Các khoản thu đầu năm học 2025-2026 của một số địa phương

Chính sách - Ngày đăng : 22:00, 31/08/2025

Dưới đây là tổng hợp văn bản quy định các khoản thu đầu năm học 2025-2026 của một số địa phương.

Các khoản thu đầu năm học 2025-2026

Thành phố Hồ Chí Minh

Nghị quyết 18/2025/NQ-HĐND ngày 24/7/2025 quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2025-2026

STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức tối đa đối với Nhóm 1
Mức tối đa đối với Nhóm 2
Mầm non
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Mầm non
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
1
Dịch vụ tổ chức phục vụ, quản lý và vệ sinh bán trú
đồng/học sinh/tháng
550.000
350.000
300.000
250.000
500.000
320.000
280.000
230.000
2
Dịch vụ phục vụ ăn sáng
đồng/học sinh/tháng
220.000
60.000


200.000
50.000


3
Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn)
đồng/học sinh/giờ
12.000



11.000



4
Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm các ngày lễ tết, không bao gồm tiền ăn)
đồng/học sinh/ngày
128.000



120.000



5
Dịch vụ khám sức khỏe học sinh ban đầu
(bao gồm khám nha học đường)

đồng/học sinh/năm
70.000
60.000
50.000
50.000
65.000
55.000
45.000
45.000
6
Dịch vụ sử dụng máy lạnh của lớp học có máy lạnh (tiền điện, chi phí bảo trì máy lạnh, chi phí thuê máy lạnh nếu có)
6.1
Đối với lớp đã được trang bị sẵn máy lạnh
đồng/học sinh/tháng
50.000
45.000
35.000
35.000
50.000
45.000
35.000
35.000
6.2
Đối với lớp có nhu cầu sử dụng nhưng chưa có máy lạnh, phải đi thuê
đồng/học sinh/tháng
110.000
110.000
95.000
95.000
100.000
100.000
90.000
90.000
7
Dịch vụ tiện ích ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
đồng/học sinh/tháng
110.000
110.000
110.000
110.000
110.000
110.000
110.000
110.000
8
Dịch vụ đưa rước trẻ, học sinh bằng xe ô tô
8.1
Tuyến đường dưới 5km
đồng/học sinh/km
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
8.2
Tuyến đường từ 5km trở lên
đồng/học sinh/km
8.000
8.000
8.000
8.000
8.000
8.000
8.000
8.000
9
Dịch vụ ký túc xá tại các cơ sở giáo dục phổ thông có tổ chức nội trú
đồng/học sinh/tháng



150.000




Ghi chú:

1. Phân loại nhóm:

+ Nhóm 1: Trẻ em, học sinh, học viên học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn phường.

+ Nhóm 2: Trẻ em, học sinh, học viên học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã, đặc khu.

2. Tất cả các khoản thu tại Phụ lục này phải xây dựng Dự toán thu - chi theo quy định tại khoản 2 Điều 3 "Cơ chế quản lý thu chi" của Nghị quyết ban hành.

3. Các khoản thu và mức thu đối với cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và các cơ sở giáo dục công lập khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông:

Áp dụng mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tương đương với mức thu của cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Giải thích từ ngữ:

Tiền dịch vụ tiện ích ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số: gồm sổ liên lạc điện tử, phần mềm quản lý thẻ, phần mềm học trực tuyến...

Quảng Ninh

Nghị quyết 68/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 quy định Danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Lai Châu

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND ngày 23/7/2025 quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Ninh Bình

Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 sửa đổi nội dung Phụ lục kèm theo Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2024-2025

**Văn bản quy định các khoản thu đầu năm học 2025-2026 của các tỉnh (cũ) ban hành trước ngày 01/7/2025:

- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026

- Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ngày 29/5/2025 quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre

KT