Cảng hàng không quốc tế Liên Khương mời chào giá vật tư bảo dưỡng thiết bị mặt đất
Cảng hàng không quốc tế Liên Khương thông báo mời chào giá rộng rãi cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ bảo dưỡng trang thiết bị mặt đất đợt 2 năm 2025, yêu cầu hàng hóa mới 100%, đúng quy cách, hồ sơ nộp trước 16h00 ngày 13/9/2025
THÔNG BÁO CHÀO GIÁ
Cung cấp các loại vật tư tiêu hao (nhớt máy, nhớt hộp số, dầu thắng, mỡ bò, nước làm mát, dầu thủy lực, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước rửa kính) phục vụ bảo dưỡng trang thiết bị mặt đất đợt 2 năm 2025 cho CHKQT Liên Khương.
Yêu cầu về hàng hóa: mới 100%, đầy đủ CO/CQ cho nhớt, lọc đúng quy cách theo yêu cầu.
Quy mô, khối lượng dự kiến: theo phụ lục đính kèm.
Thời gian thực hiện: hoàn thành cung cấp theo khối lượng dự kiến không quá 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; trong trường hợp có phát sinh thêm số lượng vật tư (thuộc danh mục tại phụ lục) theo yêu cầu thực tế của công tác bảo dưỡng, nhà cung cấp phải cung cấp đầy đủ không quá 08h kể từ khi có thông báo từ CHKQT Liên Khương. Tất cả vật tư được bàn giao, nghiệm thu tại CHKQT Liên Khương.
Giá chào: đề nghị chào giá đã bao gồm thuế VAT, toàn bộ phí vận chuyển và bàn giao tại Cảng hàng không quốc tế Liên Khương.
Hiệu lực hồ sơ chào giá: 30 ngày.
Hồ sơ chào giá được ký bởi người đại diện theo pháp luật, đóng dấu đúng quy định.
Địa điểm phát hành hồ sơ: Văn phòng – CHKQT Liên Khương, Quốc lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
Chỉ dẫn đối với nhà cung cấp:
Hình thức chào giá: Chào giá rộng rãi.
Phương thức gửi hồ sơ chào giá: Gửi trực tiếp tại văn phòng, qua đường bưu điện.
Địa điểm nhận hồ sơ chào giá: Văn phòng CHKQT Liên Khương – QL 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Thời hạn nhận hồ sơ chào giá: trước 16h00, ngày 13/9/2025.
Thời điểm mở hồ sơ chào giá: 08h00 ngày 15/9/2025.
- Yêu cầu đối với nhà cung cấp: Có đăng ký doanh nghiệp/đăng ký hoạt động hợp pháp. Có khả năng cung cấp dịch vụ, hàng hóa theo yêu cầu chào giá. Thu hồi miễn phí vật tư đã cung cấp nhưng CHKQT Liên Khương không sử dụng hết.
- Không tranh chấp, khiếu kiện, xung đột quyền lợi với Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
PHỤ LỤC: DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHÀO GIÁ
(Kèm theo Thông báo mời chào giá ngày / /2025)
| STT | Tên hàng hóa | ĐVT | Số lượng |
| 1 | Nhớt máy 15W40 DH-1/CI-4 | lít | 820 |
| 2 | Nhớt cầu 85W140 | lít | 38 |
| 3 | Nhớt hộp số tự động ATF | lít | 40 |
| 4 | Dầu thắng DOT 4 | lít | 5 |
| 5 | Mỡ bò | kg | 10 |
| 6 | Nước làm mát | lít | 50 |
| 7 | Dầu thủy lực VG46 | lít | 400 |
| 8 | Nước rửa kính | lít | 20 |
| 9 | Lọc nhớt: OSK-O1637 | Cái | 19 |
| 10 | Lọc nhớt: O6737 (LF3786) | Cái | 1 |
| 11 | Lọc nhiên liệu tinh: WK723 | Cái | 13 |
| 12 | Lọc nhiên liệu tinh: F296 | Cái | 5 |
| 13 | Lọc nhiên liệu tinh: FC1104 | Cái | 12 |
| 14 | Lọc nhớt: O1623 (C1803) | Cái | 9 |
| 15 | Lọc nhớt: W962 | Cái | 2 |
| 16 | Lọc nhớt: C1902 | Cái | 2 |
| 17 | Lọc nhớt: LF3349 | Cái | 1 |
| 18 | Lọc nhớt TH: O 6757 | Cái | 2 |
| 19 | Lọc nhớt: (B178) B719/5 | Cái | 2 |
| 20 | Lọc nhớt: P550428 (LF3970) | Cái | 1 |
| 21 | Lọc nhớt: HGE161H01D28 | Cái | 2 |
| 22 | Lọc nhớt: LF1400NN | Cái | 1 |
| 23 | Lọc nhớt động cơ: X54418300057 Power Guard 5241800110 | Cái | 3 |
| 24 | Lọc nhớt TH: (A 906 180 01 09) MANNHU931/5X | Cái | 1 |
| 25 | Lọc nhớt ĐC: O8204 | Cái | 3 |
| 26 | Lọc nhớt TH: P550820 | Cái | 3 |
| 27 | Lọc nhiên liệu thô P551847 | Cái | 3 |
| 28 | Lọc thủy lực P551551 | Cái | 8 |
| 29 | Lọc nhiên liệu TH WK811/86 | Cái | 3 |
| 30 | Lọc nhiên liệu thô FC 1001(F6243) | Cái | 1 |
| 31 | Lọc thủy lực P171528 | Cái | 5 |
| 32 | Lọc thủy lực về : R631G10 | Cái | 1 |
| 33 | Lọc thủy lực về P763267(R164C1) | Cái | 2 |
| 34 | Lọc nhiên liệu tinh WK962/7 | Cái | 2 |
| 35 | Lọc nhiên liệu tinh đầu xe IVECO (lọc lõi): GF30,5801354114(trên lọc) CNH 500086009 | Cái | 2 |
| 36 | Lọc nhiên liệu thô đầu xe WK950/19 | Cái | 2 |
| 37 | Lọc nhiên liệu thô PL 271/1 (Deutz 04504438) | Cái | 2 |
| 38 | Lọc thủy lực C5801 | Cái | 1 |
| 39 | Lọc nhiên liệu thô FC1501 | Cái | 1 |
| 40 | Lọc thủy lực P550388 (BT287-10) | Cái | 2 |
| 41 | Lọc dầu hộp số P765075 | Cái | 2 |
| 42 | Lọc nhiên liệu tinh HGE52KPD36 | Cái | 2 |
| 43 | Lọc nhiên liệu thô HGH701WK | Cái | 2 |
| 44 | Lọc nhiên liệu tinh P550881 | Cái | 1 |
| 45 | Lọc nhiên liệu thô FS 19732(P550848) | Cái | 1 |
| 46 | Lọc dầu hộp số; Clark 244639 | Cái | 1 |
| 47 | Lọc nhiên liệu thô FS 53016NN | Cái | 1 |
| 48 | Lọc nhiên liệu tinh FF 63010 | Cái | 1 |
| 49 | Lọc nhiên liệu tinh X5220830006 Power Guard 23530642 | Cái | 2 |
| 50 | Lọc nhiên liệu thô X52608300053 Power Guard 23530644 | Cái | 2 |
| 51 | Lọc nhiên liệu tinh P550632(A0000901515) | Cái | 1 |
| 52 | Lọc nhiên liệu thô R010017 (R160-MER-01) | Cái | 1 |
| 53 | Lọc nhiên liệu tinh TH 2000621 | Cái | 3 |
| 54 | Lọc nhiên liệu thô TH (YT00119)1105-00119) P506092 | Cái | 3 |
| 55 | Lọc nhiên liệu tinh ĐC:F5613(FC45010,F6130) | Cái | 3 |
| 56 | Lọc tách nước Wabco | Cái | 3 |
| 57 | Lọc thủy lực về : HF 7906 | Cái | 2 |
| 58 | Lọc nhiên liệu tinh: 2 đầu 8mm | Cái | 4 |
| 59 | Lọc dầu thủy lực:HC 5511 | Cái | 2 |