Tỷ giá VietinBank 28/10: Euro và Bảng Anh tăng mạnh
Cập nhật sáng 28/10, VietinBank điều chỉnh tăng mạnh tỷ giá euro và bảng Anh. Trái lại, tỷ giá USD biến động trái chiều và won Hàn Quốc ghi nhận giảm nhẹ.
Cập nhật tỷ giá VietinBank mới nhất ngày 28/10
Theo khảo sát lúc 11h30 ngày 28/10, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đã điều chỉnh tỷ giá nhiều đồng ngoại tệ. Đáng chú ý là đà tăng mạnh của đồng euro, bảng Anh và đô la Úc, trong khi đô la Mỹ có diễn biến trái chiều.

Diễn biến các ngoại tệ chủ chốt
Tỷ giá USD có sự điều chỉnh trái chiều. Chiều mua vào tăng 15 đồng, niêm yết ở mức 26.104 VND/USD. Trong khi đó, chiều bán ra giảm nhẹ 2 đồng, xuống còn 26.349 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) quay đầu tăng mạnh 112 đồng ở tất cả các chiều giao dịch. Tỷ giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 30.235 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.230 VND/EUR và bán ra là 31.540 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) cũng bật tăng 122 đồng. Mức giá mua tiền mặt là 34.707 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.807 VND/GBP và bán ra đạt 35.667 VND/GBP.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) ghi nhận mức tăng 89 đồng ở chiều mua, lên 16.908 VND/AUD (tiền mặt) và 16.958 VND/AUD (chuyển khoản). Chiều bán ra tăng mạnh hơn, ở mức 228 đồng, chốt tại 17.658 VND/AUD.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) cũng tăng 1,07 đồng. Cụ thể, giá mua tiền mặt là 168,34 VND/JPY, mua chuyển khoản là 168,84 VND/JPY và bán ra là 177,84 VND/JPY.
Ngược lại, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) điều chỉnh giảm 0,03 đồng, xuống còn 15,33 VND/KRW (mua tiền mặt), 17,33 VND/KRW (mua chuyển khoản) và 19,93 VND/KRW (bán ra).
Bảng tỷ giá ngoại tệ VietinBank hôm nay 28/10
| Loại ngoại tệ | Mua tiền mặt (VND) | Mua chuyển khoản (VND) | Bán ra (VND) |
|---|---|---|---|
| USD (Dollar Mỹ) | 26.104 | 26.104 | 26.349 |
| EUR (Euro) | 30.235 | 30.230 | 31.540 |
| JPY (yen Nhật) | 168,34 | 168,84 | 177,84 |
| GBP (Bảng Anh) | 34.707 | 34.807 | 35.667 |
| AUD (Dollar Australia) | 16.908 | 16.958 | 17.658 |
| CAD (Dollar Canada) | 18.358 | 18.558 | 19.108 |
| CHF (Franc Thụy Sỹ) | 32.690 | 32.945 | 33.645 |
| CNY (Nhân dân tệ) | - | 3.655 | 3.762 |
| DKK (Krone Đan Mạch) | - | 4.077 | 4.187 |
| HKD (Dollar Hồng Kông) | 3.311 | 3.326 | 3.446 |
| KRW (Won Hàn Quốc) | 15,33 | 17,33 | 19,93 |
| LAK (Kip Lào) | - | 0,92 | 1,37 |
| NOK (Krone Na Uy) | - | 2.606 | 2.686 |
| NZD (Dollar New Zealand) | 14.952 | 15.002 | 15.518 |
| SEK (Krona Thụy Điển) | - | 2.764 | 2.864 |
| SGD (Đô la Singapore) | 19.868 | 19.958 | 20.638 |
| THB (Baht Thái) | 753,63 | 797,97 | 821,63 |
| SAR (Riyal Saudi Arabia) | - | 6.864,22 | 7.254,22 |
| KWD (Dinar Kuwait) | - | 83.840 | 88.890 |
Lưu ý: Bảng tỷ giá trên được khảo sát lúc 11h30 và có thể thay đổi tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ chi nhánh hoặc phòng giao dịch VietinBank gần nhất để được cập nhật thông tin chính xác.