Tỷ giá Vietcombank 30/10: Bảng Anh giảm sâu hơn 350 đồng
Sáng 30/10, Vietcombank điều chỉnh giảm giá hầu hết ngoại tệ. Bảng Anh mất hơn 350 đồng, Euro giảm gần 100 đồng, trong khi đôla Úc đi ngược xu hướng tăng mạnh.
Bảng Anh và Euro dẫn đầu đà giảm
Theo khảo sát lúc 9h40 sáng 30/10, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đã điều chỉnh giảm tỷ giá của phần lớn các ngoại tệ. Đáng chú ý nhất là sự sụt giảm mạnh của Bảng Anh (GBP) và Euro (EUR).
Tỷ giá Bảng Anh giảm sâu ở cả ba chiều giao dịch. Cụ thể, chiều mua tiền mặt giảm 351,04 đồng xuống còn 33.862,31 VND/GBP. Chiều mua chuyển khoản giảm 354,59 đồng, lùi về mức 34.204,35 VND/GBP. Chiều bán ra cũng giảm mạnh 366 đồng, được niêm yết ở mức 35.299,71 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá Euro cũng ghi nhận mức giảm đáng kể. Chiều mua tiền mặt giảm 92,69 đồng, xuống 29.788,88 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 93,63 đồng, còn 30.089,78 VND/EUR; và chiều bán ra giảm 97,62 đồng, xuống mức 31.359,34 VND/EUR.

Đôla Úc là điểm sáng ngược chiều
Trong khi hầu hết các đồng tiền chủ chốt suy yếu, đôla Úc (AUD) lại ghi nhận đà tăng mạnh mẽ. Tỷ giá đôla Úc ở chiều mua tiền mặt tăng 87,18 đồng, lên mức 16.893,96 VND/AUD. Chiều mua chuyển khoản cũng tăng 88,06 đồng, đạt 17.064,61 VND/AUD. Ở chiều bán ra, giá trị đồng tiền này tăng 90,86 đồng, lên 17.611,08 VND/AUD.
Diễn biến USD và Yen Nhật
Tỷ giá USD tại Vietcombank ghi nhận mức giảm nhẹ, đồng loạt 4 đồng ở cả ba chiều. Giá mua tiền mặt là 26.075 VND/USD, mua chuyển khoản là 26.105 VND/USD và bán ra ở mức 26.345 VND/USD.
Đồng Yen Nhật (JPY) cũng giảm nhẹ. Tỷ giá mua tiền mặt giảm 0,1 đồng xuống 166,51 VND/JPY, mua chuyển khoản giảm 0,11 đồng còn 168,20 VND/JPY và bán ra giảm 0,12 đồng xuống 177,09 VND/JPY.
Bảng tỷ giá chi tiết tại Vietcombank ngày 30/10
| Ngoại tệ | Mã NT | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26.075 | 26.105 | 26.345 |
| Euro | EUR | 29.788,88 | 30.089,78 | 31.359,31 |
| Bảng Anh | GBP | 33.862,31 | 34.204,35 | 35.299,71 |
| Yen Nhật | JPY | 166,51 | 168,20 | 177,09 |
| Đô la Úc | AUD | 16.893,96 | 17.064,61 | 17.611,08 |
| Đô la Singapore | SGD | 19.777,65 | 19.977,43 | 20.658,47 |
| Baht Thái | THB | 716,81 | 796,46 | 830,22 |
| Đô la Canada | CAD | 18.411,98 | 18.597,96 | 19.193,54 |
| Franc Thụy Sĩ | CHF | 32.095,44 | 32.419,63 | 33.457,83 |
| Đô la Hong Kong | HKD | 3.292,13 | 3.325,38 | 3.452,53 |
| Nhân dân tệ | CNY | 3.614,69 | 3.651,21 | 3.768,13 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16,01 | 17,79 | 19,3 |
Thông tin tỷ giá trên chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ các chi nhánh hoặc tổng đài của Vietcombank để có thông tin chính xác nhất.