Tỷ giá VietinBank 31/10: Bảng Anh giảm sâu, USD biến động
Cập nhật lúc 10h00 ngày 31/10, tỷ giá tại VietinBank ghi nhận nhiều ngoại tệ lớn giảm, trong đó Bảng Anh giảm mạnh nhất 124 đồng. Tỷ giá USD có diễn biến trái chiều.
Theo khảo sát lúc 10h00 sáng ngày 31/10, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đã điều chỉnh giảm tỷ giá của phần lớn các ngoại tệ quan trọng. Đáng chú ý, Bảng Anh (GBP) ghi nhận mức giảm mạnh nhất, trong khi tỷ giá Đô la Mỹ (USD) có sự biến động trái chiều giữa hai chiều mua và bán.
Diễn biến chi tiết các ngoại tệ chính
Tỷ giá USD: VietinBank điều chỉnh giảm 4 đồng ở chiều mua vào, xuống mức 26.129 VND/USD. Ngược lại, chiều bán ra tăng nhẹ 2 đồng, lên mức 26.347 VND/USD.
Tỷ giá Euro (EUR): Đồng tiền chung châu Âu tiếp tục đà giảm mạnh 104 đồng ở cả hai chiều. Tỷ giá mua tiền mặt là 30.028 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.023 VND/EUR và bán ra là 31.333 VND/EUR.
Tỷ giá Bảng Anh (GBP): Đây là đồng tiền có mức giảm sâu nhất trong phiên, với mức giảm đồng loạt 124 đồng. Tỷ giá được niêm yết ở mức 34.199 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.299 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.159 VND/GBP (bán ra).
Tỷ giá Yên Nhật (JPY): Tỷ giá đồng Yên giảm 0,96 đồng ở tất cả các chiều giao dịch, với giá mua tiền mặt là 166,74 VND/JPY, mua chuyển khoản là 167,24 VND/JPY và bán ra là 176,24 VND/JPY.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD): Tương tự USD, Đô la Úc cũng có diễn biến trái chiều khi giảm 91 đồng ở chiều mua vào nhưng lại tăng 46 đồng ở chiều bán ra. Cụ thể, giá mua tiền mặt là 16.906 VND/AUD và bán ra là 17.656 VND/AUD.
Bảng tỷ giá chi tiết tại VietinBank ngày 31/10
| Loại ngoại tệ | Mua tiền mặt (VND) | Mua chuyển khoản (VND) | Bán ra (VND) |
|---|---|---|---|
| Dollar Mỹ (USD) | 26.129 | 26.129 | 26.347 |
| Euro (EUR) | 30.028 | 30.023 | 31.333 |
| Yen Nhật (JPY) | 166,74 | 167,24 | 176,24 |
| Bảng Anh (GBP) | 34.199 | 34.299 | 35.159 |
| Dollar Australia (AUD) | 16.906 | 16.956 | 17.656 |
| Dollar Canada (CAD) | 18.378 | 18.578 | 19.128 |
| Franc Thụy Sỹ (CHF) | 32.396 | 32.651 | 33.351 |
| Nhân dân tệ (CNY) | - | 3.653 | 3.760 |
| Won Hàn Quốc (KRW) | 15,42 | 17,42 | 20,02 |
| Đô la Singapore (SGD) | 19.814 | 19.904 | 20.584 |
| Baht Thái (THB) | 762,38 | 806,72 | 830,38 |
Lưu ý: Bảng tỷ giá trên được ghi nhận tại thời điểm 10h00 và có thể thay đổi tùy theo diễn biến thị trường trong ngày.