Thương mại - Dịch vụ

Giá vàng hôm nay 11/2/2026: Bảng giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng thế giới

Quốc Duẩn11/02/2026 04:05

Giá vàng hôm nay 11/2/2026 cập nhật sáng sớm: Giá vàng SJC tăng lên 181 triệu; nhẫn tăng lên 180,6 triệu; giá vàng thế giới giảm nhưng vẫn giữ trên 5000 USD

Giá vàng thế giới hôm nay 11/2/2026

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 4h00 ngày 11/2/2026 theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 5026,29 USD/ounce. Giá vàng thế giới giảm 19,24 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.060 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 157,34 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 23,66 triệu đồng/lượng.

gia-vang-the-gioi-hom-nay-bieu-do-gia-vang-xauusd-kitco-realtime-02-11-2026_01_13_am.png

Giá vàng miếng SJC trên thị trường tự do tại một số cửa hàng giao dịch quanh 177,49 - 179,49 triệu đồng/lượng mua vào - bán ra, giảm khoảng 1,5 triệu đồng/lượng so với tại các cửa hàng lớn.

Ghi nhận vào ngày 10/2, nhu cầu mua vàng giảm mạnh so với tuần trước dù giá vàng tiếp tục neo cao. Cảnh xếp hàng dài tại các phố vàng hầu như không còn, chỉ lác đác vài khách giao dịch.

Nhân viên Bảo Tín Minh Châu cho biết, cửa hàng không giới hạn lượng bán ra trong ngày. Khách mua 1 - 3 chỉ vàng nhẫn được nhận ngay; mua số lượng lớn hơn sẽ nhận giấy hẹn ngày 13/2.

Cửa hàng Bảo Tín Mạnh Hải thông báo triển khai mua vàng online trên fanpage chính thức. Doanh nghiệp cho biết hệ thống thanh toán trực tuyến đã hoàn thiện, cho phép khách hàng đặt mua vàng Tết, vàng Thần Tài, thanh toán nhanh chóng để giữ giá tại thời điểm mua, không cần tiền mặt hay chờ đợi tại cửa hàng.

Theo đó, người mua vàng chỉ cần truy cập website https://baotinmanhhai.vn/, đăng ký tài khoản, chọn sản phẩm, điền thông tin và thanh toán. Doanh nghiệp sẽ gửi tin nhắn xác nhận đơn, hỗ trợ giao vàng tận nhà miễn phí trên toàn quốc. Dự kiến, các đơn hàng sẽ được giao trong khoảng 24 - 28/2/2026.

Giá vàng miếng SJC hôm nay 11/2/2026

Cập nhật lúc 4h sáng, giá vàng miếng SJC chốt phiên 10/2 tăng từ 100 đến 600 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, đưa giá vàng miếng trong khoảng 178-181 triệu đồng/lượng.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 178-181 triệu đồng/lượng, tăng 600 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Trong khi đó, giá vàng miếng SJC tại Tập đoàn DOJI cũng niêm yết ở ngưỡng 178-181 triệu đồng/lượng, nhưng giảm 200 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 178,5-181 triệu đồng/lượng, tăng 600 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.

Giá vàng hôm nay 11/2/2026: Bảng giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng thế giới

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 11/2/2026

Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá vàng chốt phiên 10/2 tăng từ 300 đến 700 nghìn đồng/lượng so với đầu tuần, phổ biến trong vùng 175,6-180,6 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.

Giá vàng nhẫn cập nhật 4h00 sáng ngày 11/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 177,5-180,5 triệu đồng/lượng, giảm 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng nhẫn 24k (9999) tăng lên 175,6-179 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,4 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 700 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 600 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 177,6-180,6 triệu đồng/lượng, tăng 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 177,5-180,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Giá vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết giá vàng ở ngưỡng 177,5-180,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 600 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.

Bảng giá vàng hôm nay 11/2/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 11/2/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
178181
+600+600
Tập đoàn DOJI
178
181
-200
-200
Mi Hồng
178,5181
+600+600
PNJ
178
181
+600+600
Bảo Tín Minh Châu
178
181
+600+600
Bảo Tín Mạnh Hải178181+600+600
Phú Quý178181
+600+600
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 11/2/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
177,5180,5
-500-500
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ177,5180,5+600+600
Vàng nhẫn trơn BTMC
177,6
180,6
+700
+700
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
177,5180,5
+700+700
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
175,6
179
+700+600
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
177,5
180,5
+300+300
1. DOJI - Cập nhật: 11/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ178,00 ▼200K181,00 ▼200K
AVPL - Bán Lẻ178,00 ▼200K181,00 ▼200K
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ178,00 ▼200K181,00 ▼200K
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ)177,50 ▼500K180,50 ▼500K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ176,00 ▼500K180,00 ▼500K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ175,50 ▼500K179,50 ▼500K
2. PNJ - Cập nhật: 11/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ177,500 ▲300K180,500 ▲300K
Hà Nội - PNJ177,500 ▲300K180,500 ▲300K
Đà Nẵng - PNJ177,500 ▲300K180,500 ▲300K
Miền Tây - PNJ177,500 ▲300K180,500 ▲300K
Tây Nguyên - PNJ177,500 ▲300K180,500 ▲300K
Đông Nam Bộ - PNJ177,500 ▲300K180,500 ▲300K
3. SJC - Cập nhật: 11/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG178,000 ▲600K181,000 ▲600K
Vàng SJC 5 chỉ178,000 ▲600K181,020 ▲600K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ178,000 ▲600K181,030 ▲600K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ177,500 ▲600K180,500 ▲600K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ177,500 ▲600K180,600 ▲600K
Nữ trang 99,99%175,500 ▲600K179,000 ▲600K
Nữ trang 99%170,727 ▲594K177,227 ▲594K
Nữ trang 68%112,982 ▲408K121,882 ▲408K
Nữ trang 41,7%65,900 ▲250K74,800 ▲250K

Quốc Duẩn