Giá vàng hôm nay 24/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn trong nước, vàng thế giới mới cập nhật
Giá vàng hôm nay 24/2/2026: Vàng miếng SJC ở mức 184,6 triệu đồng chiều bán. Vàng nhẫn 9999 đồng loạt vượt 184 triệu. Vàng thế giới tăng vượt 5200 USD/ounce.
Giá vàng thế giới hôm nay 24/2/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 4h00 ngày 24/2/2026 theo giờ Việt Nam ở mức 5.199,91 USD/ounce, tăng 100,21 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.200 VND/USD), vàng thế giới có giá 164,20 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 20,4 triệu đồng/lượng.

Phiên giao dịch ngày 23/2 (theo giờ châu Á) chứng kiến giá vàng thế giới bùng nổ ngay khi thị trường mở cửa. Giá vàng giao ngay mở cửa đầu tuần tại 5.100 USD/ounce, nhanh chóng bật tăng xuyên qua các mốc 5.120, 5.140 USD/ounce và chạm đỉnh phiên châu Á tại 5.176 USD/ounce. Sang phiên Mỹ (tối 23/2 giờ Việt Nam), giá vàng tiếp tục leo cao, vượt qua mốc 5.195 USD và chạm đỉnh ngày tại 5.204,40 USD/ounce trước khi điều chỉnh nhẹ.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 24/2/2026
Giá vàng miếng SJC hôm nay 24/2/2026 tại các thương hiệu vàng lớn đồng loạt tăng giá ngay trong buổi sáng, cụ thể:
Giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC), PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý đồng loạt niêm yết ở mức 181,6 – 184,6 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 3,6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại Tập đoàn DOJI niêm yết ở mức 181,6 – 184,6 triệu đồng/lượng, tăng 5,6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở mức 182 – 184,6 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 1,6 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch 2,6 triệu đồng.
.webp)
Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 24/2/2026
Không chỉ vàng miếng, giá vàng nhẫn 9999 cũng đồng loạt bán ra trên 184 triệu đồng/lượng tại hầu hết các thương hiệu. Nhiều nơi niêm yết giá nhẫn ngang bằng, thậm chí cao hơn giá vàng miếng SJC.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ tại Công ty SJC niêm yết ở mức 181,1 – 184,1 triệu đồng/lượng, tăng 3,6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, tăng 5,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng. Đây là mức tăng lớn nhất trong phân khúc nhẫn 9999.
Nhẫn tròn trơn 999.9 (Vàng Rồng Thăng Long 24K) tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết 181,6 – 184,6 triệu đồng/lượng, tăng 2,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Giá vàng trang sức 24K (999.9) tại Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết ở mức 179,6 – 183,6 triệu đồng/lượng, tăng 2,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 2,6 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch 4 triệu đồng.
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 niêm yết ở mức 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, tăng 3,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 181,2 – 184,2 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 24/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 24/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 181,6 | 184,6 | +3600 | +3600 |
| Tập đoàn DOJI | 181,6 | 184,6 | +5600 | +5600 |
| Mi Hồng | 182 | 184,6 | +1500 | +1600 |
| PNJ | 181,6 | 184,6 | +3600 | +3600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 181,6 | 184,6 | +3600 | +3600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 181,6 | 184,6 | +3600 | +3600 |
| Phú Quý | 181,6 | 184,6 | +3600 | +3600 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 24/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 181,5 | 184,5 | +5900 | +5900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 181,1 | 184,1 | +3600 | +3600 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 181,6 | 184,6 | +2100 | +2100 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 181,5 | 184,5 | +3500 | +3500 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 179,6 | 183,6 | +2100 | +2600 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 181,2 | 184,2 | +3700 | +3700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 24/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 181,60 ▲5600K | 184,60 ▲5600K |
| AVPL - Bán Lẻ | 181,60 ▲5600K | 184,60 ▲5600K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 181,70 ▲5700K | 184,70 ▲5700K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 181,50 ▲5900K | 184,50 ▲5900K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 175,50 ▲9400K | 177,50 ▲9400K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 175,00 ▲9400K | 177,00 ▲9400K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,00 ▲5900K | 184,00 ▲5900K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,50 ▲5900K | 183,50 ▲5900K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,80 ▲5900K | 183,30 ▲5900K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 24/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 181,200 ▲3700K | 184,200 ▲3700K |
| Hà Nội - PNJ | 181,200 ▲3700K | 184,200 ▲3700K |
| Đà Nẵng - PNJ | 181,200 ▲3700K | 184,200 ▲3700K |
| Miền Tây - PNJ | 181,200 ▲3700K | 184,200 ▲3700K |
| Tây Nguyên - PNJ | 181,200 ▲3700K | 184,200 ▲3700K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 181,200 ▲3700K | 184,200 ▲3700K |
| 3. SJC - Cập nhật: 24/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,600 ▲3600K | 184,600 ▲3600K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 181,600 ▲3600K | 184,620 ▲3600K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 181,600 ▲3600K | 184,630 ▲3600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 181,100 ▲3600K | 184,100 ▲3600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 181,100 ▲3600K | 184,200 ▲3600K |
| Nữ trang 99,99% | 179,100 ▲3600K | 182,600 ▲3600K |
| Nữ trang 99% | 174,292 ▲3564K | 180,792 ▲3564K |
| Nữ trang 68% | 115,430 ▲2448K | 124,330 ▲2448K |
| Nữ trang 41,7% | 67,401 ▲1501K | 76,301 ▲1501K |