Giá vàng hôm nay 26/2/2026 ngày Vía Thần Tài: Vàng SJC, nhẫn giảm khoảng 300 nghìn
Giá vàng hôm nay 26/2/2026 ngày Vía Thần Tài: Vàng miếng SJC giảm còn 185 triệu. Vàng nhẫn SJC DOJI PNJ Phú Quý BTMC đều giảm từ 300 đến 400 nghìn.
Giá vàng ngày Vía Thần Tài lúc 10h00 hôm nay 26/2/2026
Giá vàng trong nước sáng nay ngày 26/02/2026 ghi nhận biến động lạ khi đa số các đơn vị điều chỉnh giảm giá niêm yết so với hôm qua từ 300.000 - 400.000 đồng/lượng.
Điểm nhanh giá vàng miếng SJC lúc 10h00
- SJC DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC, BTMH: Mua vào 182 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn), bán ra 185 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn).
- Mi Hồng: Mua vào 182,2 (giảm 600 nghìn), bán ra 185 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn).
Điểm nhanh giá vàng nhẫn 9999 lúc 10h00
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng: Mua vào 181,9 (giảm 300 nghìn), bán ra 184,9 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ: Mua vào 181,5 (giảm 300 nghìn), bán ra 184,5 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn)
Vàng nhẫn trơn BTMC: Mua vào 181,8 (tăng 300 nghìn), bán ra 184,8 triệu đồng/lượng (tăng 300 nghìn)
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải: Mua vào 179,8 (tăng 300 nghìn), bán ra 183,8 triệu đồng/lượng (tăng 400 nghìn)
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ: Mua vào 181,8 (giảm 400 nghìn), bán ra 184,8 triệu đồng/lượng (giảm 400 nghìn)
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999: Mua vào 181,5 (giảm 300 nghìn), bán ra 184,5 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn)
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Giá vàng hôm nay | Ngày 26/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 182 | 185 | -300 | -300 |
| Tập đoàn DOJI | 182 | 185 | -300 | -300 |
| Mi Hồng | 182,2 | 185 | -600 | -300 |
| PNJ | 182 | 185 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 182 | 185 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 182 | 185 | -300 | -300 |
| Phú Quý | 182 | 185 | -300 | -300 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 26/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 181,9 | 184,9 | -300 | -300 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 181,5 | 184,5 | -300 | -300 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 181,8 | 184,8 | +300 | +300 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 181,5 | 184.5 | -300 | -300 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 179,8 | 183,8 | +300 | +300 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 181,8 | 184,8 | -400 | -400 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 26/2/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 182,00 ▼300K | 185,00 ▼300K |
| Kim TT/AVPL | 182,05 ▼300K | 185,10 ▼300K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 181,90 ▼300K | 184,90 ▼300K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 173,50 ▼2500K | 176,00 ▼2000K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 173,00 ▼2500K | 175,50 ▼2000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,40 ▼300K | 184,40 ▼300K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,90 ▼300K | 183,90 ▼300K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 179,20 ▼300K | 183,70 ▼300K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 26/2/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 181,800 ▼400K | 184,800 ▼400K |
| Hà Nội - PNJ | 181,800 ▼400K | 184,800 ▼400K |
| Đà Nẵng - PNJ | 181,800 ▼400K | 184,800 ▼400K |
| Miền Tây - PNJ | 181,800 ▼400K | 184,800 ▼400K |
| Tây Nguyên - PNJ | 181,800 ▼400K | 184,800 ▼400K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 181,800 ▼400K | 184,800 ▼400K |
| 3. SJC - Cập nhật: 26/2/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 182,000 ▼300K | 185,000 ▼300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 182,000 ▼300K | 185,020 ▼300K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 182,000 ▼300K | 185,030 ▼300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 181,500 ▼300K | 184,500 ▼300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 181,500 ▼300K | 184,600 ▼300K |
| Nữ trang 99,99% | 179,500 ▼300K | 183,000 ▼300K |
| Nữ trang 99% | 174,688 ▼297K | 181,188 ▼297K |
| Nữ trang 68% | 115,702 ▼204K | 124,602 ▼204K |
| Nữ trang 41,7% | 67,569 ▼124K | 76,469 ▼124K |
Giá vàng thế giới hôm nay 26/2/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 4h00 ngày 26/2/2026 theo giờ Việt Nam ở mức 5.180,05 USD/ounce, tăng 41,43 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.309 VND/USD), vàng thế giới có giá 163,67 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 21,63 triệu đồng/lượng.

Dù mưa rét kéo dài tại Hà Nội, từ khoảng 4h sáng nhiều người vẫn đội ô, mặc áo mưa xếp hàng trước các cửa hàng vàng trên phố Trần Nhân Tông để mua vàng trước ngày vía Thần Tài.
Không ít người cho biết những năm trước, giá vàng thường tăng vài trăm nghìn đến 1–2 triệu đồng/lượng khi cận ngày mùng 10 tháng Giêng, nên lựa chọn mua sớm để tránh rủi ro giá vàng tăng cao.
Ngày vía Thần Tài năm 2026 diễn ra trong bối cảnh giá vàng trong nước ở mức cao và chênh lệch mua - bán rộng, xu hướng phổ biến là mua lượng nhỏ mang tính tượng trưng, ưu tiên yếu tố văn hóa và cầu may đầu năm hơn là mục tiêu đầu tư ngắn hạn.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 26/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng SJC tăng 400 nghìn đồng/lượng so với hôm qua, đưa giá vàng miếng SJC tại một số cửa hàng ở mức 182,3-185,3 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và Both niêm yết ở ngưỡng 182-185 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 400 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 182,3-185 triệu đồng/lượng, tăng 200 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 400 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,7 triệu đồng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 26/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 182 | 185 | +400 | +400 |
| Tập đoàn DOJI | 182 | 185 | +400 | +400 |
| Mi Hồng | 182,3 | 185 | +200 | +400 |
| PNJ | 182 | 185 | +400 | +400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 182 | 185 | +400 | +400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 182 | 185 | +400 | +400 |
| Phú Quý | 182 | 185 | +400 | +400 |
Giá vàng nhẫn BTMC và BTMH giảm 300 nghìn đồng/lượng
Tính đến 4h sáng nay 26/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 182,2-185,2 triệu đồng/lượng, tăng 600 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 181,5-184,5 triệu đồng/lượng, giảm 300 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 181,8-184,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 200 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 182,2-185,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 600 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 179,5-183,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 300 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 26/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 182,2 | 185,2 | +600 | +600 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 181,8 | 184,8 | +700 | +700 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 181,5 | 184,5 | -300 | -300 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 181,8 | 184,8 | +200 | +200 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 179,5 | 183,4 | -300 | -300 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 182,2 | 185,2 | +600 | +600 |
Bảng giá vàng hôm nay 26/2/2026 mới nhất như sau:
| 1. DOJI - Cập nhật: 26/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 182,30 ▲700K | 185,30 ▲700K |
| Kim TT/AVPL | 182,35 ▲700K | 185,40 ▲700K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 182,20 ▲600K | 185,20 ▲600K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 176,00 | 178,00 |
| Nguyên Liệu 99.9 | 175,50 | 177,50 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,70 ▲600K | 184,70 ▲600K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 180,20 ▲600K | 184,20 ▲600K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 179,50 ▲600K | 184,00 ▲600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 26/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 182,200 ▲600K | 185,200 ▲600K |
| Hà Nội - PNJ | 182,200 ▲600K | 185,200 ▲600K |
| Đà Nẵng - PNJ | 182,200 ▲600K | 185,200 ▲600K |
| Miền Tây - PNJ | 182,200 ▲600K | 185,200 ▲600K |
| Tây Nguyên - PNJ | 182,200 ▲600K | 185,200 ▲600K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 182,200 ▲600K | 185,200 ▲600K |
| 3. SJC - Cập nhật: 26/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 182,300 ▲700K | 185,300 ▲700K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 182,300 ▲700K | 185,320 ▲700K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 182,300 ▲700K | 185,330 ▲700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 181,800 ▲700K | 184,800 ▲700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 181,800 ▲700K | 184,900 ▲700K |
| Nữ trang 99,99% | 179,800 ▲700K | 183,300 ▲700K |
| Nữ trang 99% | 174,985 ▲693K | 181,485 ▲693K |
| Nữ trang 68% | 115,906 ▲476K | 124,806 ▲476K |
| Nữ trang 41,7% | 67,693 ▲291K | 76,593 ▲291K |