Giá vàng chiều nay 28/2/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn, bảng giá vàng hôm nay chi tiết
Giá vàng chiều nay 28/2/2026: Giá vàng SJC và vàng nhẫn 9999 BTMC cùng tăng lên 187 triệu; giá vàng thế giới tăng lên 5274 USD
Giá vàng thế giới hôm nay 28/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h chiều nay 28/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 5274,19 USD/ounce. Ghi nhận tăng 88,25 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.230 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 166,79 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 20,21 triệu đồng/lượng.

Giá bạc cũng bật tăng đáng kể. Bạc thỏi Phú Quý được giao dịch quanh 3,5 – 3,6 triệu đồng/lượng, tương đương khoảng 96 triệu đồng/kg, tăng 4 triệu đồng/kg so với chiều qua. Bạc Ancarat ở mức khoảng 95 triệu đồng/kg. Trên thị trường quốc tế, bạc lên 93 USD/ounce.
Ở thị trường tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm 25.044 đồng/USD, giảm 7 đồng. Vietcombank giao dịch USD ở mức 25.820 – 26.230 đồng/USD, giảm 30 đồng so với hôm qua.
Giá vàng SJC trong nước chiều nay 28/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng SJC tại một số nơi tăng đến 3 triệu đồng/lượng so với hôm qua, đưa giá vàng miếng SJC tại các cửa hàng lớn ở mức từ 184-187 triệu đồng/lượng chiều bán ra.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, DOJI, Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại BTMC và BTMH cũng niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 184-186,5 triệu đồng/lượng, tăng 2,8 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2,6 triệu đồng/lượng chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn cùng chiều tăng giá ngang với vàng SJC
Tính đến 15h chiều ngày 28/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 183,8-186,8 triệu đồng/lượng, tăng 2,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 184-187 triệu đồng/lượng, tăng 3,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 183,8-186,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 183,8-186,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 28/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 28/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 184 | 187 | +3000 | +3000 |
| Tập đoàn DOJI | 184 | 187 | +3000 | +3000 |
| Mi Hồng | 184 | 186,5 | +2800 | +2600 |
| PNJ | 184 | 187 | +3000 | +3000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 184 | 187 | +3500 | +3500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 184 | 187 | +3500 | +3500 |
| Phú Quý | 184 | 187 | +3000 | +3000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 28/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 183,8 | 186,8 | +2900 | +2900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183,8 | 186,8 | +3000 | +3000 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 184 | 187 | +3500 | +3500 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 183,8 | 186,8 | +3300 | +3300 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 184 | 187 | +3500 | +3500 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 183,8 | 186,8 | +2900 | +2900 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 28/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 184,00 ▲3000K | 187,00 ▲3000K |
| Kim TT/AVPL | 184,05 ▲3000K | 187,10 ▲3000K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 183,80 ▲2900K | 186,80 ▲2900K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 174,00 ▲1000K | 177,00 ▲1000K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 173,50 ▲1000K | 176,50 ▲1000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 182,60 ▲3000K | 186,60 ▲3000K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 182,10 ▲3000K | 186,10 ▲3000K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 181,40 ▲3000K | 185,90 ▲3000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 28/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 183,800 ▲2900K | 186,800 ▲2900K |
| Hà Nội - PNJ | 183,800 ▲2900K | 186,800 ▲2900K |
| Đà Nẵng - PNJ | 183,800 ▲2900K | 186,800 ▲2900K |
| Miền Tây - PNJ | 183,800 ▲2900K | 186,800 ▲2900K |
| Tây Nguyên - PNJ | 183,800 ▲2900K | 186,800 ▲2900K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 183,800 ▲2900K | 186,800 ▲2900K |
| 3. SJC - Cập nhật: 28/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 184,000 ▲3000K | 187,000 ▲3000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 184,000 ▲3000K | 187,020 ▲3000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 184,000 ▲3000K | 187,030 ▲3000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,800 ▲3000K | 186,800 ▲3000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,800 ▲3000K | 186,900 ▲3000K |
| Nữ trang 99,99% | 181,800 ▲3000K | 185,300 ▲3000K |
| Nữ trang 99% | 176,965 ▲2970K | 183,465 ▲2970K |
| Nữ trang 68% | 117,266 ▲2040K | 126,166 ▲2040K |
| Nữ trang 41,7% | 68,527 ▲1251K | 77,427 ▲1251K |