Giá vàng chiều nay 2/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn, bảng giá vàng hôm nay chi tiết
Giá vàng chiều nay 2/3/2026, vàng thế giới ở mức 5408 USD/ounce. Trong nước, giá vàng miếng SJC tăng lên 190,9 triệu đồng/lượng; vàng nhẫn 9999 tăng lên 189,9 triệu đồng
Giá vàng thế giới hôm nay 2/3/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 15h00 ngày 2/3/2026 theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 5408,3 USD/ounce. Ghi nhận tăng hơn 130 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.289 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 173,7 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 17,2 triệu đồng/lượng.

Các ngân hàng lớn đang liên tục nâng dự báo khi giá vàng duy trì xu hướng tăng mạnh. Goldman Sachs đã nâng mục tiêu giá vàng lên 5.400 USD/ounce sớm hơn dự kiến và cho rằng kim loại quý có thể chạm mốc 6.000 USD ngay trong năm nay.
Trong khi đó, mô hình phân tích của BMO Capital Markets (Canada) cho thấy nếu dòng vốn vào các quỹ ETF vàng duy trì khoảng 4–5 triệu ounce mỗi quý, giá vàng có thể đạt 6.350 USD/ounce vào cuối năm 2026 và thậm chí lên 8.650 USD vào năm 2027.
Theo bà Natasha Kaneva, Trưởng bộ phận Chiến lược Hàng hóa Toàn cầu tại J.P. Morgan, xu hướng tăng dài hạn của vàng vẫn còn dư địa khi các ngân hàng trung ương tiếp tục đa dạng hóa dự trữ và gia tăng nắm giữ kim loại quý.
Nguồn: Reuters, Goldman Sachs, Kitco
Giá vàng miếng SJC hôm nay 2/3/2026
Cập nhật lúc 15h chiều thứ 2 ngày 2/3/2026, giá vàng miếng SJC tăng từ 2,9 đến 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn so với hôm qua, lên sát mức 190,9 triệu đồng/lượng bán ra.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 187,9-190,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với cùng kỳ hôm qua, giá vàng tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại Doji niêm yết ở ngưỡng 186,9-189,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 188-190,9 triệu đồng/lượng, tăng 4 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 4,4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,9 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 2/3/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá vàng nhẫn 9999 tăng từ 2,6 đến 3,9 triệu đồng tùy từng cửa hàng so với hôm qua, phổ biến trong vùng 186,4-190,9 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
Giá vàng nhẫn cập nhật 15h chiều ngày 2/3/2026, vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 186,9-189,9 triệu đồng/lượng, tăng 3,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) mức 186,9-190,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,9 triệu đồng/lượng chiều mua vào - tăng 3,9 triệu đồng/lượng chiều bán ra.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 187,9-190,9 triệu đồng/lượng, tăng 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 186,9-189,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết giá vàng ở ngưỡng 186,4-189,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 2/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 2/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 187,9 | 190,9 | +3900 | +3900 |
| Tập đoàn DOJI | 186,9 | 189,9 | +2900 | +2900 |
| Mi Hồng | 188 | 190,9 | +4000 | +4400 |
| PNJ | 187,9 | 190,9 | +3900 | +3900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 187,9 | 190,9 | +3900 | +3900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 187,9 | 190,9 | +3900 | +3900 |
| Phú Quý | 187,9 | 190,9 | +3900 | +3900 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 2/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 186,9 | 189,9 | +3100 | +3100 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 186,4 | 189,4 | +2600 | +2600 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 187,9 | 190,9 | +3900 | +3900 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 186,9 | 189,9 | +2900 | +2900 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 186,9 | 190,9 | +2900 | +3900 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 186,9 | 189,9 | +3100 | +3100 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 2/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 186,90 ▲2900K | 189,90 ▲2900K |
| Kim TT/AVPL | 186,95 ▲2900K | 190,00 ▲2900K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 186,90 ▲3100K | 189,90 ▲3100K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 179,50 ▲5500K | 182,50 ▲5500K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 179,00 ▲5500K | 182,00 ▲5500K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 185,70 ▲3100K | 189,70 ▲3100K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 185,20 ▲3100K | 189,20 ▲3100K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 184,50 ▲3100K | 189,00 ▲3100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 2/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 186,900 ▲3100K | 189,900 ▲3100K |
| Hà Nội - PNJ | 186,900 ▲3100K | 189,900 ▲3100K |
| Đà Nẵng - PNJ | 186,900 ▲3100K | 189,900 ▲3100K |
| Miền Tây - PNJ | 186,900 ▲3100K | 189,900 ▲3100K |
| Tây Nguyên - PNJ | 186,900 ▲3100K | 189,900 ▲3100K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 186,900 ▲3100K | 189,900 ▲3100K |
| 3. SJC - Cập nhật: 2/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 187,900 ▲3900K | 190,900 ▲3900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 187,900 ▲3900K | 190,920 ▲3900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 187,900 ▲3900K | 190,930 ▲3900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 186,400 ▲2600K | 189,400 ▲2600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 186,400 ▲2600K | 189,500 ▲2600K |
| Nữ trang 99,99% | 184,400 ▲2600K | 187,900 ▲2600K |
| Nữ trang 99% | 179,539 ▲2574K | 186,039 ▲2574K |
| Nữ trang 68% | 119,034 ▲1768K | 127,934 ▲1768K |
| Nữ trang 41,7% | 69,612 ▲1084K | 78,512 ▲1084K |