Cập nhật giá vàng chiều nay 09/03/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng chiều nay 09/03/2026 lúc 17h: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 thứ 2 giảm 900 nghìn đồng, giá vàng thế giới giảm gần 70 USD so với hôm qua
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 09/03/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 17h chiều ngày 09/03/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.102,3 USD/ounce, giảm 69,7 USD (-1,35%) so với phiên liền trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.311 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 161,85 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 22,25 triệu đồng/lượng.

Hợp đồng tương lai chứng khoán Mỹ giảm mạnh ngày 9/3 khi mở đầu tuần giao dịch, trong bối cảnh giá dầu tăng vọt do xung đột tại Trung Đông. Hợp đồng tương lai Dow Jones giảm 848 điểm (-1,79%), S&P 500 giảm 1,7% và Nasdaq-100 giảm 1,9%, sau khi Dow Jones vừa trải qua tuần giảm mạnh nhất gần một năm.
Cùng lúc, giá dầu thô Mỹ WTI tăng khoảng 18%, vượt 107 USD/thùng – lần đầu vượt mốc 100 USD kể từ tháng 7/2022. Giá dầu Brent cũng tăng 16% lên trên 108 USD/thùng, trong khi đầu năm 2026 giá dầu Mỹ vẫn còn dưới 60 USD/thùng.
Cập nhật giá vàng hôm nay 09/03/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 17h chiều hôm nay 09/03/2026, giá vàng miếng SJC ở mức 181,1–184,1 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng 1 triệu đồng/lượng so với sáng nay, đưa mức giảm so với hôm qua từ 1,9 đồng/lượng xuống 900 nghìn đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 181,1-184,1 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua (184–187 triệu). Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 181,3-184,1 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 181,5-184,1 triệu đồng/lượng, giảm 800 nghìn đồng/lượng chiều mua vào và giảm 900 nghìn đồng/lượng chiều bán ra so với hôm qua (184–186,5 triệu). Chênh lệch giá vàng ở mức 2,6 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 500 đến 900 nghìn đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 cũng tăng hơn 1 triệu đồng/lượng so với sáng nay, đưa mức giảm so với hôm qua từ 1,9 đồng/lượng xuống từ 500 đến 900 nghìn đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá nhẫn phổ biến trong vùng 180,8–184,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 15h chiều ngày 9/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 180,8–183,8 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI), Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999, và Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 181,1-184,1 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9), vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 181,5-184,5 triệu đồng/lượng, giảm 500 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 09/03/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 9/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Tập đoàn DOJI | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Mi Hồng | 181,5 | 184,1 | -800 | -900 |
| PNJ | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Phú Quý | 181,3 | 184,1 | -900 | -900 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 9/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 180,8 | 183,8 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 181,5 | 184,5 | -500 | -500 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 181,5 | 184,5 | -500 | -500 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 181,1 | 184,1 | -900 | -900 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 9/3/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| Kim TT/AVPL | 181,15 ▼900K | 184,20 ▼900K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 175,00 ▼500K | 177,00 ▼500K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 174,50 ▼500K | 176,50 ▼500K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 179,90 ▼900K | 183,90 ▼900K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,40 ▼900K | 183,40 ▼900K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,70 ▼900K | 183,20 ▼900K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 9/3/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| Hà Nội - PNJ | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| Đà Nẵng - PNJ | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| Miền Tây - PNJ | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| Tây Nguyên - PNJ | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| 3. AJC - Cập nhật: 9/3/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| Miếng SJC Nghệ An | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| Miếng SJC Thái Bình | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 181,10 ▼900K | 184,10 ▼900K |
| NL 99.90 | 173,70 ▲500K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 174,00 ▲500K | |
| Trang sức 99.9 | 17,600 ▼900K | 18,300 ▼900K |
| Trang sức 99.99 | 17,610 ▼900K | 18,310 ▼900K |
| 4. SJC - Cập nhật: 9/3/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,100 ▼900K | 184,100 ▼900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 181,100 ▼900K | 184,120 ▼900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 181,100 ▼900K | 184,130 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 180,800 ▼900K | 183,800 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 180,800 ▼900K | 183,900 ▼900K |
| Nữ trang 99,99% | 178,800 ▼900K | 182,300 ▼900K |
| Nữ trang 99% | 173,995 ▼891K | 180,495 ▼891K |
| Nữ trang 68% | 115,226 ▼612K | 124,126 ▼612K |
| Nữ trang 41,7% | 67,276 ▼375K | 76,176 ▼375K |