Cập nhật giá vàng chiều nay 14/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng 16h chiều nay 14/3/2026 lúc 16h: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 thứ 7 giảm từ 1,8 đến 2,2 triệu đồng, giá vàng thế giới giảm còn 5017,7 USD
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 14/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 16h chiều 14/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5017,7 USD/ounce, giảm 60,7 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.318 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 159,21 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 23,39 triệu đồng/lượng.

Chỉ trong 3 ngày gần đây, giá vàng miếng tại Việt Nam đã giảm tổng cộng khoảng 4,6 triệu đồng/lượng. Mức điều chỉnh khá mạnh này diễn ra sau giai đoạn giá vàng tăng cao trước đó.
Giá vàng giảm đã khiến nhu cầu mua vàng của người dân tăng lên. Ghi nhận trong ngày 14/3 tại các tuyến phố kinh doanh vàng lớn như Trần Nhân Tông và Mai Hắc Đế (Hà Nội), từ sáng sớm nhiều người đã có mặt trước các cửa hàng để chờ đến lượt giao dịch. Không ít khách hàng phải xếp hàng từ 1–2 tiếng mới có thể mua được vàng.
Tại phố Trần Nhân Tông, một khách hàng cho biết đã đến cửa hàng khá sớm nhưng vẫn phải chờ khoảng 1,5 tiếng mới mua được vàng. Sau khi hoàn tất giao dịch, cầm trên tay một chỉ vàng vừa mua và chia sẻ rằng dù phải chờ lâu nhưng vẫn cảm thấy hài lòng.
Cập nhật giá vàng hôm nay 14/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 16h chiều nay 14/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 179,6–182,6 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm 2,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 180,6-182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 1,8 triệu đến 2,2 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm từ 1,8 triệu đến 2,2 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 179,3-182,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 16h chiều hôm nay 14/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 179,3–182,3 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI), vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 179,6-182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 179,5-182,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 180-183 triệu đồng/lượng, giảm 1,8 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 14/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 14/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Tập đoàn DOJI | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Mi Hồng | 180,6 | 182,6 | -2200 | -1500 |
| PNJ | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Phú Quý | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 14/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 179,3 | 182,3 | -2200 | -2200 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 180 | 183 | -1800 | -1800 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 179,5 | 182,5 | -2000 | -2000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 180 | 183 | -1800 | -1800 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 14/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Kim TT/AVPL | 179,65 ▼2200K | 182,70 ▼2200K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 170,80 ▼2200K | 172,80 ▼2200K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 170,30 ▼2200K | 172,30 ▼2200K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 178,00 ▼2200K | 182,00 ▼2200K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 177,50 ▼2200K | 181,50 ▼2200K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 176,80 ▼2200K | 181,30 ▼2200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 14/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Hà Nội - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Đà Nẵng - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Miền Tây - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Tây Nguyên - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| 3. AJC - Cập nhật: 14/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Miếng SJC Nghệ An | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| NL 99.90 | 170,70 ▼500K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 171,00 ▼500K | |
| Trang sức 99.9 | 174,50 ▼2200K | 181,50 ▼2200K |
| Trang sức 99.99 | 174,60 ▼2200K | 181,60 ▼2200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 14/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 179,600 ▼2200K | 182,6 ▼2200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 179,600 ▼2200K | 182,62 ▼2200K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 179,600 ▼2200K | 182,63 ▼2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 179,300 ▼2200K | 182,300 ▼2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 179,300 ▼2200K | 182,400 ▼2200K |
| Nữ trang 99,99% | 177,300 ▼2200K | 180,800 ▼2200K |
| Nữ trang 99% | 172,510 ▼2178K | 179,010 ▼2178K |
| Nữ trang 68% | 114,206 ▼1496K | 123,106 ▼1496K |
| Nữ trang 41,7% | 66,651 ▼918K | 75,551 ▼918K |