Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Phương thức tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội đa dạng với xét điểm thi, học bạ, đánh giá năng lực và phỏng vấn, mở rộng cơ hội cho thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Nhà trường thiết lập 04 phương thức xét tuyển độc lập, tập trung vào việc đánh giá thực chất năng lực của người học:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do chính nhà trường tổ chức.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập bậc THPT kết hợp cùng quy trình phỏng vấn chuyên sâu.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với những cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Các ngành tuyển sinh của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Công nghệ Sinh học – Phát triển thuốc | 7420201 | Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Sinh Toán - Sinh - Tiếng Anh |
| 2 | Hóa học | 7440112 | Toán - Hóa - Lý Toán - Lý - Sinh Toán - Hóa - Tin học Toán - Hóa - Tiếng Anh |
| 3 | Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | Toán - Lý - Tin Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Sinh Toán - Hóa - Tin học Toán - Hóa - Sinh |
| 4 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | 7440301 | Toán - Lý - Hóa Toán - Hóa - Tiếng Anh Toán - Hóa - Tiếng Anh Toán - Sinh - Tiếng Anh Toán - Hóa - Tin học Toán - Sinh - Tin học |
| 5 | Toán ứng dụng | 7460112 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Sinh Toán - Hóa - Tin học Toán - Hóa - Tiếng Anh Toán - Sinh - Tin học Toán - Sinh - Tiếng Anh Toán - Tin học - Tiếng Anh |
| 6 | Khoa học dữ liệu | 7480109 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Tin học - Tiếng Anh |
| 7 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 7480201 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Tin học - Tiếng Anh |
| 8 | An toàn thông tin | 7480202 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Tin học - Tiếng Anh |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh |
| 10 | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Lý - Hóa học Toán - Hóa - Tiếng Anh |
| 11 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 7520121 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Lý - Hóa học Toán - Tin học - Tiếng Anh Toán - Hóa - Tiếng Anh |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh |
| 13 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh |
| 14 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7520401 | Toán - Lý - Tin học Toán - Lý - Tiếng Anh Toán - Lý - Hóa học Toán - Lý - Sinh |
| 15 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Tiếng Anh |
| 16 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 7720601 | Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Sinh Toán - Lý - Tiếng Anh |
| 17 | Dược học | 7720201 | Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Sinh Toán - Hóa - Tiếng Anh |
Điểm trúng tuyển qua các năm của của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
| STT | Tên ngành | Năm 2023 (Xét KQ thi THPT) | Năm 2024 (Xét KQ thi THPT) | Năm 2025 (Xét KQ thi THPT) |
| 1 | Công nghệ Thông tin và truyền thông | 24,05 | 22,50 | 18.5 |
| 2 | Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 21,80 | 22,00 | 21.75 |
| 3 | Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | 22,05 | 20,35 | 18.25 |
| 4 | Khoa học và Công nghệ Y khoa | 22,60 | 21,10 | 19.25 |
| 5 | An toàn thông tin | 24,05 | 23,00 | 21.00 |
| 6 | Hóa học | 20,15 | 21,75 | 18.75 |
| 7 | Toán ứng dụng | 22,55 | 21,15 | 19.25 |
| 8 | Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo | 22,65 | 20,80 | 19 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24,63 | 23,51 | 20.5 |
| 10 | Khoa học môi trường ứng dụng | 18,55 | 18,65 | 19.75 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 24,51 | 22,05 | 20 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 23,28 | 22,00 | 18.6 |
| 13 | Khoa học vũ trụ và công nghệ vệ tinh | 20,30 | 21,65 | 18.35 |
| 14 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | 23,14 | 21,60 | 19.25 |
| 15 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 25,01 | 23.00 | |
| 16 | Dược học | 23,57 | 20 | |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 23.22 | ||
| 18 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | 24.82 | ||
| 19 | Hóa học (Song bằng) | 23.53 | ||
| 20 | Công nghệ Thông tin và truyền thông (Song bằng) | 24.25 |
Lộ trình xét tuyển và Mốc thời gian trọng tâm
Tiến trình tuyển sinh được chia thành 03 đợt chiến lược, cho phép thí sinh chủ động lựa chọn thời điểm nộp hồ sơ phù hợp với kế hoạch cá nhân:
| Đợt tuyển sinh | Thời gian nhận hồ sơ | Kiểm tra kiến thức & Phỏng vấn |
| Đợt 1 | 28/01 – 28/02/2026 | 14/03 – 22/03/2026 |
| Đợt 2 | 03/04 – 26/04/2026 | 09/05 – 16/05/2026 |
| Đợt 3 | Dự kiến tháng 06/2026 | Theo lịch công bố kết quả thi TN THPT |
Hệ thống phương thức xét tuyển đa chiều
Nhà trường thiết lập 04 phương thức xét tuyển độc lập, tập trung vào việc đánh giá thực chất năng lực của người học:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do chính nhà trường tổ chức.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập bậc THPT kết hợp cùng quy trình phỏng vấn chuyên sâu.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với những cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Tiêu chí lựa chọn và Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Đối với từng nhóm đối tượng, nhà trường áp dụng các tiêu chuẩn học thuật khắt khe để đảm bảo chất lượng đào tạo:
Thí sinh theo chương trình quốc gia: Yêu cầu điểm trung bình cộng lớp 11 và 12 đạt từ 6.5/10. Riêng ngành Dược học và các chương trình Song bằng, thí sinh cần đáp ứng thêm các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS từ 5.0 - 6.0 hoặc tương đương).
Thí sinh tốt nghiệp chương trình quốc tế: Cần sở hữu chứng chỉ A-Level, IB hoặc bằng tú tài Pháp với mức điểm chuyên môn đạt loại Khá trở lên ở các môn Khoa học và Toán học, đồng thời vượt qua kỳ kiểm tra kiến thức nội bộ.
Chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng
Nhà trường giành đặc quyền xét tuyển thẳng cho những "hạt giống" tiêu biểu đã khẳng định được bản thân qua các kỳ thi trí tuệ trong vòng 03 năm gần nhất:
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích tại kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên ở các môn Khoa học tự nhiên.
Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự các kỳ thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.
Tác giả các dự án khoa học đạt giải cao có tính ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực tự nhiên.
Định mức học phí và Đầu tư giáo dục
Học phí được xây dựng tương xứng với môi trường học thuật quốc tế và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Dưới đây là mức phí dự kiến cho năm học 2026-2027:
Ngành Kỹ thuật Hàng không: Dao động từ 100.000.000 đến 125.000.000 VNĐ/năm (Tùy theo định hướng vận hành hoặc bảo dưỡng B1/B2).
Ngành Dược học: 73.500.000 VNĐ/năm.
Chương trình song bằng: 79.000.000 VNĐ/năm.
Các ngành đào tạo khác: 56.000.000 VNĐ/năm (Đối với sinh viên Việt Nam).
Lời khuyên cho sĩ tử
Với cấu trúc tuyển sinh chú trọng vào phỏng vấn và đánh giá tư duy, thí sinh không chỉ cần một bảng điểm đẹp mà còn cần rèn luyện khả năng giao tiếp và tư duy phản biện. Việc nắm vững kiến thức nền tảng và sở hữu chứng chỉ tiếng Anh sớm sẽ là lợi thế tuyệt đối giúp các bạn tự tin chinh phục các ngành kỹ thuật mũi nhọn như Hàng không hay Dược học.