Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Văn Khoa 16/03/2026 10:36

Phương thức tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội đa dạng với xét điểm thi, học bạ, đánh giá năng lực và phỏng vấn, mở rộng cơ hội cho thí sinh.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Nhà trường thiết lập 04 phương thức xét tuyển độc lập, tập trung vào việc đánh giá thực chất năng lực của người học:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do chính nhà trường tổ chức.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập bậc THPT kết hợp cùng quy trình phỏng vấn chuyên sâu.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với những cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Các ngành tuyển sinh của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Công nghệ Sinh học – Phát triển thuốc7420201Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Sinh
Toán - Sinh - Tiếng Anh
2Hóa học7440112Toán - Hóa - Lý
Toán - Lý - Sinh
Toán - Hóa - Tin học
Toán - Hóa - Tiếng Anh
3Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano7440122Toán - Lý - Tin
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Sinh
Toán - Hóa - Tin học
Toán - Hóa - Sinh
4Khoa học Môi trường Ứng dụng7440301Toán - Lý - Hóa
Toán - Hóa - Tiếng Anh
Toán - Hóa - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Tiếng Anh
Toán - Hóa - Tin học
Toán - Sinh - Tin học
5Toán ứng dụng7460112Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Sinh
Toán - Hóa - Tin học
Toán - Hóa - Tiếng Anh
Toán - Sinh - Tin học
Toán - Sinh - Tiếng Anh
Toán - Tin học - Tiếng Anh
6Khoa học dữ liệu7480109Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tin học - Tiếng Anh
7Công nghệ thông tin – Truyền thông7480201Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tin học - Tiếng Anh
8An toàn thông tin7480202Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tin học - Tiếng Anh
9Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử7510203Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
10Kỹ thuật Hàng không7520120Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Lý - Hóa học
Toán - Hóa - Tiếng Anh
11Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh7520121Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Lý - Hóa học
Toán - Tin học - Tiếng Anh
Toán - Hóa - Tiếng Anh
12Kỹ thuật ô tô7520130Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
13Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo7520201Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
14Công nghệ vi mạch bán dẫn7520401Toán - Lý - Tin học
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Lý - Hóa học
Toán - Lý - Sinh
15Khoa học và Công nghệ thực phẩm7540101Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Tiếng Anh
16Khoa học và Công nghệ y khoa7720601Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Sinh
Toán - Lý - Tiếng Anh
17Dược học7720201Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Sinh
Toán - Hóa - Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển qua các năm của của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

STTTên ngànhNăm 2023
(Xét KQ thi THPT)
Năm 2024
(Xét KQ thi THPT)
Năm 2025
(Xét KQ thi THPT)
1Công nghệ Thông tin và truyền thông24,05
22,50
18.5
2Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano21,80
22,00
21.75
3Khoa học và Công nghệ Thực phẩm22,05
20,35
18.25
4Khoa học và Công nghệ Y khoa22,60
21,10
19.25
5An toàn thông tin24,05
23,00
21.00
6Hóa học20,15
21,75
18.75
7Toán ứng dụng22,55
21,15
19.25
8Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo22,65
20,80
19
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24,63
23,51
20.5
10Khoa học môi trường ứng dụng18,55
18,65
19.75
11Khoa học dữ liệu24,51
22,05
20
12Kỹ thuật ô tô23,28
22,00
18.6
13Khoa học vũ trụ và công nghệ vệ tinh20,30
21,65
18.35
14Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc23,14
21,60
19.25
15Công nghệ vi mạch bán dẫn25,01
23.00
16Dược học23,57
20
17Kỹ thuật hàng không
23.22
18Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)
24.82
19Hóa học (Song bằng)
23.53
20Công nghệ Thông tin và truyền thông (Song bằng)
24.25

Lộ trình xét tuyển và Mốc thời gian trọng tâm

Tiến trình tuyển sinh được chia thành 03 đợt chiến lược, cho phép thí sinh chủ động lựa chọn thời điểm nộp hồ sơ phù hợp với kế hoạch cá nhân:

Đợt tuyển sinhThời gian nhận hồ sơKiểm tra kiến thức & Phỏng vấn
Đợt 128/01 – 28/02/202614/03 – 22/03/2026
Đợt 203/04 – 26/04/202609/05 – 16/05/2026
Đợt 3Dự kiến tháng 06/2026Theo lịch công bố kết quả thi TN THPT

Hệ thống phương thức xét tuyển đa chiều

Nhà trường thiết lập 04 phương thức xét tuyển độc lập, tập trung vào việc đánh giá thực chất năng lực của người học:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do chính nhà trường tổ chức.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập bậc THPT kết hợp cùng quy trình phỏng vấn chuyên sâu.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với những cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Tiêu chí lựa chọn và Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Đối với từng nhóm đối tượng, nhà trường áp dụng các tiêu chuẩn học thuật khắt khe để đảm bảo chất lượng đào tạo:

Thí sinh theo chương trình quốc gia: Yêu cầu điểm trung bình cộng lớp 11 và 12 đạt từ 6.5/10. Riêng ngành Dược học và các chương trình Song bằng, thí sinh cần đáp ứng thêm các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS từ 5.0 - 6.0 hoặc tương đương).

Thí sinh tốt nghiệp chương trình quốc tế: Cần sở hữu chứng chỉ A-Level, IB hoặc bằng tú tài Pháp với mức điểm chuyên môn đạt loại Khá trở lên ở các môn Khoa học và Toán học, đồng thời vượt qua kỳ kiểm tra kiến thức nội bộ.

Chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng

Nhà trường giành đặc quyền xét tuyển thẳng cho những "hạt giống" tiêu biểu đã khẳng định được bản thân qua các kỳ thi trí tuệ trong vòng 03 năm gần nhất:

Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích tại kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên ở các môn Khoa học tự nhiên.

Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự các kỳ thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.

Tác giả các dự án khoa học đạt giải cao có tính ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực tự nhiên.

Định mức học phí và Đầu tư giáo dục

Học phí được xây dựng tương xứng với môi trường học thuật quốc tế và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Dưới đây là mức phí dự kiến cho năm học 2026-2027:

Ngành Kỹ thuật Hàng không: Dao động từ 100.000.000 đến 125.000.000 VNĐ/năm (Tùy theo định hướng vận hành hoặc bảo dưỡng B1/B2).

Ngành Dược học: 73.500.000 VNĐ/năm.

Chương trình song bằng: 79.000.000 VNĐ/năm.

Các ngành đào tạo khác: 56.000.000 VNĐ/năm (Đối với sinh viên Việt Nam).

Lời khuyên cho sĩ tử

Với cấu trúc tuyển sinh chú trọng vào phỏng vấn và đánh giá tư duy, thí sinh không chỉ cần một bảng điểm đẹp mà còn cần rèn luyện khả năng giao tiếp và tư duy phản biện. Việc nắm vững kiến thức nền tảng và sở hữu chứng chỉ tiếng Anh sớm sẽ là lợi thế tuyệt đối giúp các bạn tự tin chinh phục các ngành kỹ thuật mũi nhọn như Hàng không hay Dược học.

Văn Khoa