Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mỏ - Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Văn Khoa 16/03/2026 15:26

Cập nhật phương thức tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Hà Nội) với 5 hình thức xét tuyển, điều kiện hồ sơ và mức học phí dự kiến.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mỏ - Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Nhà trường vận hành cơ chế tuyển sinh đa chiều nhằm tối ưu hóa việc sàng lọc thí sinh, kết hợp giữa nền tảng kiến thức phổ thông và các chứng chỉ năng lực quốc tế để xây dựng đội ngũ sinh viên chất lượng cao.

Nhà trường áp dụng các tiêu chuẩn đánh giá khác biệt để nhận diện chính xác năng lực học thuật của ứng viên:

  1. Xét tuyển dựa trên kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026: Áp dụng cơ chế quy đổi điểm ngoại ngữ linh hoạt cho thí sinh sở hữu chứng chỉ VSTEP, IELTS hoặc HSK.
  2. Xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế và Hồ sơ năng lực: Dành cho thí sinh có GPA đạt từ 7.0 trở lên kết hợp với chứng chỉ SAT/ACT hoặc thành tích tại cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia.
  3. Tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: Đặc cách cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi (HSG) cấp Quốc gia, Quốc tế hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật trong vòng 03 năm gần nhất.
  4. Sử dụng kết quả kiểm tra tư duy (HSA/TSA): Khai thác điểm số từ các kỳ thi đánh giá tư duy của ĐH Bách Khoa Hà Nội và Đại học Quốc gia.
  5. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Học bạ): Đánh giá quá trình dựa trên tổ hợp môn học và hạnh kiểm.

Danh sách ngày tuyển sinh của Đại học Mỏ - Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Ghi chú
17510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10
27510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
37510601Quản lý công nghiệpD01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02
47810105Du lịch địa chấtC01;C02;C03;C04;D01;X02;X01
57440201Địa chất họcC01;C02;C03;C04;D01;X02;X01
67580211Địa kỹ thuật xây dựngC04;C01;C02;D01;C03;X02
77580212Kỹ thuật tài nguyên nướcC04;C01;C02;D01;C03;X02
87580109Quản lý phát triển đô thị và Bất động sảnD01;C04;C01;C02;C03;B03;C14
97580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
107580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầmA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
117580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
127580302Quản lý xây dựngA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
137340101Quản trị kinh doanhD01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02
147340301Kế toánD01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02
157340201Tài chính – Ngân hàngD01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02
167520309Kỹ thuật vật liệuA00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10
177520301Kỹ thuật hoá họcA00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11
187520502Kỹ thuật Địa vật lýA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
197520604Kỹ thuật dầu khíA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
207520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
217520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
227520501Kỹ thuật địa chấtC04;C01;D01;C02;C03;X02;X01
237520505Đá quý, đá mỹ nghệC01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03
247520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00;A01;A02;A04;A03;A10;C01
257520601Kỹ Thuật MỏA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
267520607Kỹ thuật tuyển khoángA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
277520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
287520201Kỹ thuật điệnA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
297520103Kỹ thuật cơ khíA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
307520130Kỹ thuật Ô tôA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
317520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
327520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06
337520320Kỹ thuật môi trườngC01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03
347480206Địa tin họcA00;A01;A02;A03;A04;X06;C01
357480201Công nghệ thông tinA01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09
367850103Quản lý đất đaiD01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02
377850202An toàn, vệ sinh lao độngA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
387850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngC01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02
397720203Hóa dượcA00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11
407460108Khoa học dữ liệuA01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09
417220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02
427580106Quản lý đô thị và công trìnhC01;C04;D01;C02;X02;X01;C03
437520121Kỹ thuật không gianD01;C04;C01;C02;C03;B03;C14
447850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnC04;D01;C02;X02;X01;C03
457220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84
467440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
477510402Công nghệ vật liệuA00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06
487520107Kỹ thuật RobotA00;C01;A01;A02;A03;A04;X06

Điểm chuẩn các ngành của trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội các năm trước

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Quản trị kinh doanh
23,25

23,75
23,00
24,40
2
Kế toán
23,25

23,75
22,75
24,20
3
Công nghệ thông tin
24,00

23,75
21,50
23,20
4
Công nghệ kỹ thuật hoá học
18,50

19,00
19,00
21,20
5
Kỹ thuật cơ khí
23,75

24,00
22,50
24,00
6
Kỹ thuật điện
20,25

22,25
21,50
23,20
7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
23,50

24,50
25,25
26,20
8
Kỹ thuật môi trường
15,50

16,00
15,50
18,40
9
Kỹ thuật địa chất
16,00

15,00
15,00
18,00
10
Kỹ thuật địa vật lý
18,00

16,00
15,00
18,00
11Kỹ thuật mỏ
17,00

17,00
17,00
19,60
12Kỹ thuật dầu khí
18,50

19,00
17,00
19,60
13Kỹ thuật tuyển khoáng
15,00

18,00
17,00
19,60
14Tài chính - Ngân hàng
23,25

23,75
23,00
24,40
15Địa chất học
16,00

16,00
15,50
18,40
16Địa kỹ thuật xây dựng
16,00

16,00
15,00
18,00
17Kỹ thuật hóa học
19,00

19,00
19,00
21,20
18Địa tin học
16,00

17,50
16,00
18,80
19Quản lý công nghiệp
20,75

21,25
20,50
22,40
20Du lịch địa chất
23,00

20,00
20,00
22,00
21Khoa học dữ liệu
23,00

21,75
20,00
22,00
22Kỹ thuật cơ điện tử
22,95

24,00
23,50
24,80
23Kỹ thuật cơ khí động lực
20,15

24,00
19,00
21,20
24Quản lý tài nguyên và môi trường
18,00

21,50
18,50
20,80
25Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất
18,00

18,00
16,00
18,80
26Kỹ thuật khí thiên nhiên
18,5016,0016,0018,80
27Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
18,0016,0016,0018,80
28Đá quý đá mỹ nghệ
15,00

15,00
15,50
18,40
29Kỹ thuật tài nguyên nước
16,00

15,00
15,00
18,00
30An toàn, vệ sinh lao động
17,00

18,00
17,00
19,60
31Kỹ thuật ô tô
23,25

24,00
23,00
24,40
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22,50

23,75
24,00
25,20
33Kỹ thuật robot
22,50

23,25
21,00
22,80
34Hóa dược
18,00

19,00
19,0021,20
35Ngôn ngữ Anh


22,00
23,60
36Ngôn ngữ Trung Quốc


25,50
26,40
37Kỹ thuật vật liệu


16,00
18,80
38Quản lý đô thị và công trình


15,00
18,00
39Quản lý tài nguyên khoáng sản


15,50
18,40
40Kỹ thuật không gian


15,00
18,00

Quy mô và Lộ trình Điều phối Tuyển sinh

Chính sách tuyển sinh được triển khai rộng rãi nhằm đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục đại học cho mọi ứng viên đủ năng lực:

  • Phạm vi huy động: Thực hiện chiêu sinh trên toàn lãnh thổ Việt Nam, áp dụng cho đối tượng thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
  • Tiến độ thực thi: Quy trình được chia làm hai giai đoạn trọng tâm:
    • Đợt 1: Vận hành theo lộ trình điều phối chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Đợt 2: Triển khai bổ sung căn cứ trên tình hình thực tế sau khi kết thúc đợt xét tuyển chính quy.

Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Tiêu chuẩn Sàng lọc

Để duy trì tính cạnh tranh và chất lượng đầu vào, nhà trường thiết lập hệ thống điểm sàn nghiêm ngặt:

  • Tiêu chuẩn Học bạ: Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp năm lớp 10, 11 và 12 phải đạt từ 18,0 điểm trở lên, đi kèm hạnh kiểm loại Khá.
  • Ngưỡng điểm sàn thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi đạt tối thiểu 15,0 điểm (theo thang điểm 30).
  • Ưu tiên khối chuyên: Áp dụng chính sách ưu đãi đặc thù cho học sinh thuộc hệ thống các trường THPT chuyên trên toàn quốc nhằm thu hút nhân tài trong các lĩnh vực khoa học cơ bản.

Định mức Học phí và Cam kết Lộ trình Tài chính

Học phí năm học 2026 được xây dựng linh hoạt theo đặc thù chi phí đào tạo của từng nhóm ngành, đảm bảo sự tương xứng với cơ sở vật chất và giá trị tri thức cung cấp:

Khối ngành đào tạoĐơn giá học phí dự kiến
Khối ngành Kinh tế352.000 VNĐ / tín chỉ
Khối ngành Kỹ thuật389.000 VNĐ / tín chỉ

Văn Khoa