Cập nhật giá vàng chiều nay 16/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng 16h chiều nay 16/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 đầu tuần tăng từ 100 đến 500 nghìn đồng, giá vàng thế giới giảm còn 4997,6 USD
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 16/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, cập nhật giá vàng thế giới 16h hôm nay 16/3/2026 ở mức 4997,6 USD/ounce, giảm 20,1 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.321 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 158,58 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 24,52 triệu đồng/lượng.

Ghi nhận ngày 16/3, dù giá vàng hôm nay không biến động nhiều, nhu cầu mua vàng của người dân vẫn tăng mạnh. Tại cửa hàng Bảo Tín Minh Châu trên đường Cầu Giấy (Hà Nội), nhiều người đã đến xếp hàng từ sáng sớm để chờ mua vàng.
Do lượng khách tăng nhanh, cửa hàng cho biết vàng nhẫn loại 0,5 chỉ và 1 chỉ đã hết hàng, còn khách mua từ 4 chỉ trở lên phải nhận giấy hẹn đến ngày 28/3 mới được nhận vàng.
Sức mua tăng cao cũng khiến thị trường mua bán vàng ngoài cửa hàng trở nên sôi động. Trên mạng xã hội và thị trường tự do, nhiều sản phẩm vàng rơi vào tình trạng khan hiếm. Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu được rao bán với giá khoảng 181,8 – 184,5 triệu đồng/lượng, cao hơn 1,8 – 4,5 triệu đồng/lượng so với mức thu mua tại cửa hàng.
Cập nhật giá vàng hôm nay 16/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 16h hôm nay 16/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 180,1–183,1 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng đến 500 nghìn đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 180,1–183,1 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 181,1-183,1 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Chênh lệch mua – bán khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 100 đến 500 nghìn đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 tăng từ 100 nghìn đến 500 nghìn đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 179,8–183,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) niêm yết 180,1–183,1 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với ngày 15/3. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết 180–183 triệu đồng/lượng, tăng 400 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với ngày 15/3. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ được niêm yết 179,8–182,8 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với tuần trước. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn BTMC và Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải cùng giao dịch ở mức 180,1–183,1 triệu đồng/lượng, tăng 100 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với ngày 15/3. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết 180–183 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 16/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 16/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Tập đoàn DOJI | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Mi Hồng | 181,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| PNJ | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Phú Quý | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 16/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 180,1 | 183,1 | +500 | +500 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 179,8 | 182,8 | +500 | +500 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 180,1 | 183,1 | +100 | +100 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 180 | 183 | +500 | +500 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 180,1 | 183,1 | +100 | +100 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 180 | 183 | +400 | +400 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 16/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| Kim TT/AVPL | 180,15 ▲500K | 183,20 ▲500K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 172,50 ▲1700K | 174,50 ▲1700K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 172,00 ▲1700K | 174,00 ▲1700K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 178,50 ▲500K | 182,50 ▲500K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 178,00 ▲500K | 182,00 ▲500K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 177,30 ▲500K | 181,80 ▲500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 16/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 180,000 ▲400K | 183,000 ▲400K |
| Hà Nội - PNJ | 180,000 ▲400K | 183,000 ▲400K |
| Đà Nẵng - PNJ | 180,000 ▲400K | 183,000 ▲400K |
| Miền Tây - PNJ | 180,000 ▲400K | 183,000 ▲400K |
| Tây Nguyên - PNJ | 180,000 ▲400K | 183,000 ▲400K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 180,000 ▲400K | 183,000 ▲400K |
| 3. AJC - Cập nhật: 16/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| Miếng SJC Nghệ An | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| Miếng SJC Thái Bình | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 180,10 ▲500K | 183,10 ▲500K |
| NL 99.90 | 171,70 ▲1000K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 172,00 ▲1000K | |
| Trang sức 99.9 | 175,00 ▲500K | 182,00 ▲500K |
| Trang sức 99.99 | 175,10 ▲500K | 182,10 ▲500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 16/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 180,100 ▲500K | 183,100 ▲500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 180,100 ▲500K | 183,120 ▲500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 180,100 ▲500K | 183,130 ▲500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 179,800 ▲500K | 182,800 ▲500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 179,800 ▲500K | 182,900 ▲500K |
| Nữ trang 99,99% | 177,800 ▲500K | 181,300 ▲500K |
| Nữ trang 99% | 173,005 ▲495K | 179,505 ▲495K |
| Nữ trang 68% | 114,546 ▲340K | 123,446 ▲340K |
| Nữ trang 41,7% | 66,860 ▲208K | 75,760 ▲208K |