Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Văn Khoa 19/03/2026 14:58

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM gồm 3 nhóm xét tuyển, kết hợp học bạ, điểm thi và năng khiếu linh hoạt.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM áp dụng các tiêu chí xét tuyển linh hoạt nhằm đánh giá toàn diện năng lực của thí sinh, từ kết quả học thuật đến năng khiếu chuyên biệt. Hệ thống tuyển sinh của nhà trường được chia thành 3 nhóm phương thức chính:

  • Phương thức 1: Ưu tiên tuyển chọn những thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đồng thời, nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên xét tuyển dựa trên các tiêu chí đặc thù được quy định rõ trong Đề án tuyển sinh riêng của trường.
  • Phương thức 2: Áp dụng cho phần lớn các ngành đào tạo kỹ thuật và công nghệ (trừ các ngành có môn năng khiếu). Nhà trường tiến hành xét tuyển kết hợp dựa trên ba nguồn dữ liệu quan trọng gồm kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026, kết quả học tập bậc trung học phổ thông và điểm thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 3: Phương thức này dành riêng cho nhóm ngành sáng tạo bao gồm Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ họa. Thí sinh sẽ được xét tuyển dựa trên sự kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học bạ, điểm thi Đánh giá năng lực và bắt buộc phải có kết quả thi môn năng khiếu do trường tổ chức.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng và điều kiện đăng ký

Nhà trường chú trọng kiểm soát chất lượng đầu vào để đáp ứng tiêu chuẩn đào tạo nhân lực kỹ thuật cao cho khu vực phía Nam.

Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào phổ điểm thi và nhu cầu đào tạo thực tế để công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cụ thể. Các thông tin về điểm sàn và điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ được niêm yết công khai trên hệ thống thông tin điện tử chính thức của nhà trường. Thí sinh cần chủ động kiểm tra các yêu cầu về điểm số tối thiểu trước khi thực hiện quy trình đăng ký trực tuyến.

Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Toàn bộ các chế độ về ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực và tuyển thẳng tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM đều được tuân thủ nghiêm ngặt theo các văn bản quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều này đảm bảo tính công bằng và tạo cơ hội bình đẳng cho mọi thí sinh trong kỳ tuyển sinh năm 2026.

Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

STTTên ngành/ Chương trình đào tạo
Cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên: bằng 50% học phí cho nữ học 6 ngành kỹ thuật (*)
Chương trình đào tạo bằng tiếng ViệtChương trình đào tạo bằng tiếng AnhChương trình Việt – NhậtTổ hợp môn xét tuyển
(in đậm là môn chính nhân hệ số 2)
Mã xét tuyểnMã xét tuyểnMã xét tuyển
1Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – Viễn thông)7510302KTVMToán – Lý – Văn
Toán – Lý – Anh
Toán – Lý – Hóa
2Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302V7510302A7510302NToán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Lý – Văn
Toán – Văn – Anh
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V7510301A
4Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V7480108A
5Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V7510303A
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)7520212V7520212A
7Hệ thống nhúng và IoT7480118V
8Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V
9Công nghệ chế tạo máy *7510202V7510202A7510202N
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử *7510203V7510203A
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí *7510201V7510201A
12Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)7510201TDA
13Kỹ thuật công nghiệp7520117V
14Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002V
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng *7510102V7510102A
16Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *7580205V
17Quản lý xây dựng7580302V7580302A**
18Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V
19Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V
20Công nghệ kỹ thuật ô tô *7510205V7510205A7510205N
21Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V7510206A7510206N
22Năng lượng tái tạo7510208V
23Công nghệ may7540209V
24Quản lý công nghiệp7510601V7510601A
25Kế toán7340301V7340301A
26Thương mại điện tử7340122V7340122A**
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V
28Kinh doanh quốc tế7340120V7340120A**
29Công nghệ tài chính7340205V
30Quản trị kinh doanh7340101V
31Công nghệ thông tin7480201V7480201A7480201NToán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Lý – Văn, Toán – Lý – Tin, Toán – Văn – Anh
32An toàn thông tin7480202V
33Kỹ thuật dữ liệu7480203V7480203A**
34Công nghệ kỹ thuật in7510801VToán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Lý – Văn, Toán – Hóa – Anh
35Sư phạm công nghệ7140246VToán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Lý – Văn, Toán – Lý – Công nghệ (CN và NN)
36Tâm lý học giáo dục7310503VVăn – Sử – Địa, Văn – Sử – GDKT&PL, Văn – Sử – Anh, Văn – Toán – Anh, Văn – Địa – GDKT&PL, Văn – Anh – GDKT&PL
37Luật7380101VVăn – Sử – Địa, Văn – Sử – GDKT&PL, Văn – Sử – Anh, Văn– Toán – Anh, Văn– Địa – GDKT&PL, Văn – Anh – GDKT&PL
38Thiết kế đồ họa7210403VVẽ TT – Văn – Lý, Vẽ TT – Văn – Anh, Vẽ TT – Toán – Văn, Vẽ TT – Toán – Anh, Vẽ TT – Văn – Vẽ ĐT
39Kiến trúc7580101VVẽ ĐT – Văn – Anh, Vẽ ĐT – Toán – Sử, Vẽ ĐT – Toán – Anh, Vẽ ĐT – Toán – Văn, Vẽ ĐT – Toán – Lý
40Kiến trúc nội thất7580103V
41Công nghệ vật liệu7510402V7510402A – Toán – Hóa, Hóa – Toán – Sinh, – Toán – Sinh, – Toán – Anh, Hóa – Toán – Anh
42Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên và môi trường)7850101VToán – Anh – Văn, Toán – Anh – Hóa, Toán – Anh – Sinh, Toán – Anh Lý, Toán – Anh – GDKT&PL
43Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V7510406A**Hóa – Toán – Lý, Hóa – Toán – Anh, Hóa – Toán – Sinh, Hóa – Toán – Văn
44Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V7510401A
45Công nghệ thực phẩm7540101V7540101A
46Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)7540101DD
47Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202VToán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Hóa – Anh, Toán – Hóa – Văn, Toán – Văn – Anh
48Thiết kế thời trang7210404VVẽ TT – Văn – Sử, Vẽ TT – Anh – Văn, Vẽ TT – Toán – Văn, Vẽ TT – Văn – Vẽ ĐT, Vẽ TT – Toán – Vẽ ĐT
49Ngôn ngữ Anh7220201VAnh – Toán – Sử, Anh – Toán – Tin, Anh – Văn – Toán, Anh – Toán – Địa
50Sư phạm tiếng Anh7140231V
51Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)7520401V – Toán – Tin, – Toán – Hóa, – Toán – Anh, – Toán – Sinh
52Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)7320106VToán – Văn – Sử, Toán – Văn – Tin, Toán – Văn – Anh, Toán – Tin – Anh

Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Hệ đào tạo đại trà

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024Năm 2025
1
Sư phạm tiếng Anh
27,20

27,50
29.57
2
Sư phạm công nghệ

24,15
26.79
3
Thiết kế đồ họa
24,30

26,50
24.60
4
Thiết kế thời trang
23,10
24,80
22.70
5
Ngôn ngữ Anh
25,03

24,75
26.60
6
Tâm lý học giáo dục

25,15
25.18
7
Kinh doanh quốc tế
27,25

22,75
24.95
8
Thương mại điện tử
27,00

23,00
25.70
9
Kế toán
26,00

22,75
23.65
10
Luật

25,12
24.73
11
Công nghệ kỹ thuật máy tính
26,15

25,50
26.20
12
Công nghệ thông tin
26,64

25,97
27.45
13
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
25,38

25,12
26.75
14
Kỹ thuật dữ liệu
26,81

24,05
26.10
15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
23,65

23,05
22.70
16
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
21,00

22,22
22.27
17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
25,10

25,10
26.45
18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
26,90

25,45
27.70
19
Công nghệ kỹ thuật ô tô
26,65

25,39
25.65
20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
23,33

24,40
24.70
21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
26,10

25,15
26.45
22
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch – thuộc ngành CNKT ĐT – Viễn thông

25,95
28.65
23
Năng lượng tái tạo
22,40

23,15
24.00
24
Robot và trí tuệ nhân tạo
26,00

25,66
27.50
25
Công nghệ chế tạo máy
25,00

23,75
25.15
26
Công nghệ kỹ thuật hóa học
25,80

24,90
28.35
27
Công nghệ vật liệu
20,00

23,33
24.55
28
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
26,30

26,14
28.70
29
Công nghệ kỹ thuật môi trường
20,10

22,00
23.10
30
Quản lý Công nghiệp
25,70

24,20
24.60
31
Kỹ thuật Công nghiệp
22,30

23,88
24.10
32
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25,75

25,21
27.65
33
Công nghệ kỹ thuật in
20,50

22,00
22.10
34
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)
23,50

24,15
25.80
35
Công nghệ Thực phẩm
24,30

24,20
24.85
36
Công nghệ may
21,00

21,41
22.00
37
Kỹ nghệ gỗ và nội thất
19,00

20,50
21.10
38
Kiến trúc
23,33
22,97
21.75
39
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20,55

21,55
22.50
40
Quản lý xây dựng
22,60

22,17
22.50
41
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
23,35

23,27
23.35
42
Hệ thống nhúng và IoT
25,80

25,65
25.90
43
Kiến trúc nội thất
24,20

22,77
21.20
44
Quản lý và vận hành hạ tầng
19,85

21,22
22.00
45
An toàn thông tin
26,90

24,89
26.00
46
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện)


26.50
47
Quản trị kinh doanh


24.74
48
Công nghệ tài chính


24.70
49
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí)


23.37
50
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)


28.65
51
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)


22.15
52
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)


21.25

Hệ đào tạo chất lượng cao

STT
Ngành
Năm 2023Năm 2024Năm 2025
53
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)
24,98

25,40
25.45
54
Công nghệ thông tin (Tiếng Anh)
25,98
25,65
26.40
55
Công nghệ thông tin (chương trình Việt – Nhật)
25,6524.55
56
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Anh)
20,00

23,05
21.55
57
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Anh)
23,20

24,25
23.64
58
Công nghệ chế tạo máy (Việt – Nhật)
21,70

23,75
22.80
59
Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Anh)
23,20

23,00
22.80
60
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh)
24,69

25,10
25.00
61
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh)
24,38

24,75
24.15
62
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt – Nhật)

25,00
23.55
63
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)
23,75

21,00
22.30
64Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình Việt – Nhật)

24,40
24.70
65Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Tiếng Anh)
23,50

24,50
24.25
66Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Việt – Nhật)
22,30

24,00
23.00
67Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tiếng Anh)
23,00

24,35
24.20
68Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Anh)
25,15

25,35
25.75
69Quản lý Công nghiệp (Tiếng Anh)
22,30

23,05
22.00
70Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Anh)
21,10

22,50
22.00
71
Kế toán


23.65
72
Công nghệ kỹ thuật hóa học


24.10
73
Công nghệ vật liệu


24.55
74
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)


22.15

Văn Khoa