Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Văn Khoa 19/03/2026 15:30

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp TP.HCM gồm 4 hình thức xét tuyển, đa dạng tiêu chí, tăng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh công bố đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy với các phương thức xét tuyển đa dạng. Hệ thống này được thiết kế nhằm đánh giá toàn diện năng lực học thuật và tố chất đặc biệt của thí sinh thông qua bốn nhóm phương thức chính:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026. Đây là phương thức phổ biến dành cho thí sinh sử dụng điểm số từ các tổ hợp môn thi truyền thống để đăng ký vào các ngành đào tạo của nhà trường.
  • Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức trong năm 2026. Phương thức này giúp nhà trường tuyển chọn được những thí sinh có tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề tốt.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc trung học phổ thông (học bạ) của năm lớp 12. Đặc biệt, nhà trường có chính sách ưu tiên cộng điểm hoặc xét tuyển kết hợp đối với những thí sinh sở hữu các thành tích nổi bật trong học tập, năng khiếu hoặc các cuộc thi cấp tỉnh và quốc gia.
  • Phương thức 4: Thực hiện quy trình xét tuyển thẳng đối với các đối tượng thí sinh đủ điều kiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các tiêu chí riêng trong đề án tuyển sinh của nhà trường.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng và điều kiện đăng ký

Nhà trường chú trọng duy trì tiêu chuẩn đầu vào khắt khe để đảm bảo chất lượng đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật và kinh tế chất lượng cao.

Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố mức điểm sàn cụ thể cho từng phương thức sau khi có kết quả các kỳ thi tương ứng. Mọi thông tin chi tiết về điều kiện đăng ký xét tuyển, danh mục các thành tích nổi bật được ghi nhận và các mốc thời gian nhận hồ sơ sẽ được cập nhật đầy đủ trên hệ thống website chính thức của nhà trường. Thí sinh cần chủ động theo dõi để hoàn thiện quy trình đăng ký xét tuyển theo đúng quy định.

Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

STT
Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Đại trà
Tăng cường tiếng Anh

1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử *;
Năng lượng tái tạo;
Điện hạt nhân ;
7510301
7510301C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
2
Tự động hóa
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa *;
Robot và hệ thống điều khiển thông minh;
7510303
7510303C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Gồm 03 chuyên ngành:
Điện tử công nghiệp;
Điện tử viễn thông*;
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
7510302
7510302C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh
Gồm 02 chuyên ngành:
Điện tử công nghiệp;
Kỹ thuật viễn thông;
7510302C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
5
Kỹ thuật máy tính
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật máy tính;
Công nghệ kỹ thuật vi mạch;
7480108
7480108C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
7510201C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
7
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử *7510203
7510203C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
8
Công nghệ chế tạo máy7510202
7510202C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
9
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô;
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.
7510205
7510205C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
10
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
Quản lý năng lượng
7510206
7510206C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
11
Kỹ thuật xây dựng7580201
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
12
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Gồm 02 chuyên ngành:
Xây dựng cầu đường;
Kỹ thuật công trình đường sắt (mới)
7580205
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
13
Quản lý xây dựng7580302
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
14Công nghệ dệt, may7540204
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
15Thiết kế thời trang7210404
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
16Nhóm ngành Công nghệ thông tin
Gồm 04 ngành:
Công nghệ thông tin;
Kỹ thuật phần mềm**;
Khoa học máy tính;
Hệ thống thông tin**;
02 Chuyên ngành:
Khoa học dữ liệu;
Trí tuệ nhân tạo (mới);
7480201
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
17Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh
Gồm 04 ngành:
Công nghệ thông tin;
Kỹ thuật phần mềm;
Khoa học máy tính;
Hệ thống thông tin;
7480201C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
18Nhóm ngành Công nghệ hóa học
Gồm 03 ngành:
Công nghệ kỹ thuật hóa học *;
Hóa dược;
Kỹ thuật hóa phân tích;
7510401
7510401C
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
19Dược học7720201
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
20Công nghệ thực phẩm *7540101
7540101C
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
21Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
7720497
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
22Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
23Công nghệ sinh học*
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ sinh học thẩm mỹ;
Công nghệ sinh học y dược;
Công nghệ sinh học nông nghiệp.
7420201
7420201C
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
24Quản lý đất đai
Gồm 02 ngành:
Quản lý đất đai;
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên;
7850103
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
25Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
26Công nghệ kỹ thuật môi trường *7510406
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
27Kế toán *7340301
7340301C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
28Kiểm toán *7340302
7340302C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
29Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
7340301Q
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
30Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
7340302Q
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
31Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 ngành:
Tài chính;
Ngân hàng;
7340201
7340201C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
32Quản trị kinh doanh
Gồm 02 chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh;
Quản trị nguồn nhân lực;
7340101
7340101C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
33Marketing
Gồm 02 chuyên ngành:
Marketing*;
Digital Marketing.
7340115
7340115C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 03 chuyên ngành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810103
7810103C
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
35Kinh doanh quốc tế *7340120
7340120C
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
36Thương mại điện tử7340122
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
37Ngôn ngữ Anh7220201
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
38Luật kinh tế7380107
7380107C
Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9
39Luật quốc tế7380108
7380108C
40Công nghệ tài chính7340205
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
42Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8

Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Hệ đào tạo đại trà

STT
Nhóm ngành/ ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Gồm 03 chuyên ngành:
Điện tử công nghiệp
Kỹ thuật điện tử viễn thông
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

22,00

23,00
24.25
2
Kỹ thuật máy tính
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật máy tính;
Kỹ thuật thiết kế vi mạch

23,50

24,00
24.00
3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
24,00

23,50
25.50
4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
24,00

24,25
26.50
5
Công nghệ chế tạo máy
23,00

22,75
24.50
6
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô;
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện;

25,50

24,00
25.00
7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
Quản lý năng lượng;

20,50

21,50
22.25
8
Kỹ thuật xây dựng
23,00

19,00
22.50
9
Công nghệ dệt, may
205,0

19,00
18.00
10
Thiết kế thời trang
23,00

21,25
22.00
11
Nhóm ngành Công nghệ thông tin:
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Vào 03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Quản lý Đô thị Thông minh và Bền vững

26,00

23,50
24.50
12
Công nghệ hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật hóa học;
Kỹ thuật hóa phân tích;
Hóa dược

20,00

20,50
24.00
13
Công nghệ thực phẩm
24,00

20,00
21.50
14
Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm
20,00

19,00
18.00
15
Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm
20,00

19,00
18.00
16
Công nghệ sinh học

22,25
22.50
17
Công nghệ kỹ thuật môi trường
21,00
19,00
18.00
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
20,00

19,00
18.00
19
Kế toán
20,00

23,00
22.75
20
Tài chính – ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
Tài chính ngân hàng
Công nghệ tài chính

25,00

24,00
24.00
21
Marketing
Gồm 02 chuyên ngành:
Marketing
Digital Marketing

25,50

25,25
26.00
22
Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Quản trị nguồn nhân lực
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26,00

24,25
24.75
23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 03 chuyên ngành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

24,00

22,50
22.75
24
Kinh doanh quốc tế
27,00

26,00
25.00
25
Thương mại điện tử
24,00

24,50
26.00
26
Luật kinh tế
26,00

26,00
25.25
27
Luật quốc tế
24,00

24,50
24.50
28
Nhóm ngành Ngôn ngữ
Gồm 02 chuyên ngành:
Ngôn ngữ Anh;
Ngôn ngữ Trung Quốc;

24,50

23,00
23.25
29
Quản lý đất đai
Gồm 02 chuyên ngành:
Quản lý đất đai;
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

20,00

19,00
18.00
30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử
Năng lượng tái tạo
Điện hạt nhân

24,00

23,50
25.25
31
Tự động hóa
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Robot và hệ thống điều khiển thông minh

24,50

24,50
26.50
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20,00

19,00
19.00
33Kiểm toán23,00

23,00
22.50
34Quản lý xây dựng
19,00
22.25
35Dược học
23,00
23.75

Hệ đào tạo chất lượng cao

STT
Nhóm ngành/ ngành
Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Gồm 02 chuyên ngành:
Điện tử công nghiệp
Điện tử viễn thông

21,50

20,00
22.00
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
22,50

22,00
23.25
3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22,00

22,00
23.50
4
Công nghệ chế tạo máy
22,00

20,75
22.00
5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
Gồm 04 ngành:
Công nghệ thông tin;
Kỹ thuật phần mềm;
Khoa học máy tính;
Hệ thống thông tin

23,00

22,00
22.00
6
Công nghệ thực phẩm
22,00

18,00
17.00
7
Công nghệ sinh học

18,00
18.00
8
Tài chính – ngân hàng
Tài chính ngân hàng
Công nghệ tài chính

20,00

21,50

9
Marketing
Gồm 02 chuyên ngành:
Marketing;
Digital Marketing

20,00

22,50
22.50
10
Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Quản trị nguồn nhân lực;
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

20,00

22,00
21.00
11
Kinh doanh quốc tế
20,00

23,00
23.00
12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử
Năng lượng tái tạo
Điện hạt nhân

18,00

20,00
23.00
13
Tự động hóa
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Robot và hệ thống điều khiển thông minh

22,00

22,00
23.75
14
Công nghệ kỹ thuật máy tính
21,00

22,00

15
Luật kinh tế
22,00

23,50
23.50
16
Luật quốc tế
21,00

22,50
20.00
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô;
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

18,00

23,00
23.25
18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
Quản lý năng lượng


18,00
19.00
19
Công nghệ hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật hóa học;
Kỹ thuật hóa phân tích;
Hóa dược

21,00

18,00
20.00
20
Kế toán
21,00

21,00
17.00
21
Kiểm toán
21,00

21,00
17.00
22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 03 chuyên ngành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống


19,00
21.50
23
Thương mại điện tử

21,50
23.25
24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

21,00
17.00
25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

21,00
17.00

Văn Khoa