Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mở TP.HCM gồm 6 hình thức xét tuyển đa dạng, tăng cơ hội trúng tuyển với nhiều tiêu chí linh hoạt.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Mở TP. HCM áp dụng chiến lược tuyển sinh đa điểm chạm với 06 phương thức độc lập, giúp thí sinh tối ưu hóa thế mạnh cá nhân từ học thuật quốc tế đến kết quả thi học thuật trong nước.
1. Nhóm phương thức xét tuyển thẳng và Ưu tiên
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ GD&ĐT. Áp dụng cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc các đối tượng ưu tiên đặc biệt theo quy định hiện hành.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên Chứng chỉ quốc tế. Dành cho các thí sinh có nền tảng tiếng Anh và học thuật chuẩn toàn cầu. Điều kiện ngưỡng đảm bảo:
- Tú tài quốc tế (IB): Tổng điểm từ 26 trở lên.
- Chứng chỉ A-Level: Đạt từ điểm C trở lên cho mỗi môn thi.
- Kết quả thi SAT: Đạt mức điểm từ 1100/1600 trở lên.
2. Nhóm phương thức dựa trên Kỳ thi Đánh giá năng lực
- Phương thức 3: Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. HCM 2026. Sử dụng kết quả kỳ thi do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo.
- Phương thức 4: Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) 2026. Đây là phương thức hiện đại, xét điểm các môn thi trong cùng một đợt và do cùng một đơn vị tổ chức thi theo quy định phối hợp của nhà trường.
3. Nhóm phương thức dựa trên Kết quả học tập (Truyền thống)
- Phương thức 5: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026. Căn cứ vào tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành. Đây là phương thức chiếm tỷ trọng lớn trong chỉ tiêu hàng năm.
- Phương thức 6: Xét tuyển học bạ (Kết quả học tập 3 năm THPT). Đánh giá dựa trên nỗ lực xuyên suốt quá trình học tập bậc trung học, giúp thí sinh giảm bớt áp lực thi cử cuối cấp.
Các lưu ý quan trọng về ngưỡng đầu vào
Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Nhà trường sẽ xác định và công bố mức điểm sàn cụ thể cho từng phương thức ngay sau khi có kết quả thi chính thức. Thí sinh cần theo dõi sát sao trên website của trường để thực hiện đăng ký nguyện vọng đúng thời hạn.
Điều kiện bổ trợ: Ngoài điểm số, thí sinh phải đảm bảo đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) và có đủ sức khỏe để theo học ngành đã đăng ký. Đối với các thí sinh có chứng chỉ quốc tế, cần chuẩn bị hồ sơ minh chứng hợp lệ theo quy định xét tuyển sớm.
Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| A | Chương trình chuẩn | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Văn, Lý, Anh Văn, Hóa, Anh Văn, Sinh, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Tin, Anh |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Trung Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Trung Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Trung Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Trung Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Trung Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Trung Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Trung Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Trung |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Nhật Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Nhật Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Nhật Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Nhật Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Nhật Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Nhật Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Nhật Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Nhật |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Hàn Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Hàn Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Hàn Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Hàn Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Hàn Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Hàn Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Hàn Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Hàn |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Hóa, CNCN Toán, Lý, CNCN |
| 6 | Xã hội học | 7310301 | Văn, Toán, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Ngoại ngữ Văn, Địa, Ngoại ngữ Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL |
| 7 | Đông Nam Á học | 7310620 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Sinh, Anh Toán, Anh, Tin Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin |
| 9 | Marketing | 7340115 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | |
| 12 | Bảo hiểm | 7340204 | |
| 13 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | |
| 14 | Kế toán | 7340301 | |
| 15 | Kiểm toán | 7340302 | |
| 16 | Quản lý công | 7340403 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Hóa, CNCN Toán, Lý, CNCN |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Sinh, Anh Toán, Anh, Tin Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 19 | Luật | 7380101 | Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Sử Văn, Toán, GDKT&PL Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Sử, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Sử, Địa Văn, Tin, GDKT&PL Văn, Toán, Tin Văn, Ngoại ngữ*, Tin Điều kiện: Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6, Tổng điểm >=24/40 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, CNCN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, CNNN Toán, Lý, CNCN Toán, Lý, Văn Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Toán, Sinh, Tin Toán, Sinh, CNNN Toán, Sinh, CNCN Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 25 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Địa, Anh Toán, Địa, Tin Toán, CNCN, Anh Toán, CNCN, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Toán, Hoá, Lý Toán, Hoá, Sinh Toán, Hoá, Anh Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, CNCN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Sinh, Anh |
| 29 | Quản lý xây dựng | 7580302 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 30 | Công tác xã hội | 7760101 | Văn, Toán, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Ngoại ngữ Văn, Địa, Ngoại ngữ Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL |
| 31 | Du lịch | 7810101 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Sử, Văn Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Văn Toán, Địa, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNCN, Tin Toán, Anh, Tin |
| 32 | Tâm lý học | 7310401 | Văn, Toán, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Ngoại ngữ Văn, Địa, Ngoại ngữ Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Văn, Tin |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7320104 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Tin Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, CNCN Toán, Văn, CNNN |
| 36 | Sinh học ứng dụng (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7420203 | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, Anh, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, CNCN Toán, Lý, CNNN Toán, Lý, Văn Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Toán, Sinh, Tin Toán, Sinh, CNCN Toán, Sinh, CNNN Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 37 | Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7460112 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 38 | An toàn thông tin | 7480202 | |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7580201 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 40 | Công nghệ giáo dục (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7140103 | Toán, Văn, Anh, Toán, Lý, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh Văn, Lý, Anh Văn, Hóa, Anh Văn, Sinh, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Tin, Anh Văn, CNCN, Anh Văn, CNNN, Anh |
| 41 | Kinh tế đầu tư (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7310104 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Hóa, CNCN Toán, Lý, CNCN |
| B | Chương trình chất lượng cao | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201C | Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Văn, Lý, Anh Văn, Hóa, Anh Văn, Sinh, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Tin, Anh |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204C | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Trung Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Trung Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Trung Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Trung Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Trung Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Trung Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Trung Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Trung |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209C | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Nhật Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Nhật Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Nhật Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Nhật Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Nhật Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Nhật Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Nhật Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Nhật |
| 4 | Kinh tế | 7310101C | Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, CNCN, Anh |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101C | Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Văn, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Văn, Tin, Anh |
| 6 | Marketing chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7340115C | |
| 7 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7340120C | |
| 8 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) | 7340404C | |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201C | |
| 10 | Kế toán | 7340301C | |
| 11 | Kiểm toán | 7340302C | |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107C | Văn, Anh, Toán Văn, Anh, Sử Văn, Anh, GDKT&PL Văn, Anh, Địa Văn, Anh, Lý Văn, Anh, Tin Văn, Anh, CNCN Văn, Anh, Hóa Điều kiện: Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6, Tổng điểm >=18/30 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201C | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, Anh, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, CNCN Toán, Lý, CNNN Toán, Lý, Văn Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Toán, Sinh, Tin Toán, Sinh, CNCN Toán, Sinh, CNNN Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101C | Toán, Lý, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Tin, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102C | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405C | Toán, Lý, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Tin, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201C | |
| C | Các chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng | ||
| 1 | Kinh doanh quốc tế – CTLK Đại học Rouen (Pháp) | 7340120RO | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Văn Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Văn Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Địa Toán, Địa, Anh |
| 2 | Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders (Úc) | 7340101FL | Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, Tin, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh |
| 3 | Tài chính ngân hàng – CTLK Đại học Flinders (Úc) | 7340201FL | |
| 4 | Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland (Úc) | 7340101SQ | |
| 5 | Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học South Wales (Anh) | 7340101SW | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders (Úc) | 7220201FL | Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Chương trình đại trà
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 25,00 | 24,20 | 22.25 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,00 | 24,00 | 21.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 23,30 | 20,00 | 17.8 |
| 4 | Khoa học dữ liệu | 23,90 | 20,00 | 20.3 |
| 5 | Kinh tế | 24,00 | 20,00 | 19.5 |
| 6 | Xã hội học | 24,10 | 18,00 | 23.00 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 24,00 | 20,75 | 20.6 |
| 8 | Marketing | 25,25 | 24,50 | 23.25 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 24,90 | 23,75 | 22.3 |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | 23,90 | 23,20 | 19.2 |
| 11 | Kế toán | 23,80 | 21,00 | 20.2 |
| 12 | Kiểm toán | 24,10 | 20,00 | 20.4 |
| 13 | Quản trị nhân lực | 24,30 | 24,00 | 22.1 |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý | 23,70 | 20,00 | 19.5 |
| 15 | Luật | 23,40 | 24,75 | 23.2 |
| 16 | Luật kinh tế | 23,90 | 24,75 | 23.25 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 19,30 | 16,00 | 15.00 |
| 18 | Khoa học máy tính | 24,00 | 20,00 | 19.00 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 24,50 | 21,00 | 20.8 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 16,50 | 16,00 | 15.00 |
| 21 | Quản lý xây dựng | 17,50 | 16,00 | 15.00 |
| 22 | Công tác xã hội | 21,50 | 21,60 | 22.75 |
| 23 | Đông Nam Á học | 22,60 | 18,00 | 20.8 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24,60 | 23,50 | 22.5 |
| 25 | Du lịch | 23,40 | 23,40 | 21.75 |
| 26 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24,20 | 22,25 | 18.4 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 20,90 | 18,00 | 16.5 |
| 28 | Quản lý công | 19,50 | 18,00 | 16.5 |
| 29 | Tâm lý học | 23,80 | 24.00 | |
| 30 | Bảo hiểm | 16,00 | 15.00 | |
| 31 | Công nghệ tài chính | 20,00 | 20.00 | |
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | 20,00 | 20.6 | |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | ||
| 34 | Ngôn ngữ Anh – CTLKĐH Flinders, Úc | 15.00 | ||
| 35 | Quản trị kinh doanh – CTLKĐH Flinders, Úc | 15.00 | ||
| 36 | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc | 15.00 | ||
| 37 | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15.00 | ||
| 38 | Quản trị kinh doanh – CTLKĐH South Wales | 15.00 |
Chương trình chất lượng cao
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh CLC | 23,60 | 20,00 | 19.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 24,00 | 18.5 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật CLC | 20,00 | 16.00 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh CLC | 22,60 | 20,00 | 16.00 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng CLC | 22,00 | 18,00 | 15.00 |
| 6 | Kế toán CLC | 21,25 | 18,00 | 15.00 |
| 7 | Luật kinh tế CLC | 23,10 | 20,50 | 19.00 |
| 8 | Công nghệ sinh học CLC | 16,50 | 16,00 | 15.00 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC | 16,50 | 16,00 | 15.00 |
| 10 | Khoa học máy tính CLC | 22,70 | 20,00 | 16.00 |
| 11 | Kinh tế CLC | 23,00 | 18,00 | 15.00 |
| 12 | Kiểm toán CLC | 18,00 | 15.00 | |
| 13 | Công nghệ thông tin CLC | 16.00 |