Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Văn Khoa 20/03/2026 14:35

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mở TP.HCM gồm 6 hình thức xét tuyển đa dạng, tăng cơ hội trúng tuyển với nhiều tiêu chí linh hoạt.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Mở TP. HCM áp dụng chiến lược tuyển sinh đa điểm chạm với 06 phương thức độc lập, giúp thí sinh tối ưu hóa thế mạnh cá nhân từ học thuật quốc tế đến kết quả thi học thuật trong nước.

1. Nhóm phương thức xét tuyển thẳng và Ưu tiên

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ GD&ĐT. Áp dụng cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc các đối tượng ưu tiên đặc biệt theo quy định hiện hành.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên Chứng chỉ quốc tế. Dành cho các thí sinh có nền tảng tiếng Anh và học thuật chuẩn toàn cầu. Điều kiện ngưỡng đảm bảo:
    • Tú tài quốc tế (IB): Tổng điểm từ 26 trở lên.
    • Chứng chỉ A-Level: Đạt từ điểm C trở lên cho mỗi môn thi.
    • Kết quả thi SAT: Đạt mức điểm từ 1100/1600 trở lên.

2. Nhóm phương thức dựa trên Kỳ thi Đánh giá năng lực

  • Phương thức 3: Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. HCM 2026. Sử dụng kết quả kỳ thi do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo.
  • Phương thức 4: Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) 2026. Đây là phương thức hiện đại, xét điểm các môn thi trong cùng một đợt và do cùng một đơn vị tổ chức thi theo quy định phối hợp của nhà trường.

3. Nhóm phương thức dựa trên Kết quả học tập (Truyền thống)

  • Phương thức 5: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026. Căn cứ vào tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành. Đây là phương thức chiếm tỷ trọng lớn trong chỉ tiêu hàng năm.
  • Phương thức 6: Xét tuyển học bạ (Kết quả học tập 3 năm THPT). Đánh giá dựa trên nỗ lực xuyên suốt quá trình học tập bậc trung học, giúp thí sinh giảm bớt áp lực thi cử cuối cấp.

Các lưu ý quan trọng về ngưỡng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Nhà trường sẽ xác định và công bố mức điểm sàn cụ thể cho từng phương thức ngay sau khi có kết quả thi chính thức. Thí sinh cần theo dõi sát sao trên website của trường để thực hiện đăng ký nguyện vọng đúng thời hạn.

Điều kiện bổ trợ: Ngoài điểm số, thí sinh phải đảm bảo đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) và có đủ sức khỏe để theo học ngành đã đăng ký. Đối với các thí sinh có chứng chỉ quốc tế, cần chuẩn bị hồ sơ minh chứng hợp lệ theo quy định xét tuyển sớm.

Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

STT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
A
Chương trình chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Văn, Lý, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Tin, Anh
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Trung
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Trung
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Trung
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Trung
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Trung
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Trung
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Trung
3Ngôn ngữ Nhật7220209Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Nhật
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Nhật
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Nhật
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Nhật
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Nhật
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Nhật
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Nhật
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Hàn
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Hàn
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Hàn
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Hàn
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Hàn
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Hàn
5Kinh tế7310101Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Hóa, CNCN
Toán, Lý, CNCN
6Xã hội học7310301Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Ngoại ngữ
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
7Đông Nam Á học7310620
8Quản trị kinh doanh7340101Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Sinh, Anh
Toán, Anh, Tin
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Tin
9Marketing7340115
10Kinh doanh quốc tế7340120
11Tài chính – Ngân hàng7340201
12Bảo hiểm7340204
13Công nghệ Tài chính7340205
14Kế toán7340301
15Kiểm toán7340302
16Quản lý công7340403Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Hóa, CNCN
Toán, Lý, CNCN
17Quản trị nhân lực7340404Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Sinh, Anh
Toán, Anh, Tin
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Tin
18Hệ thống thông tin quản lý7340405Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
19Luật7380101Văn, Toán, Anh
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Sử, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Tin, GDKT&PL
Văn, Toán, Tin
Văn, Ngoại ngữ*, Tin
Điều kiện:
Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,
Tổng điểm >=24/40
20Luật kinh tế7380107
21Công nghệ sinh học7420201Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, CNCN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, CNNN
Toán, Lý, CNCN
Toán, Lý, Văn
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tin
Toán, Sinh, CNNN
Toán, Sinh, CNCN
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
22Khoa học dữ liệu7460108Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
23Khoa học máy tính7480101
24Công nghệ thông tin7480201
25Trí tuệ nhân tạo7480107
26Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Địa, Anh
Toán, Địa, Tin
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNCN, Tin
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Tin
28Công nghệ thực phẩm7540101Toán, Hoá, Lý
Toán, Hoá, Sinh
Toán, Hoá, Anh
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, CNCN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Sinh, Anh
29Quản lý xây dựng7580302Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
30Công tác xã hội7760101Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Ngoại ngữ
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
31Du lịch7810101Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Văn, Anh
Toán, Sử, Văn
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Văn
Toán, Địa, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNCN, Tin
Toán, Anh, Tin
32Tâm lý học7310401Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Ngoại ngữ
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
33Kỹ thuật phần mềm7480103Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
34Kiến trúc7580101Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Văn, Tin
35Truyền thông đa phương tiện
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7320104Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Văn, CNCN
Toán, Văn, CNNN
36Sinh học ứng dụng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7420203Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, CNCN
Toán, Lý, CNNN
Toán, Lý, Văn
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tin
Toán, Sinh, CNCN
Toán, Sinh, CNNN
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
37Toán Ứng dụng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7460112Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
38An toàn thông tin7480202
39Kỹ thuật xây dựng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7580201Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
40Công nghệ giáo dục
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7140103Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
Văn, Lý, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Tin, Anh
Văn, CNCN, Anh
Văn, CNNN, Anh
41Kinh tế đầu tư
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7310104Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Hóa, CNCN
Toán, Lý, CNCN
B
Chương trình chất lượng cao
1Ngôn ngữ Anh
7220201CToán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Văn, Lý, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Tin, Anh
2Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204CToán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Trung
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Trung
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Trung
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Trung
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Trung
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Trung
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Trung
3Ngôn ngữ Nhật
7220209CToán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Nhật
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Nhật
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Nhật
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Nhật
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Nhật
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Nhật
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Nhật
4Kinh tế
7310101CToán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, CNCN, Anh
5Quản trị kinh doanh
7340101CToán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Văn, Tin, Anh
6Marketing chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7340115C
7Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7340120C
8Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7340404C
9Tài chính – Ngân hàng
7340201C
10Kế toán7340301C
11Kiểm toán7340302C
12Luật kinh tế7380107CVăn, Anh, Toán
Văn, Anh, Sử
Văn, Anh, GDKT&PL
Văn, Anh, Địa
Văn, Anh, Lý
Văn, Anh, Tin
Văn, Anh, CNCN
Văn, Anh, Hóa
Điều kiện:
Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,
Tổng điểm >=18/30
13Công nghệ sinh học
7420201CToán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, CNCN
Toán, Lý, CNNN
Toán, Lý, Văn
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tin
Toán, Sinh, CNCN
Toán, Sinh, CNNN
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
14Khoa học máy tính
7480101CToán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CToán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
16Hệ thống thông tin quản lý7340405CToán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
17Công nghệ thông tin7480201C
CCác chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng
1Kinh doanh quốc tế – CTLK Đại học Rouen (Pháp)7340120ROToán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Văn
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Văn
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
Toán, Địa, Anh
2Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders (Úc)7340101FLToán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
3Tài chính ngân hàng – CTLK Đại học Flinders (Úc)7340201FL
4Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland (Úc)7340101SQ
5Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học South Wales (Anh)7340101SW
6Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders (Úc)7220201FLToán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh

Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Chương trình đại trà

STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Ngôn ngữ Anh
25,00

24,20
22.25
2
Ngôn ngữ Trung Quốc
25,00
24,00
21.5
3
Ngôn ngữ Nhật
23,30

20,00
17.8
4
Khoa học dữ liệu
23,90

20,00
20.3
5
Kinh tế
24,00

20,00
19.5
6
Xã hội học
24,10

18,00
23.00
7
Quản trị kinh doanh
24,00

20,75
20.6
8
Marketing
25,25

24,50
23.25
9
Kinh doanh quốc tế
24,90

23,75
22.3
10
Tài chính – Ngân hàng
23,90

23,20
19.2
11Kế toán
23,80

21,00
20.2
12
Kiểm toán
24,10

20,00
20.4
13
Quản trị nhân lực
24,30

24,00
22.1
14
Hệ thống thông tin quản lý
23,70

20,00
19.5
15
Luật
23,40

24,75
23.2
16
Luật kinh tế
23,90

24,75
23.25
17
Công nghệ sinh học
19,30

16,00
15.00
18
Khoa học máy tính
24,00

20,00
19.00
19
Công nghệ thông tin
24,50

21,00
20.8
20
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
16,50

16,00
15.00
21
Quản lý xây dựng
17,50

16,00
15.00
22
Công tác xã hội
21,50

21,60
22.75
23
Đông Nam Á học
22,60

18,00
20.8
24
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,60

23,50
22.5
25Du lịch23,40

23,40
21.75
26Ngôn ngữ Hàn Quốc24,20

22,25
18.4
27Công nghệ thực phẩm20,90

18,00
16.5
28Quản lý công19,50

18,00
16.5
29Tâm lý học
23,80
24.00
30Bảo hiểm
16,00
15.00
31Công nghệ tài chính
20,00
20.00
32Trí tuệ nhân tạo
20,00
20.6
33Kỹ thuật phần mềm

20.1
34Ngôn ngữ Anh – CTLKĐH Flinders, Úc

15.00
35Quản trị kinh doanh – CTLKĐH Flinders, Úc

15.00
36Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc

15.00
37Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

15.00
38Quản trị kinh doanh – CTLKĐH South Wales

15.00

Chương trình chất lượng cao

STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Ngôn ngữ Anh CLC
23,60

20,00
19.00
2
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

24,0018.5
3
Ngôn ngữ Nhật CLC

20,0016.00
4
Quản trị kinh doanh CLC
22,60

20,00
16.00
5
Tài chính – Ngân hàng CLC
22,00

18,00
15.00
6
Kế toán CLC
21,25

18,00
15.00
7
Luật kinh tế CLC
23,10

20,50
19.00
8
Công nghệ sinh học CLC
16,50

16,00
15.00
9
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC
16,50

16,00
15.00
10
Khoa học máy tính CLC
22,70

20,00
16.00
11
Kinh tế CLC
23,00

18,00
15.00
12
Kiểm toán CLC

18,00
15.00
13
Công nghệ thông tin CLC


16.00

Văn Khoa