Giá sầu riêng hôm nay 22/3: Sầu Thái VIP duy trì mức cao 165.000 đồng/kg
Khảo sát tại các kho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ngày 22/3 cho thấy giá sầu riêng Thái VIP loại A vẫn neo ở mức 160.000 - 165.000 đồng/kg, sầu Ri6 ổn định quanh mốc 92.000 đồng/kg.
Giá sầu riêng hôm nay, ngày 22/3, tại thị trường khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự ổn định ở mức cao. Tại các điểm thu mua trọng điểm, giá sầu riêng Thái và Ri6 không có biến động lớn so với phiên giao dịch trước đó, phản ánh nhu cầu thị trường vẫn duy trì tốt đối với các loại trái cây đạt chuẩn xuất khẩu.
Chi tiết giá sầu riêng Thái tại miền Tây
Tại các địa phương như Tiền Giang, Cai Lậy và Đồng Tháp, sầu riêng Thái VIP loại A đang là mặt hàng có giá trị cao nhất, dao động từ 160.000 - 165.000 đồng/kg tùy theo chất lượng và tỷ lệ trái đạt chuẩn. Đối với dòng sầu riêng Thái VIP loại B, giá thu mua được ghi nhận ở mức 120.000 - 125.000 đồng/kg.

Bên cạnh đó, các dòng sầu riêng Thái mẫu đẹp cũng duy trì đà tăng ổn định. Cụ thể, loại A dao động mức 142.000 - 150.000 đồng/kg, loại B từ 122.000 - 125.000 đồng/kg. Đối với các loại hàng dạt, mức giá phổ biến là 60.000 đồng/kg; hàng Thái lỗi dao động trong khoảng 100.000 - 105.000 đồng/kg.
Diễn biến giá sầu riêng Ri6 và các giống đặc sản
Đối với giống sầu riêng Ri6, giá thu mua tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hiện ổn định như sau: Loại A dao động từ 90.000 - 92.000 đồng/kg, loại B từ 70.000 - 77.000 đồng/kg và loại C ở mức 55.000 đồng/kg. Riêng mặt hàng sầu riêng Ri6 kem có giá từ 17.000 - 22.000 đồng/kg.
Thị trường các giống sầu riêng đặc sản khác cũng không kém phần sôi động. Sầu riêng Musang King loại A hiện có giá từ 133.000 - 140.000 đồng/kg. Sầu riêng Sáu Hữu loại A ghi nhận mức 90.000 - 92.000 đồng/kg, trong khi sầu riêng Chuồng Bò loại A duy trì trong khoảng 85.000 - 90.000 đồng/kg.
Bảng giá sầu riêng tham khảo ngày 22/3
| Loại sầu riêng | Phân loại | Giá thu mua (VND/kg) |
|---|---|---|
| Sầu Thái VIP | Loại A | 160.000 - 165.000 |
| Sầu Thái VIP | Loại B | 120.000 - 125.000 |
| Sầu Ri6 | Loại A | 90.000 - 92.000 |
| Sầu Ri6 | Loại B | 70.000 - 77.000 |
| Musang King | Loại A | 133.000 - 140.000 |
| Chuồng Bò | Loại A | 85.000 - 90.000 |
Mức giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí vườn, độ chín của trái cũng như thỏa thuận cụ thể giữa thương lái và nhà vườn tại từng thời điểm.