Giáo dục - Đào tạo
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Tuyên Quang
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Tuyên Quang: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp học sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Tuyên Quang
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: https://tuyenquang.edu.vn/tra-cuu/bang-diem
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Tuyên Quang 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 34.75 | 29 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 33.95 | - |
| 2. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 32 | 31.75 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 31.15 | - |
| 3. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 32.65 | 29.25 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 29.75 | - |
| 4. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 33.75 | 31.75 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 26.15 | - |
| 5. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 35.25 | 36.25 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 37 | - |
| 6. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 29.5 | 25.6 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 25.25 | - |
| 7. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 33.75 | 26.25 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 25 | - |
| 8. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 34.85 | 31.65 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 31.7 | - |
| 9. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | 30.75 | 25.25 | - |
| 2 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | - | 27.5 | - |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |