Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Đồng Tháp
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Đồng Tháp: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp học sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Đồng Tháp
Hiện tại, điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại tỉnh Đồng Tháp vẫn chưa được công bố chính thức. Để cập nhật những thông tin mới nhất về điểm chuẩn, lịch xét tuyển và các thông báo liên quan, quý phụ huynh và học sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp hoặc Báo Lâm Đồng để nắm bắt những cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất.
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: https://tsdc.edu.vn/dongthap/tra-cuu-hoc-sinh
Điểm chuẩn các trường công lập tại Đồng Tháp 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Châu Thành 1 | 1 | 11 | 3.67 | 35.8 | - | 35.7 | - |
| 2 | THPT Châu Thành 2 | 1 | 10.5 | 3.5 | 38.3 | - | 36.8 | - |
| 3 | THPT Tân Phú Trung | 1 | 10.75 | 3.58 | 35.3 | - | 34.4 | - |
| 4 | THPT Lai Vung 1 | 1 | 13.75 | 4.58 | 36.9 | - | 37.4 | - |
| 5 | THPT Lai Vung 2 | 1 | 9.75 | 3.25 | 35.8 | - | 35.1 | - |
| 6 | THPT Lai Vung 3 | 1 | 10 | 3.33 | 35.9 | - | 35 | - |
| 7 | THPT Cao Lãnh 1 | 1 | 4.75 | 1.58 | 36.6 | - | 36.4 | - |
| 8 | THPT Cao Lãnh 2 | 1 | 9.63 | 3.21 | 34 | - | 33.5 | - |
| 9 | THPT Thống Linh | 1 | 8.5 | 2.83 | 33.6 | - | 33.4 | - |
| 10 | THPT Kiến Văn | 1 | 8.75 | 2.92 | 34.5 | - | 33.7 | - |
| 11 | THCS và THPT Nguyễn Văn Khải | 1 | - | - | - | - | 31.2 | - |
| 12 | THPT Hồng Ngự 2 | 1 | 11 | 3.67 | 34.4 | - | 32.4 | - |
| 13 | THPT Hồng Ngự 3 | 1 | 11.88 | 3.96 | 35.8 | - | 35.2 | - |
| 14 | THPT Long Khánh A | 1 | 12.75 | 4.25 | 36 | - | 35.2 | - |
| 15 | THPT Lấp Vò 1 | 1 | 12.75 | 4.25 | 38.1 | - | 39.1 | - |
| 16 | THPT Lấp Vò 2 | 1 | 10.5 | 3.5 | 36 | - | 35.1 | - |
| 17 | THPT Lấp Vò 3 | 1 | 10.25 | 3.42 | 36.1 | - | 35.2 | - |
| 18 | THCS & THPT Bình Thạnh Trung | 1 | 10.75 | 3.58 | 36.5 | - | 35.3 | - |
| 19 | THPT Tràm Chim | 1 | 11.38 | 3.79 | 34.4 | - | 34.7 | - |
| 20 | THPT Tam Nông | 1 | 8.25 | 2.75 | 34.5 | - | 34.2 | - |
| 21 | THCS và THPT Hòa Bình | 1 | 12.75 | 4.25 | 33.3 | - | 31.2 | - |
| 22 | THCS - THPT Phú Thành A | 1 | 10.5 | 3.5 | 34.7 | - | 33.9 | - |
| 23 | THPT Tân Hồng | 1 | 4.5 | 1.5 | 36.9 | - | 35.9 | - |
| 24 | THPT Tân Thành | 1 | 8.5 | 2.83 | 34.1 | - | 33.1 | - |
| 25 | THCS và THPT Giồng Thị Đam | 1 | 11.25 | 3.75 | 35.3 | - | 33.6 | - |
| 26 | THPT Thanh Bình 1 | 1 | 10.5 | 3.5 | 37.5 | - | 37.3 | - |
| 27 | THPT Thanh Bình 2 | 1 | 10 | 3.33 | 35.1 | - | 34.3 | - |
| 28 | THCS - THPT Tân Mỹ | 1 | 10 | 3.33 | 35.1 | - | 34 | - |
| 29 | THPT Tháp Mười | 1 | 13.25 | 4.42 | 38.1 | - | 36.4 | - |
| 30 | THPT Mỹ Quý | 1 | 9 | 3 | 35.8 | - | 33.2 | - |
| 31 | THPT Trường Xuân | 1 | 9.25 | 3.08 | 32.6 | - | 34.6 | - |
| 32 | THPT Phú Điền | 1 | 10.75 | 3.58 | 35.5 | - | 34.7 | - |
| 33 | THPT Đốc Binh Kiều | 1 | 9.75 | 3.25 | 35.3 | - | 33.2 | - |
| 34 | THPT TP Cao Lãnh | 1 | 19.5 | 6.5 | 43.1 | - | 42.3 | - |
| 35 | THPT Trần Quốc Toản | 1 | 10 | 3.33 | 37.1 | - | 35.9 | - |
| 36 | THPT Thiên Hộ Dương | 1 | 12 | 4 | 37.1 | - | 36.4 | - |
| 37 | THPT Đỗ Công Tưởng | 1 | 13.25 | 4.42 | 39.6 | - | 36.5 | - |
| 38 | THPT Hồng Ngự 1 | 1 | - | - | 36 | - | 35.3 | - |
| 39 | THPT Chu Văn An | 1 | 14.75 | 4.92 | 38.3 | - | 35.5 | - |
| 40 | THPT thành phố Hồng Ngự | 1 | 9.75 | 3.25 | - | - | - | - |
| 41 | THPT TP Sa Đéc | 1 | 13.5 | 4.5 | 37 | - | 41.4 | - |
| 42 | THPT Nguyễn Du | 1 | 10.75 | 3.58 | 37.6 | - | 36.5 | - |
| 43 | TIIPT Lê Văn Phẩm | 1 | - | - | 20.75 | - | 20 | - |
| 44 | THPT Đốc Binh Kiều | 1 | - | - | 32.25 | - | 33.25 | - |
| 45 | THPT Tứ Kiệt | 1 | - | - | 21.75 | - | 21.75 | - |
| 46 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 1 | - | - | 42.5 | - | 43.5 | - |
| 47 | THPT Trần Hưng Đạo | 1 | - | - | 31 | - | 34.5 | - |
| 48 | THPT Phước Thạnh | 1 | - | - | 24.75 | - | 28.25 | - |
| 49 | THPT Nguyễn Đình Chiểu (Mekong) | 1 | - | - | 36 | - | 39 | - |
| 50 | THPT Phạm Thành Trung | 1 | - | - | 26.75 | - | 26 | - |
| 51 | TIIPT Thiên Hộ Dương | 1 | - | - | 23 | - | 23 | - |
| 52 | THPT Cái Bè | 1 | - | - | 32.75 | - | 34.75 | - |
| 53 | THPT Lê Thanh Hiền | 1 | - | - | 19.5 | - | 17.75 | - |
| 54 | THPT Huỳnh Văn Sâm | 1 | - | - | 25.25 | - | 24.5 | - |
| 55 | THCS và THPT Ngô Văn Nhạc | 1 | - | - | 18.25 | - | 17.5 | - |
| 56 | THPT Lưu Tấn Phát | 1 | - | - | 27.25 | - | 29.5 | - |
| 57 | THPT Phan Việt Thống | 1 | - | - | 25.75 | - | 23.5 | - |
| 58 | THPT Dưỡng Điềm | 1 | - | - | 25 | - | 23.25 | - |
| 59 | THPT Vĩnh Kim | 1 | - | - | 31.5 | - | 30.25 | - |
| 60 | THPT Tân Hiệp | 1 | - | - | 32 | - | 32.5 | - |
| 61 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1 | - | - | 17.25 | - | 20 | - |
| 62 | THCS và THPT Giồng Dứa | 1 | - | - | 17.75 | - | - | - |
| 63 | Vĩnh Kim 2 (Long Định) | 1 | - | - | - | - | 21.75 | - |
| 64 | THPT Thủ Khoa Huân | 1 | - | - | 23.75 | - | 25 | - |
| 65 | THPT Chợ Gạo | 1 | - | - | 36.75 | - | 37.25 | - |
| 66 | THPT Bình Phục Nhứt | 1 | - | - | 15.25 | - | 16 | - |
| 67 | THPT Trần Văn Hoài | 1 | - | - | 25.75 | - | 24.5 | - |
| 68 | THPT Gò Công Đông | 1 | - | - | 28.5 | - | 27.75 | - |
| 69 | THPT Nguyễn Văn Côn | 1 | - | - | 20.5 | - | 21.25 | - |
| 70 | THPT Vĩnh Bình | 1 | - | - | 33.75 | - | 32 | - |
| 71 | THCS và THPT Long Bình | 1 | - | - | 13 | - | 17.5 | - |
| 72 | THPT Nguyễn Văn Thìn | 1 | - | - | 25 | - | 13 | - |
| 73 | THCS THPT Phú Thạnh | 1 | - | - | 13 | - | 13 | - |
| 74 | THCS và THPT Tân Thới | 1 | - | - | 13 | - | 13 | - |
| 75 | THPT Nguyễn Văn Tiếp | 1 | - | - | 24 | - | 26.25 | - |
| 76 | THPT Tân Phước | 1 | - | - | 19.25 | - | 20 | - |
| 77 | THPT Trương Định | 1 | - | - | 32.5 | - | 36.5 | - |
| 78 | THPT Bình Đông | 1 | - | - | 22 | - | 19.25 | - |
| 79 | THPT Gò Công | 1 | - | - | 19.25 | - | 21.75 | - |
| 80 | THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp | 1 | - | - | 15.25 | - | 13 | - |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Đồng Tháp 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 40.5 | - | 38.625 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 36 | - | 31 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 33.5 | 33.75 |
| 2. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 32.5 | - | 31.25 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 22.5 | - | 24.75 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 40.75 | 39.25 |
| 3. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 34 | - | 35.25 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 29.25 | - | 30.625 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 35.01 | 37.3 |
| 4. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 27 | - | 28.25 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 20.75 | - | 28 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 33.25 | 41.25 |
| 5. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 30.925 | - | 28.225 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 24 | - | 20.125 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 38.25 | 41.75 |
| 6. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 36.75 | - | 34.625 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 34.25 | - | 30.875 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 38.5 | 39.25 |
| 7. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 35.3 | - | 33.4 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 26.9 | - | 27.375 |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 34.41 | 34.76 |
| 8. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 27.75 | - | - |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 23.125 | - | - |
| 9. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | 30 | - | - |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 22 | - | - |
| 3 | Trường THPT chuyên Tiền Giang | - | 37.75 | 34 |
| 10. Chuyên Không chuyên | ||||
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | - | - | 26.875 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | - | - | 21.15 |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |