Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Đồng Tháp

Văn Khoa 03/06/2026 23:09

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Đồng Tháp: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp học sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Đồng Tháp

Hiện tại, điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại tỉnh Đồng Tháp vẫn chưa được công bố chính thức. Để cập nhật những thông tin mới nhất về điểm chuẩn, lịch xét tuyển và các thông báo liên quan, quý phụ huynh và học sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp hoặc Báo Lâm Đồng để nắm bắt những cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất.

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: https://tsdc.edu.vn/dongthap/tra-cuu-hoc-sinh

Điểm chuẩn các trường công lập tại Đồng Tháp 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Châu Thành 11113.6735.8-35.7-
2THPT Châu Thành 2110.53.538.3-36.8-
3THPT Tân Phú Trung110.753.5835.3-34.4-
4THPT Lai Vung 1113.754.5836.9-37.4-
5THPT Lai Vung 219.753.2535.8-35.1-
6THPT Lai Vung 31103.3335.9-35-
7THPT Cao Lãnh 114.751.5836.6-36.4-
8THPT Cao Lãnh 219.633.2134-33.5-
9THPT Thống Linh18.52.8333.6-33.4-
10THPT Kiến Văn18.752.9234.5-33.7-
11THCS và THPT Nguyễn Văn Khải1----31.2-
12THPT Hồng Ngự 21113.6734.4-32.4-
13THPT Hồng Ngự 3111.883.9635.8-35.2-
14THPT Long Khánh A112.754.2536-35.2-
15THPT Lấp Vò 1112.754.2538.1-39.1-
16THPT Lấp Vò 2110.53.536-35.1-
17THPT Lấp Vò 3110.253.4236.1-35.2-
18THCS & THPT Bình Thạnh Trung110.753.5836.5-35.3-
19THPT Tràm Chim111.383.7934.4-34.7-
20THPT Tam Nông18.252.7534.5-34.2-
21THCS và THPT Hòa Bình112.754.2533.3-31.2-
22THCS - THPT Phú Thành A110.53.534.7-33.9-
23THPT Tân Hồng14.51.536.9-35.9-
24THPT Tân Thành18.52.8334.1-33.1-
25THCS và THPT Giồng Thị Đam111.253.7535.3-33.6-
26THPT Thanh Bình 1110.53.537.5-37.3-
27THPT Thanh Bình 21103.3335.1-34.3-
28THCS - THPT Tân Mỹ1103.3335.1-34-
29THPT Tháp Mười113.254.4238.1-36.4-
30THPT Mỹ Quý19335.8-33.2-
31THPT Trường Xuân19.253.0832.6-34.6-
32THPT Phú Điền110.753.5835.5-34.7-
33THPT Đốc Binh Kiều19.753.2535.3-33.2-
34THPT TP Cao Lãnh119.56.543.1-42.3-
35THPT Trần Quốc Toản1103.3337.1-35.9-
36THPT Thiên Hộ Dương112437.1-36.4-
37THPT Đỗ Công Tưởng113.254.4239.6-36.5-
38THPT Hồng Ngự 11--36-35.3-
39THPT Chu Văn An114.754.9238.3-35.5-
40THPT thành phố Hồng Ngự19.753.25----
41THPT TP Sa Đéc113.54.537-41.4-
42THPT Nguyễn Du110.753.5837.6-36.5-
43TIIPT Lê Văn Phẩm1--20.75-20-
44THPT Đốc Binh Kiều1--32.25-33.25-
45THPT Tứ Kiệt1--21.75-21.75-
46THPT Nguyễn Đình Chiểu1--42.5-43.5-
47THPT Trần Hưng Đạo1--31-34.5-
48THPT Phước Thạnh1--24.75-28.25-
49THPT Nguyễn Đình Chiểu (Mekong)1--36-39-
50THPT Phạm Thành Trung1--26.75-26-
51TIIPT Thiên Hộ Dương1--23-23-
52THPT Cái Bè1--32.75-34.75-
53THPT Lê Thanh Hiền1--19.5-17.75-
54THPT Huỳnh Văn Sâm1--25.25-24.5-
55THCS và THPT Ngô Văn Nhạc1--18.25-17.5-
56THPT Lưu Tấn Phát1--27.25-29.5-
57THPT Phan Việt Thống1--25.75-23.5-
58THPT Dưỡng Điềm1--25-23.25-
59THPT Vĩnh Kim1--31.5-30.25-
60THPT Tân Hiệp1--32-32.5-
61THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa1--17.25-20-
62THCS và THPT Giồng Dứa1--17.75---
63Vĩnh Kim 2 (Long Định)1----21.75-
64THPT Thủ Khoa Huân1--23.75-25-
65THPT Chợ Gạo1--36.75-37.25-
66THPT Bình Phục Nhứt1--15.25-16-
67THPT Trần Văn Hoài1--25.75-24.5-
68THPT Gò Công Đông1--28.5-27.75-
69THPT Nguyễn Văn Côn1--20.5-21.25-
70THPT Vĩnh Bình1--33.75-32-
71THCS và THPT Long Bình1--13-17.5-
72THPT Nguyễn Văn Thìn1--25-13-
73THCS THPT Phú Thạnh1--13-13-
74THCS và THPT Tân Thới1--13-13-
75THPT Nguyễn Văn Tiếp1--24-26.25-
76THPT Tân Phước1--19.25-20-
77THPT Trương Định1--32.5-36.5-
78THPT Bình Đông1--22-19.25-
79THPT Gò Công1--19.25-21.75-
80THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp1--15.25-13-

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Đồng Tháp 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu40.5-38.625
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu36-31
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-33.533.75
2. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu32.5-31.25
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu22.5-24.75
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-40.7539.25
3. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu34-35.25
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu29.25-30.625
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-35.0137.3
4. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu27-28.25
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu20.75-28
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-33.2541.25
5. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu30.925-28.225
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu24-20.125
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-38.2541.75
6. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu36.75-34.625
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu34.25-30.875
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-38.539.25
7. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu35.3-33.4
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu26.9-27.375
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-34.4134.76
8. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu27.75--
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu23.125--
9. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu30--
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu22--
3Trường THPT chuyên Tiền Giang-37.7534
10. Chuyên Không chuyên
1THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu--26.875
2THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu--21.15

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)

Văn Khoa