Giá vàng SJC, vàng nhẫn chiều 4/9/2026 tại DOJI, BTMC, Phú Quý, PNJ và giá vàng thế giới
Giá vàng chiều hôm nay 4/9/2026 chốt phiên: sáu thương hiệu tăng 200.000 đồng/lượng, nhẫn 9999 bán cao nhất 150,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng chiều hôm nay 4/9/2026 chốt phiên: Sáu thương hiệu tăng, Mi Hồng giảm ngược chiều
Giá vàng chiều hôm nay 4/9/2026 khép lại phiên giao dịch ngày thứ Sáu với đà phục hồi tại phần lớn doanh nghiệp. Sáu thương hiệu đồng loạt tăng 200.000 đồng/lượng, chốt giá bán ra phổ biến ở mức 148,6 triệu đồng/lượng. Riêng Mi Hồng giảm 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
Tại SJC, vàng miếng chốt phiên cuối ngày với giá mua vào 145,6 triệu đồng/lượng và bán ra 148,6 triệu đồng/lượng. So với lần cập nhật trước, mỗi chiều giao dịch cùng tăng 200.000 đồng/lượng.
PNJ Hà Nội khép lại ngày thứ Sáu ở mức 145,6 triệu đồng/lượng mua vào và 148,6 triệu đồng/lượng bán ra. Biểu giá này cao hơn 200.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
Giá vàng miếng tại DOJI cũng tăng 200.000 đồng/lượng trước khi chốt phiên. Doanh nghiệp dừng giá thu mua ở 145,6 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra kết ngày tại 148,6 triệu đồng/lượng.
Với Phú Quý, mức điều chỉnh tăng 200.000 đồng/lượng đã đưa giá vàng miếng chốt chiều nay lên 145,6 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 148,6 triệu đồng/lượng ở chiều bán.
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) kết thúc phiên giao dịch ngày 4/9 với giá mua vào đạt 145,6 triệu đồng/lượng và giá bán ra ở mức 148,6 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều đều tăng thêm 200.000 đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH), vàng miếng tăng 200.000 đồng/lượng cho mỗi chiều giao dịch. Giá chốt phiên ngày thứ Sáu lần lượt là 145,6 triệu đồng/lượng mua vào và 148,6 triệu đồng/lượng bán ra.
Trái với đà tăng của phần lớn thị trường, Mi Hồng giảm 400.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào lẫn bán ra. Doanh nghiệp chốt giá cuối ngày tại 145,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,1 triệu đồng/lượng bán ra.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/9/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Tập đoàn DOJI | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Mi Hồng | 145,6 | 147,1 | -400 | -400 |
| PNJ | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Phú Quý | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 145,10▲ 0,20 | 148,10▲ 0,20 |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,60▲ 0,20 | 148,60▲ 0,20 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 145,60▲ 0,20 | 148,62▲ 0,20 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 145,60▲ 0,20 | 148,63▲ 0,20 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 145,10▲ 0,20 | 148,20▲ 0,20 |
| Nữ trang 99,99% | 142,60▲ 0,20 | 147,10▲ 0,20 |
| Nữ trang 99% | 138,64▲ 0,20 | 145,64▲ 0,20 |
| Nữ trang 75% | 100,69▲ 0,15 | 110,49▲ 0,15 |
| Nữ trang 68% | 90,39▲ 0,14 | 100,19▲ 0,14 |
| Nữ trang 61% | 80,09▲ 0,12 | 89,89▲ 0,12 |
| Nữ trang 58,3% | 76,12▲ 0,12 | 85,92▲ 0,12 |
| Nữ trang 41,7% | 51,70▲ 0,08 | 61,50▲ 0,08 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| VÀNG MIẾNG SJC | 145,60▲ 0,20 | 148,60▲ 0,20 |
| TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 144,50▲ 0,90 | 149,50▲ 0,90 |
| TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 144,30▲ 0,90 | 149,30▲ 0,90 |
| VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 146,50▲ 0,90 | 150,50▲ 0,90 |
| NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 146,50▲ 0,90 | 150,50▲ 0,90 |
| QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 146,50▲ 0,90 | 150,50▲ 0,90 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 138,00▲ 1,00 | 0,00— |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| SJC | 145,60▲ 0,20 | 148,60▲ 0,20 |
| TPHCM PNJ | 145,10▲ 0,10 | 148,50▲ 0,20 |
| TPHCM SJC | 145,60▲ 0,20 | 148,60▲ 0,20 |
| PNJ — PNJ | 145,10▲ 0,10 | 148,50▲ 0,20 |
| PNJ — PNJ | 145,10▲ 0,10 | 148,50▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 145,10▲ 0,10 | 148,50▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 142,50▲ 0,20 | 147,50▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 142,35▲ 0,20 | 147,35▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 139,83▲ 0,20 | 146,03▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 128,91▲ 0,18 | 135,11▲ 0,18 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 100,73▲ 0,15 | 110,63▲ 0,15 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 90,40▲ 0,14 | 100,30▲ 0,14 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 85,98▲ 0,13 | 95,88▲ 0,13 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 80,08▲ 0,13 | 89,98▲ 0,13 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 76,39▲ 0,12 | 86,29▲ 0,12 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 51,46▲ 0,08 | 61,36▲ 0,08 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 39,22▲ 0,07 | 49,12▲ 0,07 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 45,41▲ 0,07 | 55,31▲ 0,07 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 145,10▲ 0,10 | 148,50▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 145,10▲ 0,10 | 148,50▲ 0,20 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 140,12▲ 0,20 | 146,32▲ 0,20 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 138,00▲ 2,00 | 0,00— |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 135,37▲ 1,98 | 0,00— |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 145,60▲ 0,20 | 148,60▲ 0,20 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 145,60▲ 0,20 | 148,90▲ 0,50 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 145,50▲ 0,20 | 148,80▲ 0,50 |
| Vàng trang sức 999 | 142,70▲ 0,30 | 147,70▲ 0,30 |
| Vàng trang sức 99 | 141,37▲ 0,30 | 146,32▲ 0,30 |
| Vàng trang sức 98 | 139,94▲ 0,29 | 144,84▲ 0,29 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 139,00▲ 0,50 | 0,00— |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 145,60▲ 0,20 | 148,90▲ 0,50 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| AVPL | 146,50▲ 1,00 | 150,50▲ 1,00 |
| Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 146,50▲ 1,00 | 150,50▲ 1,00 |
| Nữ trang 99.99 | 144,50▲ 1,00 | 148,50▲ 1,00 |
| Nữ trang 99.9 | 144,00▲ 1,00 | 148,00▲ 1,00 |
| Nữ trang 99 | 142,30▲ 1,00 | 147,00▲ 1,00 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 145,60▲ 0,20 | 148,60▲ 0,20 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 146,50▲ 0,90 | 150,50▲ 0,90 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 14,65▲ 0,09 | 15,05▲ 0,09 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 145,50▲ 0,90 | 0,00— |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 144,50▲ 0,90 | 149,50▲ 0,90 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 144,40▲ 0,90 | 149,40▲ 0,90 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 139,60▲ 0,50 | 0,00— |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 139,10▲ 0,50 | 0,00— |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 146,00— | 147,50— |
| Vàng 99,9% | 146,00— | 147,50— |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 133,70▲ 0,70 | 135,70▲ 0,70 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 133,00▲ 0,70 | 135,00▲ 0,70 |
| Vàng 95 (95,0%) | 129,00▲ 0,70 | 0,00— |
| Vàng V75 (75,0%) | 97,50▲ 0,50 | 100,50▲ 0,50 |
| Vàng V68 (68,0%) | 86,00▲ 0,50 | 89,00▲ 0,50 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 83,00▲ 0,50 | 86,00▲ 0,50 |
| Vàng 14K (58,0%) | 77,00▲ 0,50 | 80,00▲ 0,50 |
| Vàng 10K (41,0%) | 50,00▲ 0,50 | 53,00▲ 0,50 |
Ở nhóm vàng nhẫn, giá vàng chiều hôm nay 4/9/2026 chốt phiên với mức bán ra cao nhất là 150,5 triệu đồng/lượng, được ghi nhận tại Bảo Tín Minh Châu và DOJI.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu khép lại phiên giao dịch ngày thứ Sáu ở mức 146,5 triệu đồng/lượng mua vào và 150,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải, nhẫn 9999 chốt giá mua vào chiều nay ở mức 145,5 triệu đồng/lượng. Dữ liệu được cung cấp chưa ghi nhận mức giá bán ra của sản phẩm này.
DOJI kết phiên với nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được thu mua ở mức 146,5 triệu đồng/lượng và bán ra với giá 150,5 triệu đồng/lượng.
Nhẫn tròn 9999 tại Phú Quý dừng phiên ngày 4/9 tại 145,6 triệu đồng/lượng mua vào và 148,9 triệu đồng/lượng bán ra.
Với PNJ, giá vàng nhẫn chốt chiều thứ Sáu ở mức 145,1 triệu đồng/lượng mua vào, còn chiều bán ra kết ngày tại 148,5 triệu đồng/lượng.
Cuối cùng, SJC khép lại phiên giao dịch với nhẫn 9999 được niêm yết ở mức 145,1 triệu đồng/lượng mua vào và 148,1 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng thế giới hôm nay 4/9/2026 vẫn giữ ở quanh mức 4.600 USD/ounce
Tính đến 17h00 ngày 4/9/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.465,2 USD/ounce, giảm 6,0 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.270 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 141,4 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (145,6-148,6 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 7,2 triệu.
