baolamdong.vn

Thương mại - Dịch vụ

Giá vàng SJC, vàng nhẫn chiều 11/9/2026 tại DOJI, BTMC, Phú Quý, PNJ và giá vàng thế giới

Văn Khoa

Giá vàng chiều 11/9/2026 hồi nhẹ cuối phiên, giá bán phổ biến lên 145,4 triệu đồng/lượng, trong khi vàng thế giới tăng trở lại.

Giá vàng chiều 11/9/2026: Hồi nhẹ cuối phiên, giá bán phổ biến lên 145,4 triệu đồng/lượng

Giá vàng chiều 11/9/2026 phục hồi nhẹ sau nhịp giảm mạnh buổi sáng. Nhiều thương hiệu tăng trở lại 400.000 - 500.000 đồng/lượng, đưa giá bán phổ biến lên 145,4 triệu đồng/lượng, dù vẫn thấp hơn hôm qua từ 800.000 đồng đến 1,2 triệu đồng/lượng.

Tại SJC, giá vàng miếng chiều nay tăng trở lại so với buổi sáng, chốt ở 142,4 triệu đồng/lượng mua vào và 145,4 triệu đồng/lượng bán ra. So với hôm qua, giá vẫn giảm 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.

PNJ Hà Nội cũng nâng giá thêm 400.000 đồng/lượng trong phiên chiều. Giá mua vào hiện ở 142,4 triệu đồng/lượng, bán ra 145,4 triệu đồng/lượng, còn thấp hơn hôm qua 1,2 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI, nhịp hồi chiều đưa giá vàng miếng từ vùng 142 - 145 triệu đồng/lượng lên 142,4 - 145,4 triệu đồng/lượng. Mức giảm so với ngày trước được thu hẹp còn 1,2 triệu đồng/lượng.

Phú Quý chốt phiên với giá mua 142,4 triệu đồng/lượng và bán 145,4 triệu đồng/lượng. So với buổi sáng, cả hai chiều tăng 400.000 đồng/lượng, nhưng vẫn giảm 1,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, giá vàng miếng cuối phiên cũng trở lại vùng 142,4 - 145,4 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng so với buổi sáng. Tính theo ngày, giá vẫn thấp hơn 1,2 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu ghi nhận mức giá tương tự, với chiều mua ở 142,4 triệu đồng/lượng và chiều bán 145,4 triệu đồng/lượng. Nhịp hồi buổi chiều giúp mức giảm thu hẹp từ 1,6 triệu xuống còn 1,2 triệu đồng/lượng.

Riêng Mi Hồng tăng 500.000 đồng/lượng so với buổi sáng, đưa giá mua lên 143,5 triệu đồng/lượng và bán ra 145 triệu đồng/lượng. So với hôm qua, thương hiệu này giảm 800.000 đồng/lượng, nhẹ hơn các doanh nghiệp còn lại.

Giá vàng hôm nay
Ngày 11/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm nay
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
142,4145,4
-1200-1200
Tập đoàn DOJI
142,4145,4
-1200-1200
Mi Hồng
143,5145,0
-800-800
PNJ
142,4145,4
-1200-1200
Bảo Tín Minh Châu
142,4145,4
-1200-1200
Bảo Tín Mạnh Hải142,4145,4
-1200-1200
Phú Quý142,4145,4
-1200-1200
Giá vàng SJC ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ141.900.000▼ 1.200.000144.900.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 5 chỉ142.400.000▼ 1.200.000145.420.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ142.400.000▼ 1.200.000145.430.000▼ 1.200.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ141.900.000▼ 1.200.000145.000.000▼ 1.200.000
Nữ trang 99,99%139.400.000▼ 1.200.000143.900.000▼ 1.200.000
Nữ trang 99%135.475.000▼ 1.188.000142.475.000▼ 1.188.000
Nữ trang 75%98.286.000▼ 900.000108.086.000▼ 900.000
Nữ trang 68%88.212.000▼ 816.00098.012.000▼ 816.000
Nữ trang 61%78.138.000▼ 732.00087.938.000▼ 732.000
Nữ trang 58,3%74.252.000▼ 700.00084.052.000▼ 700.000
Nữ trang 41,7%50.362.000▼ 501.00060.162.000▼ 501.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026
Giá vàng BTMC ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
VÀNG MIẾNG SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9140.600.000▼ 1.400.000145.600.000▼ 1.400.000
TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9140.400.000▼ 1.400.000145.400.000▼ 1.400.000
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000▼ 1.400.000146.600.000▼ 1.400.000
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000▼ 1.400.000146.600.000▼ 1.400.000
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000▼ 1.400.000146.600.000▼ 1.400.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)140.000.000—0—
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)138.000.000▲ 1.000.0000—
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026
Giá vàng PNJ ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
SJC — PNJ142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
TPHCM PNJ142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
TPHCM SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
PNJ — PNJ142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
PNJ — PNJ142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
SJC — PNJ142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
PNJ — PNJ142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
SJC — PNJ142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Tây Nguyên PNJ142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
Tây Nguyên SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Đông Nam Bộ PNJ142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
Đông Nam Bộ SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9139.900.000▼ 700.000144.900.000▼ 700.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999139.760.000▼ 690.000144.760.000▼ 690.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99137.250.000▼ 690.000143.450.000▼ 690.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)126.530.000▼ 640.000132.730.000▼ 640.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)98.780.000▼ 520.000108.680.000▼ 520.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)88.630.000▼ 480.00098.530.000▼ 480.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)84.290.000▼ 450.00094.190.000▼ 450.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)78.490.000▼ 430.00088.390.000▼ 430.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)74.870.000▼ 410.00084.770.000▼ 410.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)50.380.000▼ 290.00060.280.000▼ 290.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)44.440.000▼ 260.00054.340.000▼ 260.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.350.000▼ 230.00048.250.000▼ 230.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9142.400.000▼ 800.000145.400.000▼ 1.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920137.540.000▼ 700.000143.740.000▼ 700.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99135.300.000▼ 1.500.0000—
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99132.700.000▼ 1.480.0000—
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026
Giá vàng Phú Quý ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
Vàng miếng SJC142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9142.400.000▼ 1.200.000145.800.000▼ 1.200.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9142.400.000▼ 1.200.000145.800.000▼ 1.200.000
Phú quý 1 lượng 99.9142.300.000▼ 1.200.000145.700.000▼ 1.200.000
Vàng trang sức 999139.400.000▼ 1.500.000144.400.000▼ 1.500.000
Vàng trang sức 99138.105.000▼ 1.485.000143.055.000▼ 1.485.000
Vàng trang sức 98136.710.000▼ 1.470.000141.610.000▼ 1.470.000
Vàng 999.9 phi SJC137.000.000▼ 1.500.0000—
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026
Giá vàng DOJI ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
AVPL142.500.000▼ 1.500.000146.500.000▼ 1.500.000
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng142.500.000▼ 1.500.000146.500.000▼ 1.500.000
Nữ trang 99.99142.000.000▼ 1.500.000146.000.000▼ 1.500.000
Nữ trang 99.9141.500.000▼ 1.500.000145.500.000▼ 1.500.000
Nữ trang 99139.800.000▼ 1.500.000144.500.000▼ 1.500.000
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026
Giá vàng Mi Hồng ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
Vàng miếng SJC143.800.000▼ 500.000145.300.000▼ 500.000
Vàng 99,9%143.800.000▼ 500.000145.300.000▼ 500.000
Vàng 9T85 (98,5%)133.500.000▲ 200.000135.500.000▲ 200.000
Vàng 9T8 (98,0%)132.700.000▲ 200.000134.700.000▲ 200.000
Vàng 95 (95,0%)128.700.000▲ 200.0000—
Vàng V75 (75,0%)96.500.000▼ 500.00099.500.000▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)85.000.000▼ 500.00088.000.000▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)82.000.000▼ 500.00085.000.000▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)76.000.000▼ 500.00079.000.000▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)50.500.000▼ 500.00053.500.000▼ 500.000
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026
Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải ngày 11/09/2026
Đơn vị: đồng/lượng
Loại vàng Giá mua vào Giá bán ra
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)142.400.000▼ 1.200.000145.400.000▼ 1.200.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)142.600.000▼ 1.400.000146.600.000▼ 1.400.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.260.000▼ 140.00014.660.000▼ 140.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH141.600.000▼ 1.400.0000—
Vàng trang sức 24K (999.9)140.600.000▼ 1.400.000145.600.000▼ 1.400.000
Vàng trang sức 24K (99.9)140.500.000▼ 1.400.000145.500.000▼ 1.400.000
Vàng nguyên liệu 999,9136.000.000▼ 1.000.0000—
Vàng nguyên liệu 99.9135.500.000▼ 1.000.0000—
Cập nhật lúc 16:18 - 11/09/2026

Giá vàng chiều 11/9/2026 với nhóm vàng nhẫn 9999 tiếp tục có sự chênh lệch khá rõ giữa các thương hiệu. Giá bán ra hiện dao động chủ yếu quanh 144,5 - 146,5 triệu đồng/lượng, trong đó DOJI đang niêm yết cao nhất.

Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 được mua vào 140,4 triệu đồng/lượng và bán ra 145,4 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán ở mức 5 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 141,4 triệu đồng/lượng tại chiều mua vào.

Với DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 đang có giá mua 142,5 triệu đồng/lượng, còn bán ra 146,5 triệu đồng/lượng. Đây là mức bán cao nhất trong nhóm thương hiệu được cập nhật.

Tại Phú Quý, nhẫn tròn 9999 giao dịch ở 142 triệu đồng/lượng mua vào và 145,5 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch hai chiều 3,5 triệu đồng/lượng.

PNJ đưa giá vàng nhẫn về 142 triệu đồng/lượng mua vào và 145 triệu đồng/lượng bán ra, thấp hơn mức bán tại Phú Quý 500.000 đồng/lượng.

Riêng SJC, nhẫn 9999 được niêm yết ở 141,5 triệu đồng/lượng mua vào và 144,5 triệu đồng/lượng bán ra. Đây cũng là mức bán thấp nhất trong nhóm vàng nhẫn được cập nhật chiều nay.

Giá vàng thế giới hôm nay 11/9/2026 đã hồi phục trở lại những vẫn cách xa mức 4.400 USD/ounce

Tính 16h30 ngày ngày 11/9/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.344,0 USD/ounce, tăng 28,7 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.120 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 136,8 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (142,4-145,4 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 8,6 triệu.

Giá vàng thế giới hôm nay 11 9 2026 đã hồi phục trở lại những vẫn cách xa mức 4.400 USD ounce
Giá vàng thế giới hôm nay 11/9/2026 đã hồi phục trở lại những vẫn cách xa mức 4.400 USD/ounce

Giá vàng thế giới tăng nhẹ trong phiên thứ Sáu nhưng vẫn hướng tới tuần giảm thứ ba liên tiếp, khi kỳ vọng Fed tăng lãi suất mạnh lên. Đến 06h39 GMT, vàng giao ngay tăng 0,8% lên 4.351,97 USD/ounce, song vẫn giảm gần 2% trong tuần.

Áp lực lên vàng gia tăng sau khi PPI Mỹ tháng 8 tăng 0,4%, cao hơn tháng trước, khiến thị trường nâng khả năng Fed tăng lãi suất trong cuộc họp tuần tới. Giới đầu tư hiện chờ số liệu CPI Mỹ công bố cuối ngày.

Theo chuyên gia Wael Makarem của Exness, nếu CPI cao hơn dự báo, lợi suất trái phiếu và đồng USD có thể tăng, qua đó gây thêm sức ép lên vàng. Căng thẳng Trung Đông cũng tiếp tục ảnh hưởng tới triển vọng lạm phát và thị trường kim loại quý.

Ở các kim loại khác, bạc tăng 0,6% lên 63,93 USD/ounce, bạch kim tăng 1,2% lên 1.798,63 USD/ounce, còn palladium tăng 1,4% lên 1.299,91 USD/ounce.

Văn Khoa