Đề xuất các dịch vụ kỹ thuật y tế khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khỏe đầu năm học với người từ 6-18 tuổi
Chính sách - Ngày đăng : 20:27, 18/09/2026

Theo dự thảo Thông tư, chi phí khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khoẻ đầu năm học đối với người từ 6-18 tuổi theo năm học bao gồm tiền công khám, chi phí thực hiện kiểm tra theo các chỉ số chuyên môn và chi phí cập nhật hồ sơ quản lý sức khoẻ được thực hiện tự cân đối trong số kinh phí dành cho chăm sóc sức khoẻ ban đầu được trích lại từ số thu bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
Trường hợp nguồn kinh phí này không đủ thì thực hiện thanh toán từ số kinh phí của Quỹ bảo hiểm y tế phân bổ cho khám bệnh, chữa bệnh hoặc quỹ dự phòng.
Mức thanh toán tối đa cho 01 lần kiểm tra sức khoẻ không vượt quá 250.000 đồng/người/lần/năm.
Các dịch vụ kỹ thuật y tế khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khỏe đầu năm học với người từ 6-18 tuổi
STT | Tên dịch vụ | Số lần tối đa | Mức thanh toán | Ghi chú |
1 | Đánh giá tăng trưởng (Chiều cao, cân nặng, BMI, vòng đầu) | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 52.600 | Bắt buộc |
| 2 | Đánh giá phát triển tinh thần vận động | 01 | Bắt buộc | |
| 3 | Đánh giá dinh dưỡng | 01 | Bắt buộc | |
| 4 | Đánh giá tiêm chủng | 01 | Bắt buộc | |
| 5 | Khám Mắt / Thị lực | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 52.600 | |
| 6 | Khám Răng Hàm Mặt | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 52.600 | |
| 7 | Khám Sức khỏe tâm thần | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 52.600 | |
| 8 | Xét nghiệm công thức máu | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 51.700 | Xét nghiệm nhóm |
| 9 | Xét nghiệm nhóm máu | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 23.300 | Chỉ thực hiện 01 lần đầu tiên nếu chưa có kết quả xét nghiệm trước đó. |
| 10 | Tổng phân tích nước tiểu | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 29.700 | |
| 11 | Siêu âm ổ bụng | 01 | Giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 61.000 | Theo hướng dẫn chuyên môn, tình trạng thực tế của người được khám. |
Tổng chi phí tối đa không quá | 250.000 |
Ghi chú:
- Các dịch vụ tại phụ lục này là số lượng tối đa, bác sỹ khám quyết định chỉ định dịch vụ cụ thể theo hướng dẫn chuyên môn, tình trạng thực tế của người được khám.
- Các dịch vụ cận lâm sàng mà người dân đã được làm trong khoảng thời gian không quá 3 tháng trước thời điểm khám mà kết quả được tích hợp và tra cứu trên Cổng tiếp nhận dữ liệu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thì theo yêu cầu chuyên môn bác sỹ thực hiện khám sức khỏe định kỳ xem xét việc có chỉ định thực hiện dịch vụ kỹ thuật hay sử dụng kết quả lần khám, chữa bệnh trước đó.