Thương mại - Dịch vụ

Cập nhật giá vàng sáng 29/9/2026: SJC 9999 nhẫn trơn BTMC DOJI Phú Quý ngày thứ Sáu

Văn Khoa • 29/09/2026 08:37

Giá vàng hôm nay 29/9/2026 ở mức 140,4-143,4 triệu đồng/lượng; người mua giá 189,4 triệu ngày 3/3 đang lỗ tới 49 triệu/lượng.

Giá vàng hôm nay 29/9/2026: Người mua tháng 3 giờ đang lỗ tới gần 50 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 29/9/2026 ghi nhận vàng miếng SJC tại nhiều doanh nghiệp lớn ở mức 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức bán 189,4 triệu đồng/lượng ngày 3/3/2026, giá bán vàng miếng hiện đã thấp hơn tới 46 triệu đồng/lượng.

Đáng chú ý hơn, người mua một lượng vàng với giá 189,4 triệu đồng ngày 3/3, nếu bán lại hôm nay theo mức thu mua 140,4 triệu đồng/lượng, sẽ chịu khoản lỗ tới 49 triệu đồng/lượng, tương đương 4,9 triệu đồng mỗi chỉ. Với Mi Hồng, nhờ giá mua vào hiện cao hơn mặt bằng chung, mức lỗ thu hẹp còn khoảng 47,6 triệu đồng/lượng.

Công ty SJC niêm yết giá vàng miếng ở mức 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra. Ngày 3/3/2026, vàng miếng SJC từng được niêm yết ở mức 186,4 - 189,4 triệu đồng/lượng. Nếu mua một lượng vàng ở mức 189,4 triệu đồng khi đó và bán lại hôm nay, người mua đang lỗ khoảng 49 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội, giá vàng miếng được niêm yết 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức bán 189,4 triệu đồng/lượng ngày 3/3, giá bán hiện thấp hơn 46 triệu đồng/lượng. Người mua vàng PNJ ở mốc này nếu bán lại theo giá mua vào hôm nay cũng hụt khoảng 49 triệu đồng/lượng.

DOJI niêm yết giá vàng miếng ở mức 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra. Trong ngày 3/3, vàng miếng tại DOJI từng ở mức 186,4 - 189,4 triệu đồng/lượng. Sau gần 7 tháng, mức bán ra hiện thấp hơn 46 triệu đồng/lượng, còn khoản lỗ thực tế với người mua ở 189,4 triệu đồng lên tới 49 triệu đồng/lượng nếu bán hôm nay.

Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) niêm yết giá vàng miếng ở mức 140,4 - 143,4 triệu đồng/lượng. Ngày 3/3, vàng miếng SJC tại BTMH có giá 186,4 triệu đồng/lượng mua vào và 189,4 triệu đồng/lượng bán ra. Với mức thu mua hiện tại, người từng mua một lượng vàng thời điểm đó đang tạm lỗ khoảng 49 triệu đồng.

Bảo Tín Minh Châu (BTMC) niêm yết vàng miếng ở mức 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức 189,4 triệu đồng/lượng ngày 3/3, giá bán hiện thấp hơn 46 triệu đồng. Nếu tính theo giá doanh nghiệp mua lại, khoản lỗ của người mua tại mức giá tháng 3 lên tới 49 triệu đồng/lượng.

Phú Quý niêm yết giá vàng miếng ở mức 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra. Trong ngày 3/3, giá vàng miếng SJC tại Phú Quý cũng đạt 186,4 - 189,4 triệu đồng/lượng. Người mua ở mức bán ra 189,4 triệu đồng nếu bán lại hôm nay sẽ thu về khoảng 140,4 triệu đồng, tức lỗ 49 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng đang niêm yết giá vàng miếng 141,8 triệu đồng/lượng mua vào và 143,3 triệu đồng/lượng bán ra, trong đó giá mua vào cao hơn 1,4 triệu đồng/lượng so với phần lớn doanh nghiệp còn lại.

Ngày 3/3, giá bán vàng miếng SJC tại Mi Hồng ở mức 189,4 triệu đồng/lượng. Nếu mua khi đó và bán lại hôm nay với giá 141,8 triệu đồng, người nắm giữ lỗ khoảng 47,6 triệu đồng/lượng, tương đương 4,76 triệu đồng/chỉ.

Giá vàng hôm nay
Ngày 29/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến mới nhất
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
139,4142,4
-2000-2000
Tập đoàn DOJI
139,4142,4
-2000-2000
Mi Hồng
140,9142,4
-2000-2000
PNJ
139,4142,4
-2000-2000
Bảo Tín Minh Châu
139,4142,4
-2000-2000
Bảo Tín Mạnh Hải139,4142,4
-2000-2000
Phú Quý139,4142,4
-2000-2000
1. SJC - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ138.900
▼2.000K
141.900
▼2.000K
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ139.400
▼2.000K
142.420
▼2.000K
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ139.400
▼2.000K
142.430
▼2.000K
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ138.900
▼2.000K
142.000
▼2.000K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%136.400
▼2.000K
140.900
▼2.000K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%132.505
▼1.980K
139.505
▼1.980K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%96.036
▼1.500K
105.836
▼1.500K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%86.172
▼1.360K
95.972
▼1.360K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%76.308
▼1.220K
86.108
▼1.220K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%72.503
▼1.166K
82.303
▼1.166K
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%49.111
▼834K
58.911
▼834K
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9137.500
▼1.700K
142.500
▼1.700K
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9137.300
▼1.700K
142.300
▼1.700K
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU139.500
▼1.700K
143.500
▼1.700K
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU139.500
▼1.700K
143.500
▼1.700K
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU139.500
▼1.700K
143.500
▼1.700K
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)134.000
▼2.000K
0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)132.000
▼2.000K
0
3. PNJ - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
TPHCM PNJ139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
TPHCM SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Hà Nội PNJ139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Đà Nẵng PNJ139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Đà Nẵng SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Miền Tây PNJ139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Miền Tây SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Tây Nguyên PNJ139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Tây Nguyên SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Đông Nam Bộ PNJ139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Đông Nam Bộ SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9136.800
▼1.600K
141.800
▼1.600K
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999136.660
▼1.600K
141.660
▼1.600K
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99134.180
▼1.590K
140.380
▼1.590K
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)123.690
▼1.460K
129.890
▼1.460K
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)96.450
▼1.200K
106.350
▼1.200K
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)86.520
▼1.090K
96.420
▼1.090K
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)82.270
▼1.040K
92.170
▼1.040K
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)76.600
▼970K
86.500
▼970K
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)73.050
▼940K
82.950
▼940K
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)49.090
▼660K
58.990
▼660K
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)43.280
▼600K
53.180
▼600K
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)37.320
▼530K
47.220
▼530K
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920134.470
▼1.580K
140.670
▼1.580K
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99132.250
▼2.750K
0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99129.680
▼2.720K
0
4. Phú Quý - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Phú Quý 1 Lượng 999.9139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Phú quý 1 lượng 99.9139.300
▼2.000K
142.300
▼2.000K
Vàng trang sức 999136.900
▼1.500K
141.900
▼1.500K
Vàng trang sức 99135.630
▼1.485K
140.580
▼1.485K
Vàng trang sức 98134.260
▼1.470K
139.160
▼1.470K
Vàng 999.9 phi SJC134.500
▼1.000K
0
5. DOJI - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội AVPL139.500
▼2.000K
143.500
▼2.000K
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng139.500
▼2.000K
143.500
▼2.000K
Hà Nội Nữ trang 99.99138.000
▼3.000K
142.000
▼3.000K
Hà Nội Nữ trang 99.9137.500
▼3.000K
141.500
▼3.000K
Hà Nội Nữ trang 99135.700
▼2.800K
140.000
▼3.000K
6. Mi Hồng - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC140.900
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Vàng 99,9%140.900
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Vàng 9T85 (98,5%)130.000
▼2.500K
132.000
▼2.500K
Vàng 9T8 (98,0%)129.200
▼2.500K
131.200
▼2.500K
Vàng 95 (95,0%)125.300
▼2.500K
0
Vàng V75 (75,0%)94.000
▼2.500K
97.000
▼2.500K
Vàng V68 (68,0%)82.500
▼2.500K
85.500
▼2.500K
Vàng 6T1 (61,0%)79.500
▼2.500K
82.500
▼2.500K
Vàng 14K (58,0%)73.500
▼2.500K
76.500
▼2.500K
Vàng 10K (41,0%)47.000
▼2.500K
50.000
▼2.500K
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC139.000
▼2.000K
142.500
▼2.000K
Nhẫn 999.9132.000
▼3.000K
135.500
▼3.000K
Vàng Ta 999.9132.000
▼3.000K
135.500
▼3.000K
Vàng Ta 990129.500
▼3.000K
133.500
▼3.000K
Vàng 18K (750)95.810
▼2.050K
101.310
▼2.050K
Vàng trắng Au75095.810
▼2.050K
101.310
▼2.050K
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 29/09/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ trong ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)139.400
▼2.000K
142.400
▼2.000K
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)139.500
▼1.700K
143.500
▼1.700K
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.950
▼170K
14.350
▼170K
Nhẫn tròn 999.9 BTMH138.500
▼1.700K
0
Vàng trang sức 24K (999.9)137.500
▼1.700K
142.500
▼1.700K
Vàng trang sức 24K (99.9)137.400
▼1.700K
142.400
▼1.700K
Vàng nguyên liệu 999,9133.000
▼2.000K
0
Vàng nguyên liệu 99.9132.500
▼2.000K
0

Sáng 29/9/2026, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu được niêm yết ở mức 138,2 triệu đồng/lượng mua vào và 143,2 triệu đồng/lượng bán ra.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, nhẫn 9999 ghi nhận giá mua vào ở mức 139,2 triệu đồng/lượng.

DOJI niêm yết nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 140,2 triệu đồng/lượng mua vào và 144,2 triệu đồng/lượng bán ra.

Nhẫn tròn 9999 tại Phú Quý được giao dịch ở mức 140,4 triệu đồng/lượng mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng bán ra.

Tại PNJ, vàng nhẫn sáng nay được ghi nhận ở hai mức 140,4 triệu đồng/lượng và 143,4 triệu đồng/lượng.

Riêng SJC niêm yết nhẫn 9999 ở mức 139,9 triệu đồng/lượng mua vào và 142,9 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng thế giới hôm nay 29/9/2026 giảm về sát mức 4.150 USD/ounce, giảm tới gần 3%

Tính 4h00 ngày ngày 28/9/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.157,9 USD/ounce, giảm 126 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (25.974 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 130,21 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (139,4-142,4 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 12,19 triệu.

Giá vàng thế giới hôm nay 29 9 2026 giảm về sát mức 4.150 USD ounce, giảm tới gần 3%
Giá vàng thế giới hôm nay 29/9/2026 giảm về sát mức 4.150 USD/ounce, giảm tới gần 3%

Hiệp hội Thị trường Vàng London (LBMA) sẽ ra Tòa án Tối cao London từ ngày 7/10 để bảo vệ mình trước vụ kiện liên quan đến cái chết của hai thợ khai thác vàng thủ công tại Tanzania năm 2019.

Vụ việc đặt ra một thách thức pháp lý đáng chú ý đối với hệ thống kiểm định vàng đã tồn tại hàng trăm năm tại London, trung tâm giao dịch vàng phi tập trung lớn nhất thế giới. Trọng tâm của vụ kiện là liệu LBMA có phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với những vi phạm bị cáo buộc xảy ra trong chuỗi cung ứng vàng hay không.

Trong hồ sơ bào chữa, LBMA cho rằng nếu tòa xác định tổ chức này có nghĩa vụ chăm sóc với phạm vi như phía nguyên đơn cáo buộc, hệ quả có thể mang tính sống còn đối với hoạt động của hiệp hội.

LBMA hiện quản lý danh sách Good Delivery, tập hợp các nhà tinh luyện được công nhận có sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn giao dịch trên thị trường vàng London.

Văn Khoa