Giá vàng hôm nay 30/09/2026: SJC tăng lên 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng
Cập nhật lúc 16:52 ngày 30/09/2026: Giá vàng SJC niêm yết ở mức 141,1 triệu đồng/lượng mua vào và 144,1 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1.600.000 đồng so với mốc trước. (Cập nhật lúc 16:52)
Diễn biến giá vàng trong ngày
16:52: Lúc 16:52, giá vàng SJC tăng 1.600.000 đồng so với mốc trước, giao dịch ở mức 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng.
15:22: Giá vàng SJC tăng 1.600.000 đồng ở cả hai chiều so với lần cập nhật trước, lên mức 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng.
13:52: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng/lượng, hiện niêm yết ở mức 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng.
12:22: Giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng ở cả hai chiều so với lần cập nhật trước, niêm yết 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng.
10:52: Giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng ở cả hai chiều so với lần cập nhật trước, lên 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng.
Ghi nhận lúc 09:25 sáng 30/09/2026, giá vàng trong nước biến động tăng đồng loạt so với cùng thời điểm hôm qua. Phần lớn các thương hiệu lớn đều điều chỉnh tăng 1.000.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, đưa mức giá bán phổ biến lên 143.500.000 đồng/lượng.

Điểm nhanh lúc 09:25 sáng
- SJC: Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (+1.000.000), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (+1.000.000).
- DOJI (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (+1.000.000), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (+1.000.000).
- Bảo Tín Minh Châu (VRTL & SJC): Mua vào 139.500.000 đồng/lượng (+1.000.000), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (+1.000.000).
- Bảo Tín Mạnh Hải: Mua vào 139.500.000 đồng/lượng (+1.000.000), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (+1.000.000).
- Phú Quý SJC: Mua vào 140.200.000 đồng/lượng (+700.000), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (+1.000.000).
- PNJ (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (+1.000.000), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (+1.000.000).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Thương hiệu | Mua hôm nay (đồng) | Bán hôm nay (đồng) | Biến động mua (đồng) | Biến động bán (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 140.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| DOJI Hà Nội | 140.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| DOJI TP.HCM | 140.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| Bảo Tín Minh Châu VRTL | 139.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| Bảo Tín Minh Châu SJC | 139.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| Phú Quý SJC | 140.200.000 | 143.500.000 | +700.000 | +1.000.000 |
| PNJ TP.HCM | 140.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| PNJ Hà Nội | 140.500.000 | 143.500.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
Đại Ngàn