Giá vàng hôm nay 01/10/2026: SJC 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng
Giá vàng SJC lúc 11:58 ngày 01/10/2026 niêm yết ở mức 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với lần cập nhật trước. (Cập nhật lúc 11:58)
Diễn biến giá vàng trong ngày
11:58: Giá vàng SJC giảm 300.000 đồng/lượng so với lần cập nhật trước, hiện giao dịch ở mức 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng.
10:28: Giá vàng SJC giảm 300.000 đồng/lượng so với mốc cập nhật trước, xuống mức 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng.
Thời điểm 09:26 sáng ngày 01/10/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận xu hướng điều chỉnh giảm ở hầu hết các thương hiệu lớn so với cùng thời điểm hôm qua. Cụ thể, giá vàng miếng SJC và DOJI đồng loạt giảm 300.000 đồng mỗi lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, neo ở mức 140.800.000 đồng/lượng mua vào và 143.800.000 đồng/lượng bán ra.

Trái ngược với đà giảm của phần lớn thị trường, thương hiệu BTMH và BTMC VRTL vẫn duy trì trạng thái đi ngang so với phiên hôm qua, không ghi nhận biến động mới ở cả chiều mua lẫn bán.
Điểm nhanh lúc 09:26 sáng 01/10/2026
- SJC: Mua vào 140.800.000 đồng (-300.000 đồng), bán ra 143.800.000 đồng (-300.000 đồng).
- DOJI (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 140.800.000 đồng (-300.000 đồng), bán ra 143.800.000 đồng (-300.000 đồng).
- PNJ (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 140.800.000 đồng (-300.000 đồng), bán ra 143.800.000 đồng (-300.000 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 140.500.000 đồng (-300.000 đồng), bán ra 143.800.000 đồng (-300.000 đồng).
- BTMC SJC: Mua vào 140.200.000 đồng (0 đồng), bán ra 143.800.000 đồng (-300.000 đồng).
- BTMH: Mua vào 140.200.000 đồng (0 đồng), bán ra 144.200.000 đồng (0 đồng).
- BTMC VRTL: Mua vào 140.200.000 đồng (0 đồng), bán ra 144.200.000 đồng (0 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Thương hiệu | Mua hôm nay (VNĐ) | Bán hôm nay (VNĐ) | +/- Mua (VNĐ) | +/- Bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 140.800.000 | 143.800.000 | -300.000 | -300.000 |
| DOJI HN | 140.800.000 | 143.800.000 | -300.000 | -300.000 |
| DOJI SG | 140.800.000 | 143.800.000 | -300.000 | -300.000 |
| BTMH | 140.200.000 | 144.200.000 | 0 | 0 |
| BTMC VRTL | 140.200.000 | 144.200.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 140.200.000 | 143.800.000 | 0 | -300.000 |
| Phú Quý SJC | 140.500.000 | 143.800.000 | -300.000 | -300.000 |
| PNJ TP.HCM | 140.800.000 | 143.800.000 | -300.000 | -300.000 |
| PNJ Hà Nội | 140.800.000 | 143.800.000 | -300.000 | -300.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
Đại Ngàn