Giá vàng hôm nay 9999 chiều 1/10/2026: Chốt bảng giá vàng 9999, vàng nhẫn BTMC, BTMC, DOJI
Giá vàng chiều nay 1/10/2026 chốt phiên phục hồi, giá bán phổ biến 144,3 triệu đồng/lượng; vàng thế giới ở 4.161,4 USD/ounce.
Giá vàng chiều nay 1/10/2026: Chốt phiên thứ Năm, giá bán phổ biến ở 144,3 triệu đồng/lượng
Giá vàng phiên chiều nay 1/10/2026 chốt phiên thứ Năm với mặt bằng giá phục hồi so với buổi sáng. Giá bán ra tại phần lớn thương hiệu dừng ở 144,3 triệu đồng/lượng, trong khi giá mua vào có sự chênh lệch khá rõ giữa các đơn vị.
Tại SJC, giá vàng miếng chốt ngày ở mức 141,3 triệu đồng/lượng mua vào và 144,3 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng vào buổi sáng, cả hai chiều đã tăng 500.000 đồng/lượng trước khi kết thúc phiên giao dịch ngày 1/10.
PNJ Hà Nội cũng khép lại phiên thứ Năm với giá mua vào 141,3 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đạt 144,3 triệu đồng/lượng. Trong ngày, thương hiệu này đã phục hồi 500.000 đồng/lượng ở mỗi chiều so với mức niêm yết buổi sáng.
Tại DOJI, giá vàng chiều nay chốt ở 141,3 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 144,3 triệu đồng/lượng chiều bán ra. Mức giá cuối ngày cao hơn 500.000 đồng/lượng so với buổi sáng, khi DOJI từng niêm yết ở 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng.
BTMH kết thúc ngày giao dịch với cùng mặt bằng giá 141,3 - 144,3 triệu đồng/lượng. Cụ thể, giá mua vào chốt ở 141,3 triệu đồng/lượng, giá bán ra 144,3 triệu đồng/lượng, cùng tăng 500.000 đồng/lượng so với đầu ngày.
Diễn biến tại BTMC có phần khác biệt giữa hai chiều. Giá mua vào cuối ngày dừng ở 140,0 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng so với buổi sáng. Ở chiều bán ra, BTMC chốt tại 144,3 triệu đồng/lượng, cao hơn 500.000 đồng/lượng so với mức 143,8 triệu đồng/lượng trước đó.
Phú Quý chốt phiên chiều thứ Năm với giá mua vào 141,0 triệu đồng/lượng và giá bán ra 144,3 triệu đồng/lượng. So với buổi sáng, cả hai chiều đều tăng 500.000 đồng/lượng, đưa giá bán ra trở lại cùng mặt bằng với nhiều thương hiệu lớn.
Riêng Mi Hồng khép lại ngày 1/10 với giá mua vào 142,7 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm thương hiệu được cập nhật, còn giá bán ra chốt ở 144,2 triệu đồng/lượng. So với buổi sáng, cả hai chiều cùng tăng 400.000 đồng/lượng.
Như vậy, giá vàng chiều nay 1/10/2026 chốt phiên cuối ngày với giá bán ra phổ biến ở mức 144,3 triệu đồng/lượng. SJC, PNJ Hà Nội, DOJI, BTMH và Phú Quý cùng tăng 500.000 đồng/lượng so với buổi sáng; Mi Hồng tăng 400.000 đồng/lượng, còn BTMC tăng 100.000 đồng ở chiều mua và 500.000 đồng ở chiều bán.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 1/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,3 | 144,3 | +200 | +200 |
| Tập đoàn DOJI | 141,3 | 144,3 | +200 | +200 |
| Mi Hồng | 142,7 | 144,2 | +200 | +200 |
| PNJ | 141,3 | 144,3 | +200 | +200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 140,0 | 144,3 | -200 | +200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,3 | 144,3 | +200 | +200 |
| Phú Quý | 141,0 | 144,3 | +200 | +200 |
| 1. SJC - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.800.000 ▲ +200.000 | 143.800.000 ▲ +200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.320.000 ▲ +200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.330.000 ▲ +200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.800.000 ▲ +200.000 | 143.900.000 ▲ +200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.300.000 ▲ +200.000 | 142.800.000 ▲ +200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.386.000 ▲ +198.000 | 141.386.000 ▲ +198.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.461.000 ▲ +150.000 | 107.261.000 ▲ +150.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.464.000 ▲ +136.000 | 97.264.000 ▲ +136.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.467.000 ▲ +122.000 | 87.267.000 ▲ +122.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.611.000 ▲ +117.000 | 83.411.000 ▲ +117.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.904.000 ▲ +84.000 | 59.704.000 ▲ +84.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 140.000.000 ▼ 200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 138.000.000 ▼ 200.000 | 143.000.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 137.800.000 ▼ 200.000 | 142.800.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.000.000 ▼ 200.000 | 144.000.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.000.000 ▼ 200.000 | 144.000.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.000.000 ▼ 200.000 | 144.000.000 ▼ 200.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 134.100.000 ▼ 900.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 133.600.000 ▼ 900.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| TPHCM PNJ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| TPHCM SJC | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Hà Nội PNJ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Đà Nẵng SJC | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Miền Tây PNJ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Miền Tây SJC | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Tây Nguyên SJC | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.800.000 ▼ 300.000 | 142.800.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.660.000 ▼ 300.000 | 142.660.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 135.170.000 ▼ 300.000 | 141.370.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.600.000 ▼ 280.000 | 130.800.000 ▼ 280.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 97.200.000 ▼ 230.000 | 107.100.000 ▼ 230.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.200.000 ▼ 210.000 | 97.100.000 ▼ 210.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.920.000 ▼ 200.000 | 92.820.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.210.000 ▼ 180.000 | 87.110.000 ▼ 180.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.640.000 ▼ 170.000 | 83.540.000 ▼ 170.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.500.000 ▼ 130.000 | 59.400.000 ▼ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.650.000 ▼ 110.000 | 53.550.000 ▼ 110.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.650.000 ▼ 100.000 | 47.550.000 ▼ 100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.460.000 ▼ 300.000 | 141.660.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.250.000 ▼ 250.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.680.000 ▼ 250.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.000.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 141.000.000 ▲ +200.000 | 144.000.000 ▲ +200.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 141.000.000 ▲ +200.000 | 144.000.000 ▲ +200.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.900.000 ▲ +200.000 | 143.900.000 ▲ +200.000 |
| Vàng trang sức 999 | 137.900.000 ▲ +200.000 | 142.900.000 ▲ +200.000 |
| Vàng trang sức 99 | 136.620.000 ▲ +198.000 | 141.570.000 ▲ +198.000 |
| Vàng trang sức 98 | 135.240.000 ▲ +196.000 | 140.140.000 ▲ +196.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 135.000.000 ±0 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.800.000 ▼ 200.000 | 143.800.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.800.000 ▼ 200.000 | 143.800.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 139.000.000 ▼ 1.000.000 | 142.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.500.000 ▼ 1.000.000 | 141.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.700.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.700.000 ▲ +200.000 | 144.200.000 ▲ +200.000 |
| Vàng 99,9% | 142.700.000 ▲ +200.000 | 144.200.000 ▲ +200.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 131.200.000 ▼ 300.000 | 133.200.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 130.400.000 ▼ 300.000 | 132.400.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 126.500.000 ▼ 300.000 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 96.000.000 ±0 | 99.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.500.000 ±0 | 87.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.500.000 ±0 | 84.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.500.000 ±0 | 78.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 49.000.000 ±0 | 52.000.000 ±0 |
| 7. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 1/10/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 141.300.000 ▲ +200.000 | 144.300.000 ▲ +200.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 140.000.000 ▼ 200.000 | 144.000.000 ▼ 200.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 14.000.000 ▼ 20.000 | 14.400.000 ▼ 20.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 139.000.000 ▼ 200.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 138.000.000 ▼ 200.000 | 143.000.000 ▼ 200.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.900.000 ▼ 200.000 | 142.900.000 ▼ 200.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 133.600.000 ▼ 450.000 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 133.100.000 ▼ 450.000 | 0 ±0 |
Thị trường vàng nhẫn chốt phiên chiều 1/10/2026 với mặt bằng giá giữa các thương hiệu tiếp tục có sự chênh lệch đáng kể.
Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 khép lại ngày giao dịch với giá mua vào 138,0 triệu đồng/lượng và bán ra 143,0 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải chốt giá nhẫn 9999 ở mức 139,0 triệu đồng/lượng tại chiều mua vào. Mức giá bán ra chưa được cập nhật trong dữ liệu hiện có.
Với DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 kết thúc phiên thứ Năm ở mức 139,8 triệu đồng/lượng mua vào và 143,8 triệu đồng/lượng bán ra.
Tại Phú Quý, giá nhẫn tròn 9999 cuối ngày được niêm yết ở 140,8 triệu đồng/lượng chiều mua vào, trong khi giá bán ra chốt tại 143,8 triệu đồng/lượng.
PNJ khép lại phiên giao dịch với giá vàng nhẫn mua vào 141,3 triệu đồng/lượng và bán ra 144,3 triệu đồng/lượng, thuộc nhóm có giá bán ra cao trong các thương hiệu được cập nhật.
Riêng SJC, nhẫn 9999 chốt phiên chiều ở mức 140,8 triệu đồng/lượng mua vào và 143,8 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng thế giới hôm nay 1/10/2026 đang ở quanh mức 4.150 USD/ounce
Tính đến 16h30 ngày 1/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.161,4 USD/ounce, tăng 5,1 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.150 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 131,2 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (141,3-144,3 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 13,1 triệu.
.jpeg)
Theo ông Nitesh Shah, chiến lược gia hàng hóa tại WisdomTree, số liệu lạm phát công bố mới nhất của Mỹ tạo thêm lực hỗ trợ cho vàng khi mức tăng giá thấp hơn dự báo của thị trường. Kết quả này phần nào làm dịu kỳ vọng về khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục nâng lãi suất.
Ông Shah cho rằng những biến động mạnh trên thị trường trái phiếu cũng có thể khiến vàng được chú ý nhiều hơn với vai trò tài sản phòng vệ trong môi trường bất ổn. Khi mức độ không chắc chắn trên thị trường gia tăng, nhu cầu tìm kiếm các tài sản có khả năng duy trì sự ổn định có thể tiếp tục hỗ trợ kim loại quý.
Dữ liệu công bố hôm thứ Tư cho thấy lạm phát tại Mỹ trong tháng 8 tăng thấp hơn dự kiến, đồng thời áp lực giá của tháng trước cũng được điều chỉnh giảm. Những con số này khiến thị trường hạ kỳ vọng về khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 10.
Theo định giá trên thị trường, xác suất Fed nâng lãi suất trong tháng 10 giảm xuống còn khoảng 37%, từ mức 45% trước khi dữ liệu được công bố. Tuy nhiên, giới giao dịch vẫn đánh giá khả năng lãi suất tăng vào tháng 12 ở mức cao, khoảng 89%.
Tâm điểm tiếp theo của thị trường là báo cáo việc làm phi nông nghiệp của Mỹ tháng 9, dự kiến công bố vào thứ Sáu. Các phát biểu sắp tới của quan chức Fed cũng được theo dõi sát nhằm tìm thêm tín hiệu về định hướng chính sách tiền tệ.
Yếu tố địa chính trị tiếp tục được chú ý khi Iran cho biết đã nhận được phản hồi của Mỹ đối với đề xuất mới nhất liên quan đến việc khôi phục thỏa thuận ngừng bắn trong cuộc xung đột với Iran. Thông tin này xuất hiện chỉ vài ngày sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết ông đã bác bỏ đề xuất trước đó.
Trên thị trường kim loại quý, giá bạc giao ngay gần như đi ngang ở 60,40 USD/ounce. Giá bạch kim giảm 0,4% xuống 1.699,61 USD/ounce, còn palladium mất 1,9%, xuống 1.181,30 USD/ounce.
Văn Khoa