Cập nhật giá vàng sáng 3/10/2026: SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC DOJI Phú Quý thứ Bảy
Giá vàng hôm nay 3/10/2026 quanh 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng, người mua ở đỉnh tháng 8 đang lỗ tới 10,7 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 3/10/2026: Mua ở đỉnh tháng 8 lỗ tới hơn chục triệu, người xuống tiền tháng 9 vẫn chưa về bờ
Giá vàng hôm nay 3/10/2026 phổ biến ở mức 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng, thấp hơn đáng kể so với vùng đỉnh tháng 8. Người bỏ 150,6 triệu đồng mua một lượng vàng miếng ở thời điểm cao nhất tháng 8, nếu bán lại hôm nay đang lỗ từ 8 đến 10,7 triệu đồng tùy thương hiệu. Ngay cả những người xuống tiền vào đầu tháng 9, khi giá lập đỉnh tháng ngay ngày đầu tiên, đến nay cũng chưa thể có lãi.
Tại SJC, giá vàng miếng hôm nay 3/10/2026 được mua vào ở mức 141,1 triệu đồng/lượng và bán ra 144,1 triệu đồng/lượng. Ở vùng đỉnh tháng 8, thương hiệu này từng bán một lượng vàng với giá 150,6 triệu đồng. Người mua đúng thời điểm đó nếu bán lại sáng nay chỉ thu về 141,1 triệu đồng, tương đương lỗ 9,5 triệu đồng/lượng, tức 950.000 đồng mỗi chỉ.
PNJ cũng niêm yết vàng miếng ở mức 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng. So với giá bán 150,6 triệu đồng/lượng tại đỉnh tháng 8, khách hàng mua khi giá cao nhất hiện hụt 9,5 triệu đồng cho mỗi lượng nếu chốt bán. Khoản giảm của giá niêm yết chưa phản ánh hết thiệt hại thực tế, bởi người mua còn phải chịu khoảng cách giữa giá mua vào và bán ra.
Tại DOJI, vàng miếng được thu mua 141,1 triệu đồng/lượng và bán ra 144,1 triệu đồng/lượng. Người từng bỏ 150,6 triệu đồng để mua một lượng vàng ở đỉnh tháng 8 hiện cũng đang âm 9,5 triệu đồng. Dù giá hôm nay vẫn đứng trên 144 triệu đồng ở chiều bán, đây không phải mức người nắm giữ nhận được nếu đem vàng quay lại cửa hàng.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) không tạo khác biệt khi mua vào 141,1 triệu đồng và bán ra 144,1 triệu đồng/lượng. So với mức 150,6 triệu đồng từng trả ở vùng đỉnh tháng 8, khoản lỗ của người mua hiện cũng lên tới 9,5 triệu đồng/lượng.
Thiệt nhiều nhất là khách hàng của Bảo Tín Minh Châu (BTMC). Giá bán ra tại đỉnh tháng 8 cũng ở mức 150,6 triệu đồng/lượng, nhưng hôm nay doanh nghiệp chỉ thu mua 139,9 triệu đồng. Nếu bán lại lúc này, người mua đúng đỉnh đang mất 10,7 triệu đồng/lượng, cao nhất trong số các thương hiệu được khảo sát.
Tại Phú Quý, giá vàng hôm nay 3/10/2026 ở mức 140,8 triệu đồng/lượng mua vào và 144,1 triệu đồng/lượng bán ra. Người mua một lượng ở mức 150,6 triệu đồng hồi đỉnh tháng 8 hiện nhận lại 140,8 triệu đồng nếu bán, tương ứng khoản lỗ 9,8 triệu đồng. Mức thiệt hại cao hơn nhóm SJC, PNJ, DOJI và BTMH 300.000 đồng chủ yếu do giá thu mua hiện tại thấp hơn.
Mi Hồng tiếp tục là nơi người mua vùng đỉnh chịu thiệt ít nhất. Doanh nghiệp đang trả 142,5 triệu đồng/lượng cho khách bán vàng và niêm yết chiều bán ở 144 triệu đồng. Với giá mua 150,5 triệu đồng/lượng tại đỉnh tháng 8, người nắm giữ đến hôm nay đang lỗ 8 triệu đồng/lượng, thấp hơn khách hàng BTMC tới 2,7 triệu đồng.
Khoảng cách này không nằm ở giá mua ban đầu, bởi đỉnh tháng 8 tại Mi Hồng chỉ thấp hơn nhóm còn lại 100.000 đồng/lượng. Lợi thế chủ yếu đến từ giá thu mua hôm nay: Mi Hồng trả 142,5 triệu đồng/lượng, cao hơn SJC, PNJ, DOJI và BTMH 1,4 triệu đồng, cao hơn Phú Quý 1,7 triệu đồng và hơn BTMC tới 2,6 triệu đồng mỗi lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 3/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến mới nhất (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,1 | 144,1 | -200 | -200 |
| Tập đoàn DOJI | 141,1 | 144,1 | -200 | -200 |
| Mi Hồng | 142,5 | 144,0 | -200 | -200 |
| PNJ | 141,1 | 144,1 | -200 | -200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,9 | 144,1 | +100 | -200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,1 | 144,1 | -200 | -200 |
| Phú Quý | 140,8 | 144,1 | - | -200 |
| 1. SJC - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.600.000 ▼ 200.000 | 143.600.000 ▼ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.120.000 ▼ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.130.000 ▼ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.600.000 ▼ 200.000 | 143.700.000 ▼ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.100.000 ▼ 200.000 | 142.600.000 ▼ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.188.000 ▼ 198.000 | 141.188.000 ▼ 198.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.311.000 ▼ 150.000 | 107.111.000 ▼ 150.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.328.000 ▼ 136.000 | 97.128.000 ▼ 136.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.345.000 ▼ 122.000 | 87.145.000 ▼ 122.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.494.000 ▼ 117.000 | 83.294.000 ▼ 117.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.820.000 ▼ 84.000 | 59.620.000 ▼ 84.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.900.000 ▲ 100.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 137.900.000 ▲ 100.000 | 142.900.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 137.700.000 ▲ 100.000 | 142.700.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.900.000 ▲ 100.000 | 143.900.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.900.000 ▲ 100.000 | 143.900.000 ▲ 100.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.900.000 ▲ 100.000 | 143.900.000 ▲ 100.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 132.900.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.900.000 ▼ 500.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| TPHCM PNJ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| TPHCM SJC | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Hà Nội PNJ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Đà Nẵng SJC | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Miền Tây PNJ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Miền Tây SJC | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Tây Nguyên SJC | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.400.000 ▼ 400.000 | 142.400.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.260.000 ▼ 400.000 | 142.260.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.780.000 ▼ 390.000 | 140.980.000 ▼ 390.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.240.000 ▼ 360.000 | 130.440.000 ▼ 360.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.900.000 ▼ 300.000 | 106.800.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 86.930.000 ▼ 270.000 | 96.830.000 ▼ 270.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.660.000 ▼ 260.000 | 92.560.000 ▼ 260.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.960.000 ▼ 250.000 | 86.860.000 ▼ 250.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.400.000 ▼ 240.000 | 83.300.000 ▼ 240.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.340.000 ▼ 160.000 | 59.240.000 ▼ 160.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.500.000 ▼ 150.000 | 53.400.000 ▼ 150.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.520.000 ▼ 130.000 | 47.420.000 ▼ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.060.000 ▼ 400.000 | 141.260.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.250.000 ±0 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.680.000 ±0 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.800.000 ±0 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.700.000 ±0 | 143.700.000 ±0 |
| Vàng trang sức 999 | 137.400.000 ▼ 500.000 | 142.400.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 136.125.000 ▼ 495.000 | 141.075.000 ▼ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 134.750.000 ▼ 490.000 | 139.650.000 ▼ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 134.000.000 ▼ 1.000.000 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 140.000.000 ▲ 200.000 | 144.000.000 ▲ 200.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 140.000.000 ▲ 200.000 | 144.000.000 ▲ 200.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 139.000.000 ±0 | 142.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.500.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.700.000 ±0 | 140.000.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.500.000 ▼ 200.000 | 144.000.000 ▼ 200.000 |
| Vàng 99,9% | 142.500.000 ▼ 200.000 | 144.000.000 ▼ 200.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 131.200.000 ±0 | 133.200.000 ±0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 130.400.000 ±0 | 132.400.000 ±0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 126.500.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 96.000.000 ±0 | 99.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.500.000 ±0 | 87.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.500.000 ±0 | 84.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.500.000 ±0 | 78.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 49.000.000 ±0 | 52.000.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.000.000 ±0 | 143.500.000 ±0 |
| Vàng 18K (750) | 95.580.000 ±0 | 101.080.000 ±0 |
| Vàng trắng Au750 | 95.580.000 ±0 | 101.080.000 ±0 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 3/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 141.100.000 ▼ 200.000 | 144.100.000 ▼ 200.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.900.000 ▲ 100.000 | 143.900.000 ▲ 100.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.990.000 ▲ 10.000 | 14.390.000 ▲ 10.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.900.000 ▼ 100.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.900.000 ▲ 100.000 | 142.900.000 ▲ 100.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.800.000 ▲ 100.000 | 142.800.000 ▲ 100.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 133.600.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 133.100.000 ±0 | 0 ±0 |
Sáng 3/10, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu được niêm yết ở mức 137,9 triệu đồng/lượng mua vào và 142,9 triệu đồng/lượng bán ra.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải, giá nhẫn 9999 sáng nay được thu mua ở mức 138,9 triệu đồng/lượng.
Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 140,0 triệu đồng/lượng mua vào và 144,0 triệu đồng/lượng bán ra.
Phú Quý niêm yết nhẫn tròn 9999 ở mức 142,5 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 144,0 triệu đồng/lượng chiều bán ra.
Tại PNJ, giá vàng nhẫn sáng 3/10 được mua vào ở mức 141,1 triệu đồng/lượng và bán ra 144,1 triệu đồng/lượng.
Riêng SJC niêm yết nhẫn 9999 ở mức 140,6 triệu đồng/lượng mua vào và 143,6 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng thế giới hôm nay 3/10/2026 giảm về mức 4.170 USD/ounce
Tính đến 4h00 ngày 4/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.171,0 USD/ounce, giảm 7,3 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.160 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 131,55 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (141,1-144,1 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 12,55 triệu.

Động lực chính đến từ báo cáo việc làm phi nông nghiệp của Mỹ. Nền kinh tế nước này chỉ tạo thêm 29.000 việc làm trong tháng 9, thấp xa mức dự báo 90.000 của giới phân tích. Số liệu tháng 8 cũng được điều chỉnh giảm còn 133.000 việc làm.
Sau báo cáo, thị trường chỉ còn định giá khoảng 14% khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 10, giảm từ 28% ngay trước khi dữ liệu được công bố và khoảng 70% hồi đầu tuần.
Đồng USD suy yếu nhẹ cũng hỗ trợ vàng, song lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ vẫn ở mức cao tiếp tục hạn chế đà phục hồi. Lợi suất kỳ hạn 10 năm và 30 năm trong phiên trước đã lên mức cao nhất kể từ năm 2002.
Theo nhà phân tích Edward Meir của Marex, kỳ vọng tăng lãi suất hạ nhiệt đã kéo USD xuống và tạo điều kiện cho vàng hồi phục. Tuy nhiên, ông cảnh báo xu hướng kỹ thuật vẫn chưa thực sự tích cực và giá vàng có thể tiếp tục chịu áp lực nếu chu kỳ lãi suất tăng quay trở lại.
Văn Khoa