Giá vàng hôm nay 11/10/2026: SJC 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng, đi ngang
Cập nhật giá vàng ngày 11/10/2026: SJC niêm yết 141,8 triệu đồng/lượng mua vào và 144,8 triệu đồng/lượng bán ra, đi ngang so với lần cập nhật trước trong ngày. (Cập nhật lúc 13:28)
Diễn biến giá vàng trong ngày
13:28: Giá vàng SJC giữ nguyên 0 đồng so với lần cập nhật trước, hiện niêm yết ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
11:58: Giá vàng SJC giữ nguyên 0 đồng so với lần cập nhật trước, hiện giao dịch ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
10:28: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC giữ nguyên, hiện niêm yết ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
Vào lúc 09:01 sáng ngày 11/10/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận trạng thái ổn định trên diện rộng. So với phiên giao dịch hôm qua, toàn bộ các thương hiệu lớn đều duy trì nguyên mức giá niêm yết ở cả hai chiều mua vào và bán ra.

Cụ thể, vàng miếng SJC và DOJI tại cả hai khu vực Hà Nội và TP.HCM tiếp tục neo ở ngưỡng 141.800.000 đồng/lượng mua vào và 144.800.000 đồng/lượng bán ra, không thay đổi so với ngày trước đó.
Điểm nhanh lúc 09:01
- SJC: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI HN & SG: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMH): Mua vào 139.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC VRTL): Mua vào 139.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC SJC): Mua vào 141.000.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 141.000.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- PNJ (TP.HCM & Hà Nội): Mua vào 141.300.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.300.000 đồng/lượng (0 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại/Thương hiệu | Mua hôm nay (đồng/lượng) | Bán hôm nay (đồng/lượng) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 139.800.000 | 143.800.000 | 0 | 0 |
| BTMC VRTL | 139.600.000 | 143.600.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 141.000.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| Phú Quý SJC | 141.000.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 141.300.000 | 144.300.000 | 0 | 0 |
| PNJ Hà Nội | 141.300.000 | 144.300.000 | 0 | 0 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
Đại Ngàn