baolamdong.vn

Thương mại - Dịch vụ

Cập nhật giá vàng sáng 22/10/2026: SJC, nhẫn trơn 9999 DOJI BTMC Phú Quý thứ Năm

Văn Khoa

Giá vàng trưa nay 22/10/2026: Mua 1 lượng vàng ngày vía Thần Tài, giờ lỗ tới gần 47 triệu đồng, cao hơn giá chiếc Honda LEAD 2026.

Giá vàng trưa nay 22/10/2026: Mua 1 lượng vàng ngày vía Thần Tài, lỗ hơn giá chiếc Honda LEAD 2026

Giá vàng trưa nay 22/10/2026 ghi nhận mức bán ra chủ yếu đang ở mức 142,3 triệu đồng/lượng. So với ngày vía Thần Tài 26/2, người mua vàng lấy may đầu năm đang lỗ từ 43,3 đến 46,9 triệu đồng/lượng nếu bán lại. Khoản lỗ cao nhất lên tới gần 46 triệu đồng gần bằng một chiếc Honda LEAD 2026 phiên bản Đặc biệt ABS.

Tại SJC, giá vàng miếng trưa nay được niêm yết ở mức 139,3 – 142,3 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Người mua 1 lượng vàng với giá 184 triệu đồng trong ngày vía Thần Tài hiện chỉ thu về 139,3 triệu đồng nếu bán lại, nghĩa là lỗ tới 44,7 triệu đồng sau gần 8 tháng.

PNJ Hà Nội công bố giá vàng miếng SJC hôm nay ở mức 139,3 triệu đồng/lượng mua vào và 142,3 triệu đồng/lượng bán ra. So với giá bán 184 triệu đồng/lượng ngày 26/2, người mua vàng lấy may đầu năm tại đây cũng đang lỗ 44,7 triệu đồng/lượng.

Tương tự, Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) niêm yết vàng miếng SJC ở mức 139,3 – 142,3 triệu đồng/lượng. Với mức giá 184 triệu đồng/lượng trong ngày vía Thần Tài, người mua 1 lượng vàng tại đây hiện chịu khoản lỗ 44,7 triệu đồng nếu bán lại.

Tại DOJI, giá vàng miếng SJC trưa nay được giao dịch ở mức 139,3 triệu đồng/lượng mua vào và 142,3 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức giá 185,5 triệu đồng/lượng ngày vía Thần Tài, người mua 1 lượng vàng hiện lỗ 46,2 triệu đồng.

Bảo Tín Minh Châu (BTMC) ghi nhận giá vàng miếng SJC ở mức 138,1 – 142,3 triệu đồng/lượng. Người mua 1 lượng vàng tại đây với giá 185 triệu đồng trong ngày 26/2 hiện chỉ bán lại được 138,1 triệu đồng, lỗ 46,9 triệu đồng. Đây là khoản lỗ lớn nhất hôm nay, cao hơn khoảng 1,06 triệu đồng so với giá niêm yết một chiếc Honda LEAD 2026 phiên bản Đặc biệt ABS.

Phú Quý công bố giá vàng miếng SJC trưa nay ở mức 138,7 triệu đồng/lượng mua vào và 142,3 triệu đồng/lượng bán ra. So với giá bán 184 triệu đồng/lượng ngày vía Thần Tài, người mua 1 lượng vàng hiện lỗ 45,3 triệu đồng nếu bán lại.

Cuối cùng, Mi Hồng niêm yết vàng miếng SJC ở mức 140,7 – 142,2 triệu đồng/lượng. Người mua 1 lượng vàng với giá 184 triệu đồng ngày 26/2 hiện lỗ 43,3 triệu đồng nếu bán lại, thấp nhất trong các thương hiệu được đối chiếu.

Như vậy, sau gần 8 tháng kể từ ngày vía Thần Tài, người mua 1 lượng vàng miếng SJC tại các thương hiệu trên đang lỗ từ 43,3 đến 46,9 triệu đồng. Riêng người mua 3 lượng vàng tại Bảo Tín Minh Châu thời điểm đó hiện lỗ tới 140,7 triệu đồng nếu bán lại.

Giá vàng hôm nayNgày 22/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến mới nhất
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC139,3142,3-300-300
Tập đoàn DOJI139,3142,3-300-300
Mi Hồng140,8142,3--
PNJ139,3142,3-300-300
Bảo Tín Minh Châu138,1142,3-500-300
Bảo Tín Mạnh Hải139,3142,3-300-300
Phú Quý138,7142,3-300-300
1. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội Vàng miếng SJC138.100.000
▼ 500.000
142.300.000
▼ 300.000
Hà Nội Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9136.100.000
▼ 500.000
141.100.000
▼ 500.000
Hà Nội Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 99.9135.900.000
▼ 500.000
140.900.000
▼ 500.000
Hà Nội Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu138.100.000
▼ 500.000
142.100.000
▼ 500.000
Hà Nội Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu138.100.000
▼ 500.000
142.100.000
▼ 500.000
Hà Nội Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu138.100.000
▼ 500.000
142.100.000
▼ 500.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)133.200.000
▼ 100.000
-
-
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)132.700.000
▼ 100.000
-
-
2. SJC - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ137.400.000
▼ 300.000
140.900.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ139.300.000
▼ 300.000
142.320.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ139.300.000
▼ 300.000
142.330.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ137.400.000
▼ 300.000
141.000.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%135.400.000
▼ 300.000
139.900.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%131.515.000
▼ 297.000
138.515.000
▼ 297.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%95.285.000
▼ 226.000
105.085.000
▼ 226.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%85.492.000
▼ 204.000
95.292.000
▼ 204.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%75.698.000
▼ 183.000
85.498.000
▼ 183.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%71.920.000
▼ 175.000
81.720.000
▼ 175.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%48.694.000
▼ 125.000
58.494.000
▼ 125.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
3. PNJ - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Hà Nội PNJ138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
TPHCM SJC139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
TPHCM PNJ138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Đà Nẵng SJC139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Đà Nẵng PNJ138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Miền Tây SJC139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Miền Tây PNJ138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Tây Nguyên SJC139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Tây Nguyên PNJ138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Đông Nam Bộ SJC139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Đông Nam Bộ PNJ138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Vàng Kim Bảo 999.9138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9138.400.000
▼ 100.000
141.400.000
▼ 100.000
Vàng nữ trang 999.9135.400.000
▼ 600.000
139.900.000
▼ 600.000
Vàng nữ trang 999135.260.000
▼ 600.000
139.760.000
▼ 600.000
Vàng nữ trang 9920132.580.000
▼ 600.000
138.780.000
▼ 600.000
Vàng nữ trang 99132.300.000
▼ 600.000
138.500.000
▼ 600.000
Vàng 916 (22K)121.950.000
▼ 550.000
128.150.000
▼ 550.000
Vàng 750 (18K)95.030.000
▼ 450.000
104.930.000
▼ 450.000
Vàng 680 (16.3K)85.230.000
▼ 410.000
95.130.000
▼ 410.000
Vàng 650 (15.6K)81.040.000
▼ 390.000
90.940.000
▼ 390.000
Vàng 610 (14.6K)75.440.000
▼ 370.000
85.340.000
▼ 370.000
Vàng 585 (14K)71.940.000
▼ 350.000
81.840.000
▼ 350.000
Vàng 416 (10K)48.300.000
▼ 250.000
58.200.000
▼ 250.000
Vàng 375 (9K)42.560.000
▼ 230.000
52.460.000
▼ 230.000
Vàng 333 (8K)36.690.000
▼ 200.000
46.590.000
▼ 200.000
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99130.750.000
▼ 100.000
-
-
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99127.700.000
▼ 100.000
-
-
4. Phú Quý - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC138.700.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Phú Quý 1 Lượng 99.9138.600.000
▼ 300.000
141.600.000
▼ 300.000
Vàng trang sức 999135.900.000
-
140.400.000
-
Vàng trang sức 99134.640.000
-
139.095.000
-
Vàng trang sức 98133.280.000
-
137.690.000
-
Vàng 999.9 phi SJC131.500.000
-
-
-
5. DOJI - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL138.000.000
▼ 500.000
142.000.000
▼ 500.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng138.000.000
▼ 500.000
142.000.000
▼ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99.99137.000.000
▼ 500.000
140.000.000
▼ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9136.500.000
▼ 500.000
139.500.000
▼ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99134.700.000
▼ 500.000
138.000.000
▼ 500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC140.800.000
-
142.300.000
-
Vàng 99,9%140.800.000
-
142.300.000
-
Vàng 9T85 (98,5%)128.600.000
▼ 300.000
130.600.000
▼ 300.000
Vàng 9T8 (98,0%)127.900.000
▼ 300.000
129.900.000
▼ 300.000
Vàng 95 (95,0%)124.000.000
▼ 300.000
-
-
Vàng V75 (75,0%)94.500.000
-
97.500.000
-
Vàng V68 (68,0%)83.000.000
-
86.000.000
-
Vàng 6T1 (61,0%)80.000.000
-
83.000.000
-
Vàng 14K (58,0%)74.000.000
-
77.000.000
-
Vàng 10K (41,0%)47.500.000
-
50.500.000
-
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC139.000.000
▲ 1.000.000
142.500.000
▲ 1.000.000
Vàng 18K (750)96.910.000
▼ 240.000
102.410.000
▼ 240.000
Vàng trắng Au75096.910.000
▼ 240.000
102.410.000
▼ 240.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 22/10/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)139.300.000
▼ 300.000
142.300.000
▼ 300.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)138.100.000
▼ 500.000
142.100.000
▼ 500.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.810.000
▼ 50.000
14.210.000
▼ 50.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH137.100.000
▼ 500.000
-
-
Vàng trang sức 24K (999.9)136.100.000
▼ 500.000
141.100.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 24K (99.9)136.000.000
▼ 500.000
141.000.000
▼ 500.000
Vàng nguyên liệu 999,9132.000.000
▼ 700.000
-
-
Vàng nguyên liệu 99.9131.500.000
▼ 700.000
-
-

Giá vàng nhẫn trưa 22/10/2026 tại Bảo Tín Minh Châu (BTMC) được niêm yết ở mức 136,1 – 141,1 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra) đối với nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) ghi nhận giá mua vào 137,1 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 giao dịch ở mức 138,5 – 142,5 triệu đồng/lượng. Phú Quý niêm yết 138,7 – 141,7 triệu đồng/lượng, PNJ ở mức 138,4 – 141,4 triệu đồng/lượng, còn SJC ghi nhận 137,4 – 140,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới ngày 22/10/2026 giảm xuống dưới mức 4.100,0 USD/ounce, giảm tới hơn 1%

Tính đến 12h00 ngày 22/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.088,2 USD/ounce, giảm 52,1 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.050 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 128,40 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (139,3-142,3 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 13,9 triệu.

Giá vàng thế giới ngày 22 10 2026 giảm xuống dưới mức 4.100,0 USD ounce, giảm tới hơn 1%
Giá vàng thế giới ngày 22/10/2026 giảm xuống dưới mức 4.100,0 USD/ounce, giảm tới hơn 1%

Giá vàng thế giới giảm mạnh trong phiên giao dịch ngày 22/10 khi giá dầu tăng làm dấy lên lo ngại lạm phát, khiến thị trường dự báo lãi suất Mỹ có thể duy trì ở mức cao lâu hơn. Lúc 3h33 GMT, giá vàng giao ngay giảm 1,1% xuống 4.094,90 USD/ounce, thấp nhất kể từ ngày 14/10. Giá vàng tương lai Mỹ giao tháng 12 cũng giảm 0,9%, còn 4.111,40 USD/ounce.

Giá dầu đi lên do căng thẳng tại Trung Đông leo thang, làm gia tăng áp lực lạm phát. Nhà đầu tư hiện chờ cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) ngày 27–28/10 và dữ liệu lạm phát PCE để đánh giá triển vọng lãi suất. Theo CME FedWatch, thị trường dự báo khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 12 lên tới 90%, gây thêm sức ép lên giá vàng.

Theo phân tích kỹ thuật của Reuters, giá vàng có thể kiểm tra vùng 4.073 USD/ounce, trong khi ngưỡng kháng cự gần nhất nằm ở 4.135 USD/ounce. Các kim loại quý khác cũng giảm, với bạc mất 2,6%, bạch kim giảm 2,1% và palladium giảm 2,6%.

Văn Khoa