Cập nhật giá vàng sáng 24/10/2026: SJC, nhẫn trơn 9999 DOJI BTMC Phú Quý thứ Bảy
Giá vàng hôm nay 24/10/2026 ở mức 142 triệu đồng/lượng. Sau 3 tháng, người mua tại Mi Hồng lãi đủ tiền vé BIGBANG, trong khi khách Bảo Tín Minh Châu lỗ 2,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 24/10/2026: Người lãi đủ tiền vé BIGBANG, người lỗ 2,6 triệu đồng/lượng
Giá vàng hôm nay 24/10/2026 ghi nhận đang ở mức 142 triệu đồng/lượng bán ra. Người mua vàng từ ngày 23/7 tại Mi Hồng hiện lãi 2 triệu đồng/lượng, bằng giá một vé xem BIGBANG hạng CAT 4, trong khi khách Bảo Tín Minh Châu lại lỗ 2,6 triệu đồng/lượng.
Đúng 3 tháng sau khi giá vàng miếng phổ biến ở mức 140 triệu đồng/lượng, thị trường đã tăng lên 142 triệu đồng. Tuy nhiên, nếu bán lại theo giá thu mua hôm nay, phần lớn người mua vàng ngày 23/7 vẫn chịu lỗ từ 1 đến 2,6 triệu đồng/lượng. Mi Hồng là trường hợp ngoại lệ ghi nhận đang có lãi.
Tại SJC, giá vàng miếng hôm nay được niêm yết ở mức 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra. So với giá bán 140 triệu đồng/lượng ngày 23/7, người mua thời điểm đó hiện lỗ 1 triệu đồng/lượng nếu bán lại.
PNJ Hà Nội cũng giao dịch vàng miếng ở mức 139,0–142,0 triệu đồng/lượng. Dù giá bán hiện cao hơn 2 triệu đồng so với ngày 23/7, người mua vàng tại mức 140 triệu đồng khi đó vẫn lỗ 1 triệu đồng/lượng do giá thu mua chưa vượt mức giá đã bỏ ra.
Cùng mặt bằng giá với SJC và PNJ, Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết vàng miếng SJC ở mức 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra. Người mua 3 tháng trước đến nay cũng chịu khoản lỗ 1 triệu đồng cho mỗi lượng vàng.
Tại DOJI, vàng miếng được mua vào với giá 139,0 triệu đồng/lượng và bán ra 142,0 triệu đồng/lượng. Đối chiếu với mức bán ra 140 triệu đồng/lượng ngày 23/7, người mua khi đó hiện lỗ 1 triệu đồng/lượng, tương đương giá một vé BIGBANG hạng CAT 5.
Phú Quý ghi nhận giá mua vào thấp hơn nhóm SJC, PNJ và DOJI 1 triệu đồng, ở mức 138,0 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra cùng đạt 142,0 triệu đồng/lượng. So với giá bán 140 triệu đồng hồi tháng 7, người mua tại đây hiện lỗ 2 triệu đồng/lượng, ngang giá vé BIGBANG hạng CAT 4.
Mức lỗ lớn nhất thuộc về Bảo Tín Minh Châu khi thương hiệu này niêm yết vàng miếng ở mức 137,4 triệu đồng/lượng mua vào và 141,8 triệu đồng/lượng bán ra. Người mua vàng với giá 140 triệu đồng/lượng ngày 23/7 hiện lỗ 2,6 triệu đồng/lượng nếu bán lại, nhiều hơn giá một vé BIGBANG hạng CAT 4 tới 600.000 đồng.
Ngược lại, Mi Hồng hiện thu mua vàng miếng ở mức 140,5 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm khảo sát, còn giá bán ra đạt 142,0 triệu đồng/lượng. So với mức bán 138,5 triệu đồng/lượng ngày 23/7, người mua tại đây hiện lãi 2 triệu đồng/lượng, vừa bằng giá niêm yết một vé BIGBANG hạng CAT 4.
Như vậy, cùng mua vàng miếng ngày 23/7, kết quả giữa khách Mi Hồng và Bảo Tín Minh Châu hiện chênh nhau tới 4,6 triệu đồng mỗi lượng. Trong khi người mua tại Mi Hồng có khoản lãi tương đương giá một vé xem BIGBANG tại Mỹ Đình, người mua tại Bảo Tín Minh Châu vẫn phải chịu lỗ dù giá vàng bán ra đã tăng sau 3 tháng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 24/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến mới nhất (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Tập đoàn DOJI | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Mi Hồng | 140,5 | 142,0 | -300 | -300 |
| PNJ | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 137,4 | 142,0 | -700 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Phú Quý | 138,0 | 142,0 | -400 | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 135.000.000 ▼ 1.300.000 | 139.000.000 ▼ 1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.020.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.030.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 135.000.000 ▼ 1.300.000 | 139.100.000 ▼ 1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 133.000.000 ▼ 1.300.000 | 138.000.000 ▼ 1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 129.634.000 ▼ 1.287.000 | 136.634.000 ▼ 1.287.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 93.860.000 ▼ 975.000 | 103.660.000 ▼ 975.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 84.199.000 ▼ 884.000 | 93.999.000 ▼ 884.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 74.538.000 ▼ 793.000 | 84.338.000 ▼ 793.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 70.812.000 ▼ 758.000 | 80.612.000 ▼ 758.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 47.902.000 ▼ 542.000 | 57.702.000 ▼ 542.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 137.400.000 ▼ 700.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 135.400.000 ▼ 700.000 | 140.400.000 ▼ 700.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 135.200.000 ▼ 700.000 | 140.200.000 ▼ 700.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.400.000 ▼ 700.000 | 141.400.000 ▼ 700.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.400.000 ▼ 700.000 | 141.400.000 ▼ 700.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.400.000 ▼ 700.000 | 141.400.000 ▼ 700.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 123.600.000 ▼ 8.200.000 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 123.600.000 ▼ 6.400.000 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| TPHCM PNJ | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| TPHCM SJC | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Hà Nội PNJ | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Đà Nẵng SJC | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Miền Tây PNJ | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Miền Tây SJC | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Tây Nguyên SJC | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 134.500.000 ▼ 900.000 | 139.000.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 134.360.000 ▼ 900.000 | 138.860.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 131.410.000 ▼ 890.000 | 137.610.000 ▼ 890.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.120.000 ▼ 830.000 | 127.320.000 ▼ 830.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 94.350.000 ▼ 680.000 | 104.250.000 ▼ 680.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 84.620.000 ▼ 610.000 | 94.520.000 ▼ 610.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 80.450.000 ▼ 590.000 | 90.350.000 ▼ 590.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 74.890.000 ▼ 550.000 | 84.790.000 ▼ 550.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.420.000 ▼ 520.000 | 81.320.000 ▼ 520.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 47.920.000 ▼ 380.000 | 57.820.000 ▼ 380.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.230.000 ▼ 330.000 | 52.130.000 ▼ 330.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.390.000 ▼ 300.000 | 46.290.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 131.690.000 ▼ 890.000 | 137.890.000 ▼ 890.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 128.500.000 ▼ 1.500.000 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 125.470.000 ▼ 1.490.000 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 138.000.000 ▼ 400.000 | 142.000.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 138.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 137.900.000 ▼ 400.000 | 140.900.000 ▼ 400.000 |
| Vàng trang sức 999 | 135.700.000 ▲ +100.000 | 139.700.000 ▼ 400.000 |
| Vàng trang sức 99 | 134.442.000 ▲ +99.000 | 138.402.000 ▼ 396.000 |
| Vàng trang sức 98 | 133.084.000 ▲ +98.000 | 137.004.000 ▼ 392.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 130.500.000 ▼ 1.000.000 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 137.500.000 ▼ 700.000 | 141.500.000 ▼ 700.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 137.500.000 ▼ 700.000 | 141.500.000 ▼ 700.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 135.000.000 ▼ 2.200.000 | 139.000.000 ▼ 1.200.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 134.500.000 ▼ 2.200.000 | 138.500.000 ▼ 1.200.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 132.700.000 ▼ 2.200.000 | 137.000.000 ▼ 1.200.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.500.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 99,9% | 140.500.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 127.100.000 ▼ 1.000.000 | 129.100.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 126.400.000 ▼ 1.000.000 | 128.400.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 122.500.000 ▼ 1.000.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 93.000.000 ▼ 1.000.000 | 96.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 81.500.000 ▼ 1.000.000 | 84.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 78.500.000 ▼ 1.000.000 | 81.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 72.500.000 ▼ 1.000.000 | 75.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 46.000.000 ▼ 1.000.000 | 49.000.000 ▼ 1.000.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.500.000 ▼ 500.000 | 141.000.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 95.120.000 ▼ 1.560.000 | 100.620.000 ▼ 1.560.000 |
| Vàng trắng Au750 | 95.120.000 ▼ 1.560.000 | 100.620.000 ▼ 1.560.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 24/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.000.000 ▼ 300.000 | 142.000.000 ▼ 300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 137.400.000 ▼ 700.000 | 141.400.000 ▼ 700.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.740.000 ▼ 70.000 | 14.140.000 ▼ 70.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 136.400.000 ▼ 700.000 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 135.400.000 ▼ 700.000 | 140.400.000 ▼ 700.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 135.300.000 ▼ 700.000 | 140.300.000 ▼ 700.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 129.500.000 ▼ 3.000.000 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 129.000.000 ▼ 3.000.000 | — |
Giá vàng nhẫn sáng 24/10/2026, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 135,4–140,4 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Mạnh Hải thu mua nhẫn 9999 với giá 136,4 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 giao dịch ở mức 137,5–141,5 triệu đồng/lượng. Phú Quý và PNJ cùng niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 138,0–141,0 triệu đồng/lượng. Riêng SJC mua vào 135,0 triệu đồng/lượng và bán ra 139,0 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới hôm nay 24/10/2026 đã dừng lại đà giảm sát mức 4.000 USD/ounce
Tính đến 4h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.025,6 USD/ounce, tăng 2 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.060 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 126,48 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (139,0-142,0 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 15,52 triệu.

Giá vàng thế giới vừa trải qua phiên giao dịch nhiều biến động khi có thời điểm giảm xuống 3.986,50 USD/ounce, mức thấp nhất kể từ ngày 20/7. Đến 12h10 GMT ngày 23/10, giá vàng giao ngay phục hồi lên 4.023,95 USD/ounce nhưng vẫn chịu áp lực giảm mạnh.
Tính chung cả tuần, kim loại quý đã mất 3,5% giá trị, đánh dấu tuần giảm thứ hai liên tiếp và có nguy cơ ghi nhận mức giảm mạnh nhất kể từ tháng 6.
Một trong những nguyên nhân chính đến từ đà tăng của giá dầu, khiến thị trường lo ngại lạm phát kéo dài và Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) phải duy trì chính sách tiền tệ thắt chặt lâu hơn dự kiến. Điều này làm giảm sức hấp dẫn của vàng, tài sản không mang lại lãi suất, trong bối cảnh giới đầu tư đang chờ cuộc họp Fed ngày 27–28/10.
Văn Khoa