Đánh giá chi tiết xe Mazda CX-5 2026: Cập nhật giá lăn bánh và thông số kỹ thuật mới nhất
Mazda CX-5 2026 tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu phân khúc CUV tại Việt Nam với mức giá từ 699 triệu đồng cùng gói công nghệ an toàn i-Activsense hiện đại.
Mazda CX-5 là một trong những mẫu crossover cỡ C thành công nhất tại thị trường Việt Nam do THACO lắp ráp và phân phối. Kể từ khi ra mắt toàn cầu lần đầu vào năm 2012 để thay thế cho CX-7 và Tribute, mẫu xe Nhật Bản đã nhanh chóng xây dựng được chỗ đứng vững chắc nhờ sự kết hợp hài hòa giữa thiết kế thanh lịch, khả năng vận hành linh hoạt và giá bán cạnh tranh trước các đối thủ như Honda CR-V, Hyundai Tucson hay Toyota Corolla Cross.

Bảng giá niêm yết và chi phí lăn bánh Mazda CX-5
Tại thị trường Việt Nam, Mazda CX-5 được lắp ráp tại nhà máy ở Quảng Nam với nhiều tùy chọn màu sơn ngoại thất gồm Platinum Quartz, Soul Red Crystal Metallic, Snowflake White Pearl Mica, Machine Grey, Jet Black và Deep Crystal Blue. Dưới đây là bảng giá niêm yết và mức giá lăn bánh tạm tính tham khảo:
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu đồng) | Lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) | Lăn bánh TP.HCM (triệu đồng) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe | 699 | 799 | 785 | 771 |
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe (tùy chọn) | 749 | 855 | 840 | 826 |
| Mazda CX-5 2.0L Luxury | 789 | 900 | 884 | 870 |
| Mazda CX-5 2.0L Premium | 829 | 944 | 928 | 914 |
| Mazda CX-5 2.0L Premium Sport | 849 | 967 | 950 | 936 |
| Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive | 869 | 989 | 972 | 958 |
*Lưu ý: Mức giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các chương trình khuyến mại trực tiếp từ hệ thống đại lý.

Ngôn ngữ KODO sắc sảo và hiện đại hơn
Ngoại thất của Mazda CX-5 tiếp tục kế thừa triết lý thiết kế KODO đặc trưng nhưng được tinh chỉnh tinh tế hơn. Mặt ca-lăng sở hữu cụm lưới tản nhiệt họa tiết tổ ong mới mở rộng thêm 10 mm, thay thế cho dạng thanh ngang truyền thống. Cụm đèn pha LED vuốt dài kết nối trực tiếp với lưới tản nhiệt qua viền mạ crom sáng bóng, kết hợp cùng dải đèn định vị ban ngày tái thiết kế tạo diện mạo thể thao và cuốn hút.

Thân xe nổi bật với các đường dập nổi liền mạch tôn lên vẻ cơ bắp và năng động. Xe trang bị bộ mâm hợp kim 19 inch 5 chấu kép sơn màu khói xám cá tính đi kèm bộ lốp 225/55 R19. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ cùng camera quan sát. Phía sau xe, cụm đèn hậu LED đồ họa mới được vuốt gọn, đi cùng cản dưới tinh chỉnh và ống xả kép thể thao mang lại tổng thể cân đối.

Không gian nội thất chỉn chu và tiện nghi cao cấp
Khoang cabin của Mazda CX-5 giữ vững phong cách tối giản hướng về người lái, sử dụng nhiều chất liệu cao cấp như da, ốp vân gỗ và các chi tiết mạ viền crom. Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp đầy đủ phím bấm điều khiển chức năng, phía sau là cụm đồng hồ đo tích hợp màn hình đa thông tin màu sắc nét.

Toàn bộ ghế ngồi bọc da êm ái, trong đó ghế lái có tính năng chỉnh điện (nhớ vị trí trên bản cao), ghế phụ chỉnh điện xuất hiện từ bản Premium. Hàng ghế thứ hai gập linh hoạt tỷ lệ 4:2:4, tích hợp bệ tỳ tay có cổng sạc USB, giúp dễ dàng mở rộng khoang hành lý 442 lít khi cần chở đồ cồng kềnh.

Trang bị giải trí gồm màn hình trung tâm cảm ứng 8 inch hỗ trợ đầy đủ kết nối USB, AUX, Bluetooth, kết hợp hệ thống âm thanh 10 loa Bose cao cấp trên bản Premium và Signature (6 loa tiêu chuẩn trên các bản thấp hơn). Ngoài ra, xe còn sở hữu điều hòa tự động 2 vùng độc lập kèm cửa gió hàng ghế sau, màn hình hiển thị kính lái HUD, gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động tràn viền, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động và cửa sổ trời chỉnh điện.
Khả năng vận hành và công nghệ G-Vectoring Control Plus
Mazda CX-5 cung cấp hai tùy chọn cấu hình động cơ xăng SkyActiv-G hút khí tự nhiên đã được tối ưu hiệu suất đốt nhiên liệu và mô-men xoắn ở dải vòng tua thấp:
- Động cơ SkyActiv-G 2.0L: Cho công suất tối đa 154 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút, đi kèm hệ dẫn động cầu trước FWD.
- Động cơ SkyActiv-G 2.5L: Sản sinh công suất tối đa 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 252 Nm tại 4.000 vòng/phút, trang bị hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD.

Cả hai khối động cơ đều kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp có chế độ lái thể thao. Đáng chú ý, hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) không chỉ can thiệp vào mô-men xoắn động cơ mà còn tác động trực tiếp lên hệ thống phanh để kiểm soát góc chệch hướng, giúp thân xe ổn định tối đa khi vào cua hay chuyển làn ở tốc độ cao.
Gói công nghệ an toàn chủ động i-Activsense
Bên cạnh trang bị an toàn bị động tiêu chuẩn gồm 6 túi khí, cân bằng điện tử DSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA và camera 360 độ, Mazda CX-5 tạo ưu thế lớn nhờ hệ thống an toàn chủ động i-Activsense. Gói công nghệ này quy tụ hàng loạt tính năng hỗ trợ lái thông minh như kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Stop & Go, hỗ trợ phanh thông minh SBS và trong đô thị (trước/sau), cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi cùng đèn pha thích ứng thông minh ALH.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Deluxe | Luxury | Premium | Signature |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Động cơ | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.5L |
| Công suất (mã lực / vòng/phút) | 154 / 6.000 | 154 / 6.000 | 154 / 6.000 | 188 / 6.000 |
| Mô-men xoắn (Nm / vòng/phút) | 200 / 4.000 | 200 / 4.000 | 200 / 4.000 | 252 / 4.000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Bốn bánh (AWD) |
| Hệ thống treo (Trước / Sau) | McPherson / Liên kết đa điểm | McPherson / Liên kết đa điểm | McPherson / Liên kết đa điểm | McPherson / Liên kết đa điểm |
| Mâm & lốp | 19 inch (225/55 R19) | 19 inch (225/55 R19) | 19 inch (225/55 R19) | 19 inch (225/55 R19) |
| Số túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
Nhìn chung, dù khoang hành lý 442 lít chưa thực sự vượt trội so với một số đối thủ cùng tầm, Mazda CX-5 vẫn ghi điểm trọn vẹn nhờ thiết kế tinh tế, danh sách tiện nghi dồi dào, khả năng vận hành mượt mà cùng giá bán cực kỳ dễ tiếp cận trong phân khúc crossover cỡ C.
Hoa Núi