Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Lâm nghiệp
Thông tin chi tiết phương thức tuyển sinh 2026 với 5 hình thức xét tuyển, điểm sàn, đối tượng và mức học phí dự kiến dành cho thí sinh trên toàn quốc.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân
Nhà trường vận hành hệ thống tuyển sinh đa phương thức nhằm tối ưu hóa việc sàng lọc và tiếp nhận những thí sinh có năng lực học thuật phù hợp với tiêu chuẩn đào tạo hiện đại. Nhà trường áp dụng 05 phương thức xét tuyển độc lập, cho phép thí sinh linh hoạt lựa chọn lộ trình nhập học dựa trên thế mạnh cá nhân:
- Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển học bạ bậc THPT, ưu tiên đánh giá quá trình tích lũy kiến thức xuyên suốt năm lớp 12.
- Phương thức 3 (Mã 301): Xét tuyển thẳng dành cho các thí sinh có thành tích đặc biệt (áp dụng theo Điều 8, Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT).
- Phương thức 4 (Mã 402): Tuyển sinh dựa trên kết quả các kỳ thi Đánh giá năng lực và Đánh giá tư duy do các đơn vị đào tạo trọng điểm tổ chức.
- Phương thức 5 (Mã 500): Áp dụng cho các loại hình đào tạo đặc thù như liên thông, vừa làm vừa học và đào tạo từ xa.
Đối tượng xét tuyển tại Đại học Kinh tế Quốc dân
Chính sách tuyển sinh được thiết kế mở, tạo điều kiện bình đẳng cho người học tiếp cận môi trường giáo dục đại học chất lượng cao:
- Phạm vi điều động: Triển khai công tác xét tuyển trên toàn lãnh thổ Việt Nam, không giới hạn khoảng cách địa lý.
- Đối tượng mục tiêu: Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT hoặc các cấp độ đào tạo tương đương theo quy chuẩn hiện hành.
- Khung thời gian vận hành: Thực hiện nghiêm túc theo lộ trình và kế hoạch điều phối chung từ Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Tiêu chuẩn đầu vào
Để duy trì chất lượng đào tạo, nhà trường thiết lập hệ thống điểm sàn nghiêm ngặt cho từng phương thức cụ thể:
| Phương thức xét tuyển | Ngưỡng điểm tối thiểu (Điểm sàn) |
| Kết quả thi tốt nghiệp THPT | Tổng điểm tổ hợp 03 môn đạt từ 15,0 điểm. |
| Kết quả học tập THPT (Học bạ) | Hệ chính quy: ≥ 18,0 điểm; Hệ vừa làm vừa học/Từ xa: ≥ 15,0 điểm. |
| Kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) | Đạt từ 50 điểm trở lên (ĐHQG Hà Nội). |
| Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) | Đạt từ 40 điểm trở lên (Đại học Bách Khoa). |
| Kỳ thi Đánh giá năng lực (HCMC) | Đạt từ 600 điểm trở lên (ĐHQG TP. Hồ Chí Minh). |
Định mức Học phí và Cam kết hỗ trợ Người học
Học phí được xây dựng trên nguyên tắc tương xứng với giá trị đào tạo và cơ sở vật chất cung cấp cho sinh viên:
- Mức thu dự kiến: Dao động từ 7.000.000 đến 8.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy thuộc vào đặc thù và chương trình đào tạo của từng ngành cụ thể.
- Lộ trình tài chính: Nhà trường cam kết minh bạch hóa các khoản thu, hỗ trợ sinh viên chủ động trong việc lập kế hoạch tài chính cá nhân xuyên suốt khóa học.
Các ngành tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân
| STT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành/ Chuyên ngành | Ghi chú |
| A. | Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||
| 1 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) | 7850106 | |
| 2 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 7620211 | |
| 3 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | |
| B. | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||
| 1 | Lâm sinh | 7620205 | |
| Chuyên ngành Công nghệ Viễn thám và GIS | |||
| Chuyên ngành Quản lý phát thải Cacbon | |||
| Chuyên ngành Lâm sinh | |||
| 2 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 7620211 | |
| 3 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | |
| 4 | Du lịch sinh thái | 7850104 | |
| 5 | Thiết kế nội thất | 7580108 | |
| 6 | Công nghệ chế biến lâm sản Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất | 7549001 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | |
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | |||
| Chuyên ngành Kế toán công | |||
| Chuyên ngành Kế toán | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | |
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp | |||
| Chuyên ngành Chuyên ngành marketing số | |||
| Chuyên ngành Quản trị logistics | |||
| 9 | Kinh tế | 7310101 | |
| Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn | |||
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư | |||
| Chuyên ngành Kinh tế số | |||
| Chuyên ngành Kinh tế | |||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | |
| Chuyên ngành Tài chính | |||
| Chuyên ngành Ngân hàng | |||
| Chuyên ngành Bảo hiểm và đầu tư tài chính | |||
| Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng | |||
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn | |||
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành | |||
| 13 | Công tác xã hội | 7760101 | |
| 14 | Quản lý đất đai | 7850103 | |
| Chuyên ngành Địa tin học | |||
| Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại | |||
| Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh | |||
| 15 | Bất động sản | 7340116 | |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | |
| Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao | |||
| Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn | |||
| 17 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | |
| Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan | |||
| Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị | |||
| Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị | |||
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 7520103 | |
| 22 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | |
| 23 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 | |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | |
| 25 | Thú y | 7640101 | |
| 26 | Chăn nuôi | 7620105 | |
| 27 | Lâm nghiệp | 7620210 | |
Điểm trúng tuyển qua các năm của trường Đại học Lâm nghiệp
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét học bạ | Xét điểm thi THPT | Xét điểm thi THPT | Xét điểm thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kế toán | 18,00 | 15,00 | 16,10 | 16.0 | 19.2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 18,00 | 15,00 | 16,60 | 15.2 | 18.24 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 18,00 | 15,00 | 15,80 | 15.0 | 18.0 |
| 4 | Công nghệ chế biến lâm sản | 18,00 | 15,00 | 17,30 | 15.0 | 18.0 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18,00 | 15,00 | 15,20 | 15.2 | 18.24 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18,00 | 15,00 | 15,40 | 15.3 | 18.36 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 18,00 | 15,00 | 15,30 | 15.2 | 18.24 |
| 8 | Khoa học cây trồng | 18,00 | 15,00 | 15,40 | 19.0 | 22.8 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | 18,00 | 15,00 | 17,00 | 15.8 | 18.96 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí | 18,00 | 15,00 | 16,80 | 15.2 | 18.24 |
| 11 | Lâm sinh | 18,00 | 15,00 | 16,90 | 15.0 | 18.0 |
| 12 | Kiến trúc cảnh quan | 18,00 | 15,00 | 18,50 | 16.0 | 19.2 |
| 13 | Quản lý tài nguyên rừng | 18,00 | 15,00 | 15,30 | 15.1 | 18.12 |
| 14 | Thiết kế nội thất | 18,00 | 15,00 | 16,10 | 16.5 | 19.8 |
| 15 | Thú y | 18,00 | 15,00 | 15,80 | 15.3 | 18.36 |
| 16 | Công tác xã hội | 18,00 | 15,00 | 15,70 | 16.0 | 19.2 |
| 17 | Quản lý đất đai | 18,00 | 15,00 | 15,70 | 16.6 | 19.92 |
| 18 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 18,00 | 15,00 | 16,40 | 16.1 | 19.32 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 18,00 | 15,00 | 16,30 | 16.0 | 19.2 |
| 20 | Bất động sản | 18,00 | 15,00 | 19,60 | 15.5 | 18.6 |
| 21 | Du lịch sinh thái | 18,00 | 15,00 | 19,50 | 16.0 | 19.2 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 18,00 | 15,00 | 17,10 | 17.0 | 20.4 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18,00 | 15,00 | 15,90 | 16.5 | 19.8 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18,00 | 15,00 | 15,70 | 16.7 | 20.04 |
| 25 | Kinh tế | 16,40 | 16.2 | 19.44 | ||
| 26 | Chăn nuôi | 15,00 | 16.5 | 19.8 | ||
| 27 | Lâm nghiệp | 15.00 | 18.00 | |||
| 28 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.1 | 24.12 | |||