Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Lâm nghiệp

Văn Khoa 16/03/2026 14:49

Thông tin chi tiết phương thức tuyển sinh 2026 với 5 hình thức xét tuyển, điểm sàn, đối tượng và mức học phí dự kiến dành cho thí sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân

Nhà trường vận hành hệ thống tuyển sinh đa phương thức nhằm tối ưu hóa việc sàng lọc và tiếp nhận những thí sinh có năng lực học thuật phù hợp với tiêu chuẩn đào tạo hiện đại. Nhà trường áp dụng 05 phương thức xét tuyển độc lập, cho phép thí sinh linh hoạt lựa chọn lộ trình nhập học dựa trên thế mạnh cá nhân:

  • Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển học bạ bậc THPT, ưu tiên đánh giá quá trình tích lũy kiến thức xuyên suốt năm lớp 12.
  • Phương thức 3 (Mã 301): Xét tuyển thẳng dành cho các thí sinh có thành tích đặc biệt (áp dụng theo Điều 8, Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT).
  • Phương thức 4 (Mã 402): Tuyển sinh dựa trên kết quả các kỳ thi Đánh giá năng lực và Đánh giá tư duy do các đơn vị đào tạo trọng điểm tổ chức.
  • Phương thức 5 (Mã 500): Áp dụng cho các loại hình đào tạo đặc thù như liên thông, vừa làm vừa học và đào tạo từ xa.

Đối tượng xét tuyển tại Đại học Kinh tế Quốc dân

Chính sách tuyển sinh được thiết kế mở, tạo điều kiện bình đẳng cho người học tiếp cận môi trường giáo dục đại học chất lượng cao:

  • Phạm vi điều động: Triển khai công tác xét tuyển trên toàn lãnh thổ Việt Nam, không giới hạn khoảng cách địa lý.
  • Đối tượng mục tiêu: Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT hoặc các cấp độ đào tạo tương đương theo quy chuẩn hiện hành.
  • Khung thời gian vận hành: Thực hiện nghiêm túc theo lộ trình và kế hoạch điều phối chung từ Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Tiêu chuẩn đầu vào

Để duy trì chất lượng đào tạo, nhà trường thiết lập hệ thống điểm sàn nghiêm ngặt cho từng phương thức cụ thể:

Phương thức xét tuyểnNgưỡng điểm tối thiểu (Điểm sàn)
Kết quả thi tốt nghiệp THPTTổng điểm tổ hợp 03 môn đạt từ 15,0 điểm.
Kết quả học tập THPT (Học bạ)Hệ chính quy: ≥ 18,0 điểm; Hệ vừa làm vừa học/Từ xa: ≥ 15,0 điểm.
Kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA)Đạt từ 50 điểm trở lên (ĐHQG Hà Nội).
Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA)Đạt từ 40 điểm trở lên (Đại học Bách Khoa).
Kỳ thi Đánh giá năng lực (HCMC)Đạt từ 600 điểm trở lên (ĐHQG TP. Hồ Chí Minh).

Định mức Học phí và Cam kết hỗ trợ Người học

Học phí được xây dựng trên nguyên tắc tương xứng với giá trị đào tạo và cơ sở vật chất cung cấp cho sinh viên:

  • Mức thu dự kiến: Dao động từ 7.000.000 đến 8.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy thuộc vào đặc thù và chương trình đào tạo của từng ngành cụ thể.
  • Lộ trình tài chính: Nhà trường cam kết minh bạch hóa các khoản thu, hỗ trợ sinh viên chủ động trong việc lập kế hoạch tài chính cá nhân xuyên suốt khóa học.

Các ngành tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân

STTTên ngành/chuyên ngànhMã ngành/ Chuyên ngànhGhi chú
A.Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
1Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh)7850106
2Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211
3Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101
B.Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1Lâm sinh7620205
Chuyên ngành Công nghệ Viễn thám và GIS
Chuyên ngành Quản lý phát thải Cacbon
Chuyên ngành Lâm sinh
2Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211
3Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101
4Du lịch sinh thái7850104
5Thiết kế nội thất7580108
6Công nghệ chế biến lâm sản
Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
7549001
7Kế toán7340301
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
Chuyên ngành Kế toán công
Chuyên ngành Kế toán
8Quản trị kinh doanh7340101
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Chuyên ngành Chuyên ngành marketing số
Chuyên ngành Quản trị logistics
9Kinh tế7310101
Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
Chuyên ngành Kinh tế số
Chuyên ngành Kinh tế
10Tài chính - Ngân hàng7340201
Chuyên ngành Tài chính
Chuyên ngành Ngân hàng
Chuyên ngành Bảo hiểm và đầu tư tài chính
Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn
Chuyên ngành Quản trị lữ hành
13Công tác xã hội7760101
14Quản lý đất đai7850103
Chuyên ngành Địa tin học
Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại
Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh
15Bất động sản7340116
16Khoa học cây trồng7620110
Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao
Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
17Kiến trúc cảnh quan7580102
Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan
Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị
Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị
18Kỹ thuật xây dựng7580201
19Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
21Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103
22Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
23Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104
24Công nghệ sinh học7420201
25Thú y7640101
26Chăn nuôi7620105
27Lâm nghiệp7620210

Điểm trúng tuyển qua các năm của trường Đại học Lâm nghiệp

STTNgànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét học bạXét điểm thi THPTXét điểm thi THPTXét điểm thi THPTXét học bạ
1Kế toán18,0015,0016,1016.019.2
2Quản trị kinh doanh18,0015,0016,6015.218.24
3Công nghệ sinh học18,0015,0015,8015.018.0
4Công nghệ chế biến lâm sản18,0015,0017,3015.018.0
5Công nghệ kỹ thuật ô tô18,0015,0015,2015.218.24
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử18,0015,0015,4015.318.36
7Hệ thống thông tin18,0015,0015,3015.218.24
8Khoa học cây trồng18,0015,0015,4019.022.8
9Kỹ thuật xây dựng18,0015,0017,0015.818.96
10Kỹ thuật cơ khí18,0015,0016,8015.218.24
11Lâm sinh18,0015,0016,9015.018.0
12Kiến trúc cảnh quan18,0015,0018,5016.019.2
13Quản lý tài nguyên rừng18,0015,0015,3015.118.12
14Thiết kế nội thất18,0015,0016,1016.519.8
15Thú y18,0015,0015,8015.318.36
16Công tác xã hội18,0015,0015,7016.019.2
17Quản lý đất đai18,0015,0015,7016.619.92
18Quản lý tài nguyên thiên nhiên18,0015,0016,4016.119.32
19Quản lý tài nguyên và Môi trường18,0015,0016,3016.019.2
20Bất động sản18,0015,0019,6015.518.6
21Du lịch sinh thái18,0015,0019,5016.019.2
22Tài chính - Ngân hàng18,0015,0017,1017.020.4
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18,0015,0015,9016.519.8
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,0015,0015,7016.720.04
25Kinh tế16,4016.219.44
26Chăn nuôi15,0016.519.8
27Lâm nghiệp15.0018.00
28Kỹ thuật hệ thống công nghiệp20.124.12
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Lâm nghiệp
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO