Giáo dục - Đào tạo

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026

Văn Khoa 17/03/2026 15:31

Tuyển sinh 2026: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội triển khai 4 phương thức xét tuyển linh hoạt, mở rộng cơ hội cho thí sinh yêu thích lĩnh vực môi trường.

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026, khẳng định vai trò là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực nòng cốt cho sự phát triển bền vững của đất nước. Nhà trường tập trung tìm kiếm những ứng viên có niềm đam mê với khoa học Trái đất, mong muốn làm chủ công nghệ môi trường và sẵn sàng đối mặt với những thách thức toàn cầu về biến đổi khí hậu.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Năm 2026, Nhà trường vận hành cơ chế xét tuyển linh hoạt thông qua 04 phương thức chủ đạo, cho phép thí sinh phát huy tối đa lợi thế cá nhân:

Phương thứcChi tiết hình thức xét tuyển
Phương thức 1Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Phương thức 2Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ) xuyên suốt 06 học kỳ (lớp 10, 11 và 12).
Phương thức 4Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

Các ngành tuyển sinh của Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

STTMã ngànhTên ngành nghềChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển
17340301Kế toán200Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
27340101Quản trị kinh doanh250Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
37340116Quản trị kinh doanh350Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
47340115Marketing250Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
57380101Luật250Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
Ngữ Văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững120Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
77440222Khí tượng và khí hậu học50Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
87440224Thủy văn học50Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
97510406Công nghệ kỹ thuật môi trường200Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng200Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
117520501Kỹ thuật địa chất50Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
127520503Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ90Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
137540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm100Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
147850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên150Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
157850199Quản lý biển50Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
167850103Quản lý đất đai550Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
177850198Quản lý tài nguyên nước50Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường400Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
197220201Ngôn ngữ Anh120Tiếng Anh, Toán, Ngữ Văn
Tiếng Anh, Toán, Vật lý
Tiếng Anh, Toán, Hóa học
Tiếng Anh, Toán, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Tiếng Anh, Toán, Sinh học
Tiếng Anh, Toán, Tin học
Tiếng Anh, Toán, Lịch sử
Tiếng Anh, Toán, Giáo dục KT&PL
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lý
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Tin học
207480201Công nghệ thông tin300Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Tin học
Toán, Vật lý, Tin học
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
227810201Quản trị khách sạn200Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học

Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

STTNgành
Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ THPT
1Kế toán
22,15

24,50

24,25
26,25
25.25
26.20
2
Luật
22,75

25,00
25,45
26,75
25.5
26.4
3
Quản trị kinh doanh
23,75

26,00

25,75
27,00
26.0
26.8
4
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
5
Khí tượng và khí hậu học
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
6
Thủy văn học
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
7
Công nghệ kỹ thuật môi trường
15,00

18,00

15,00
18,00
15.5
18.4
8
Công nghệ thông tin
22,75

24,25

22,75
25,00
24.35
25.48
9
Kỹ thuật địa chất
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
10
Kỹ thuật trắc địa bản đồ
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
11
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22,00

23,00

26,00
27,50
25.6
26.48
12
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên
22,00

23,75

15,00
18,00
15.00
18.00
13
Quản lý biển
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
14
Quản lý đất đai
21,25

23,00

22,50
24,50
23.5
24.8
15
Quản lý tài nguyên nước
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
16
Quản lý tài nguyên và môi trường
21,00

23,00

15,00
18,00
21.25
23.0
17
Bất động sản
21,00

23,00

24,75
26,50
23.85
25.08
18
Marketing
24,75

27,50

26,50
27,75
26.65
27.32
19Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
15,00

18,00

15,00
18,00
15.00
18.00
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24,75

26,75

26,25
27,50
26.5
27.2
21Ngôn ngữ Anh
22,75

25,00

24,00
26,50
26.4
27.12
22Quản trị khách sạn
22,75

24,75

25,45
27,00
25.6
26.48

Tiêu chuẩn Dự tuyển và Quy mô Huy động Nguồn tuyển

Nhằm thiết lập một cộng đồng sinh viên đa dạng và năng động, quy trình tuyển chọn được áp dụng nhất quán trên phạm vi toàn quốc cho các nhóm đối tượng sau:

  • Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT chính quy hoặc thường xuyên tại Việt Nam. Người tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc chương trình THPT quốc tế phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu về khối lượng kiến thức văn hóa theo quy định hiện hành.
  • Lộ trình thời gian: Nhà trường triển khai công tác tuyển sinh đợt 1 đồng bộ với kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm bảo tính thuận tiện và minh bạch cho mọi ứng viên.
  • Phạm vi tuyển sinh: Công tác chiêu sinh được thực hiện trên quy mô toàn quốc, tạo điều kiện bình đẳng để thí sinh mọi vùng miền gia nhập môi trường học tập chuyên nghiệp.

Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Chính sách Tài chính

Nhà trường xác lập các tiêu chuẩn chất lượng và lộ trình tài chính minh bạch nhằm hỗ trợ tối ưu cho kế hoạch học tập của sinh viên:

  • Ngưỡng đầu vào: Điểm sàn của từng phương thức sẽ được công bố chính thức sau khi có phổ điểm thi tốt nghiệp quốc gia, đảm bảo thí sinh có đầy đủ thông tin trước khi kết thúc thời hạn đăng ký nguyện vọng.
  • Chính sách học phí: Mức học phí hiện hành dao động từ 294.700 VNĐ đến 351.900 VNĐ/tín chỉ tùy theo đặc thù từng ngành đào tạo.
  • Lộ trình điều chỉnh: Mức học phí được xây dựng và điều chỉnh theo lộ trình quy định của Chính phủ (Nghị định 81/2021/NĐ-CP), cam kết tương xứng với chất lượng cơ sở vật chất và đào tạo.

Văn Khoa