Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2
Phương thức tuyển sinh 2026 của Phân hiệu Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2 gồm 3 hình thức xét tuyển linh hoạt, kết hợp học bạ, thi THPT và ưu tiên thí sinh xuất sắc.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2
Trường Đại học Thủy lợi (Phân hiệu miền Nam) áp dụng quy trình xét tuyển linh hoạt, ưu tiên các thí sinh có thành tích học tập xuất sắc và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
Nhà trường triển khai công tác tuyển sinh trên phạm vi cả nước với các phương thức sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Dành cho thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba tại các kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN/Quốc tế (thời hạn giải không quá 03 năm).
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và điểm ưu tiên
Điều kiện: Xét kết quả học tập 3 năm THPT.
Điểm sàn: Với thí sinh tốt nghiệp năm 2026, điểm thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên.
Điểm cộng ưu tiên: Áp dụng cho học sinh giỏi/xuất sắc 3 năm, học sinh trường chuyên, thí sinh đạt giải HSG cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026
Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Trường cho phép quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
Danh mục môn thi HSG và ngành xét tuyển thẳng (Tham khảo)
Việc xét tuyển thẳng được phân loại theo môn thi để đảm bảo tính chuyên môn:
| Môn thi đoạt giải | Ngành xét tuyển tương ứng |
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Tất cả các ngành đào tạo. |
| Hóa học | Tất cả các ngành (trừ Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế). |
| Tin học | CNTT, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu. |
| Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngành Luật, Luật kinh tế (Ngữ văn xét thêm Ngôn ngữ Anh). |
| Giải tay nghề | Xét vào ngành phù hợp với lĩnh vực đoạt giải. |
Thông tin về Học phí và Thời gian
- Học phí dự kiến (2026 – 2027): Dao động từ 17 – 19 triệu đồng/năm học.
- Thời gian xét tuyển: Nhà trường sẽ thông báo lịch trình chi tiết trên website chính thức theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.
Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2
| STT | Tên ngành | Mã ngành tuyển sinh | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) |
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLS101 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLS102 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 3 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLS107 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLS104 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 35 |
| 5 | Quản lý xây dựng | TLS114 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLS106 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 45 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | TLS402 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 80 |
| 8 | Kế toán | TLS403 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 70 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLS407 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 40 |
| 10 | Ngôn Ngữ Anh | TLS203 | A01, D01, D07, D08, D09, D10 | 45 |
| 11 | Thương mại điện tử | TLS405 TLS407 | A00, A01, D01, D07, X02, X26) | 60 |
| 12 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLS126 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLS111 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 14 | Kinh tế xây dựng | TLS404 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20 |
| 15 | Luật | TLS301 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 40 |
| 16 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | TLS108 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLS113 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 18 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | TLS115 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 19 | Công nghệ tài chính | TLS412 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 45 |
| 20 | Luật kinh tế | TLS302 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 40 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của trường Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 15,00 | 15,35 | 15.00 | 17.00 |
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Xây dựng và Quản lý hạ tầng đô thị) | 15,20 | 15.00 | 17.00 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15,60 | 16,75 | 15.00 | 17.00 |
| 4 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 15,00 | 15,85 | 15.00 | 17.00 |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15,00 | 15,55 | 15.00 | 17.00 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 24,00 | 17,05 | 15.00 | 17.00 |
| 7 | Kế toán | 21,00 | 17,30 | 15.00 | 17.00 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 21,65 | 17,10 | 15.00 | 17.00 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22,00 | 21,05 | 15.00 | 17.00 |
| 10 | Quản lý xây dựng | 15,65 | 15,30 | 15.00 | 17.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 17,58 | 21,75 | 15.00 | 17.00 |
| 12 | Thương mại điện tử | 22,50 | 17,70 | 15.00 | 17.00 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 22,00 | 18,25 | 15.00 | 17.00 |
| 14 | Kinh tế xây dựng | 15,85 | 15.00 | 17.00 | |
| 15 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | 15.00 | 17.00 | ||
| 16 | Xây dựng và Quản lý đô thị thông minh | 15.00 | 17.00 | ||
| 17 | Luật | 15.00 | 17.00 | ||