Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2

Văn Khoa 20/03/2026 14:51

Phương thức tuyển sinh 2026 của Phân hiệu Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2 gồm 3 hình thức xét tuyển linh hoạt, kết hợp học bạ, thi THPT và ưu tiên thí sinh xuất sắc.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2

Trường Đại học Thủy lợi (Phân hiệu miền Nam) áp dụng quy trình xét tuyển linh hoạt, ưu tiên các thí sinh có thành tích học tập xuất sắc và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Nhà trường triển khai công tác tuyển sinh trên phạm vi cả nước với các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Dành cho thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba tại các kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN/Quốc tế (thời hạn giải không quá 03 năm).

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và điểm ưu tiên

Điều kiện: Xét kết quả học tập 3 năm THPT.

Điểm sàn: Với thí sinh tốt nghiệp năm 2026, điểm thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên.

Điểm cộng ưu tiên: Áp dụng cho học sinh giỏi/xuất sắc 3 năm, học sinh trường chuyên, thí sinh đạt giải HSG cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Trường cho phép quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.

Danh mục môn thi HSG và ngành xét tuyển thẳng (Tham khảo)

Việc xét tuyển thẳng được phân loại theo môn thi để đảm bảo tính chuyên môn:

Môn thi đoạt giảiNgành xét tuyển tương ứng
Toán, Vật lí, Tiếng AnhTất cả các ngành đào tạo.
Hóa họcTất cả các ngành (trừ Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế).
Tin họcCNTT, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgành Luật, Luật kinh tế (Ngữ văn xét thêm Ngôn ngữ Anh).
Giải tay nghềXét vào ngành phù hợp với lĩnh vực đoạt giải.

Thông tin về Học phí và Thời gian

  • Học phí dự kiến (2026 – 2027): Dao động từ 17 – 19 triệu đồng/năm học.
  • Thời gian xét tuyển: Nhà trường sẽ thông báo lịch trình chi tiết trên website chính thức theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2

STTTên ngànhMã ngành tuyển sinhTổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLS101A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0630
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0620
3Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0630
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLS104A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0635
5Quản lý xây dựngTLS114
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0630
6Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2645
7Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07, X02, X2680
8Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07, X02, X2670
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLS407A00, A01, D01, D07, X02, X2640
10Ngôn Ngữ AnhTLS203A01, D01, D07, D08, D09, D1045
11Thương mại điện tửTLS405
TLS407
A00, A01, D01, D07, X02, X26)60
12Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLS126A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2630
13Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0630
14Kinh tế xây dựngTLS404A00, A01, D01, D07, X02, X2620
15LuậtTLS301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0140
16Kỹ thuật thủy lợi thông minhTLS108A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0620
17Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLS113A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0620
18Xây dựng và quản lý đô thị thông minhTLS115A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0620
19Công nghệ tài chínhTLS412A00, A01, D01, D07, X02, X2645
20Luật kinh tếTLS302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0140

Điểm trúng tuyển qua các năm của trường Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2

STTTên ngànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét học bạ
1Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ15,00
15,3515.0017.00
2Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Xây dựng và Quản lý hạ tầng đô thị)15,2015.0017.00
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng15,6016,7515.0017.00
4Kỹ thuật tài nguyên nước15,00
15,8515.0017.00
5Kỹ thuật cấp thoát nước15,00
15,5515.0017.00
6Công nghệ thông tin24,00
17,0515.0017.00
7Kế toán21,00
17,3015.0017.00
8Quản trị kinh doanh21,65
17,1015.0017.00
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng22,00
21,0515.0017.00
10Quản lý xây dựng15,65
15,3015.0017.00
11Ngôn ngữ Anh17,58
21,7515.0017.00
12Thương mại điện tử22,50
17,7015.0017.00
13Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu22,00
18,2515.0017.00
14Kinh tế xây dựng15,8515.0017.00
15Kỹ thuật thủy lợi thông minh15.0017.00
16Xây dựng và Quản lý đô thị thông minh15.0017.00
17Luật15.0017.00
x

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO