Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN 2026

Văn Khoa 07/07/2026 12:17

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN trong 3 năm qua

Mã xét tuyểnNgành
Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT – mã 100Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT – mã 100Phương thức 100
(Thang điểm 30)
QHX01Báo chíA01: 25.50
C00: 28,50
D01: 26,00
D04: 26,00
D78: 26,50
D01: 26,07
D78: 26,97
C00: 29,03
A01: 25,51
C00: 28.02
D14, D15, D66: 25.2
D01: 24.7
C03, C04: 25.7
QHX02Chính trị họcA01: 23,00
C00: 26,25
D01: 24,00
D04: 24,70
D78: 24,60
C00: 27,98
A01: 24,60
D78: 26,28
D01: 25,35
D04: 24,95
C00: 26.86
D14, D15, D66: 25.86
D01: 25.36
C03, C04: 25.86
QHX03Công tác xã hộiA01: 23,75
C00: 26,30
D01: 24,80
D04: 24,00
D78: 25,60
C00: 27,94
D78: 26,01
A01: 24,39
D01: 25,30
C00: 26.99
D14, D15: 24.99
D66, C03, C04: 24.99
D01: 24.49
QHX05Đông Nam Á họcA01: 22,75
D01: 24,75
D78: 25,10
D14: 25,29
D78: 24,75
D01: 24,64
A01: 23,48
D14, D15, D66: 23.25
D01: 21.75
QHX06Đông phương họcC00: 28,50
D01: 25,55
D04: 25,50
D78: 26,50
D78: 26,71
C00: 28,83
D04: 25,80
D01: 25,99
C00: 28.00
D14, D15, D66: 25
D01, D04: 24.5
C03, C04: 25.5
QHX07Hán NômC00: 25,75
D01: 24,15
D04: 25,00
D78: 24,50
D01: 25,05
D04: 25,80
C00: 28,26
D78: 25,96
C00: 25.76
D14, D15, D66: 24.76
D01: 24.26
C03, C04: 24.76
D04: 25.76
QHX09Khoa học quản lýA01: 23,50
C00: 27,00
D01: 25,25
D04: 25,25
D78: 25,25
D78: 26,26
C00: 28,58
D01: 25,41
A01: 25,07
C00: 26.68
D14, D15, D66, C03, C04: 24.68
D01: 24.18
QHX10Lịch sửC00: 27,00
D01: 24,25
D04: 23,40
D78: 24,47
D01: 25,01
C00: 28,37
D78: 26,38
D14: 26,80
D04: 25,02
C00: 27.30
D14, D15, D66, C03, C04: 26.3
D01: 25.8
QHX11Lưu trữ họcA01: 22,00
C00: 23,80
D01: 24,00
D04: 22,75
D78: 24,00
D78: 25,73
A01: 24,49
C00: 27,58
D01: 25,22
D04: 25,02
C00: 26.04
D14, D15, D66, C03, C04: 25.04
D01: 24.54
QHX12Ngôn ngữ họcC00: 26,40
D01: 25,25
D04: 24,75
D78: 25,75
D04: 25,69
C00: 27,94
D01: 25,45
D78: 26,30
C00: 26.75
D14, D15, D66, C03, C04: 25.75
D01: 25.25
QHX13Nhân họcA01: 22,00
C00: 25,25
D01: 24,15
D04: 22,00
D78: 24,20
C00: 27,43
A01: 23,67
D01: 24,93
D78: 25,39
D04: 24,75
C00: 25.80
D14, D15, D66, C03, C04: 24.8
D01: 24.3
QHX15Quan hệ công chúngC00: 28,78
D01: 26,75
D04: 26,20
D78: 27,50
D01: 26,45
D04: 26,40
C00: 29,10
D78: 27,36
C00: 28.95
D14, D15, D66: 25.95
D01: 25.45
C03, C04: 26.45
QHX16Quản lý thông tinA01: 24,50
C00: 26,80
D01: 25,25
D78: 25,00
C00: 28,37
D78: 26,36
A01: 25,36
D01: 25,83
C00: 26.99
D14, D15, D66: 24.99
D01: 24.49
C03, C04: 24.99
QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01: 25,50
D01: 26,00
D78: 26,40
A01: 25,61
C00: 28,58
D01: 25,99
D78: 26,74
C00: 27.87
D14, D15, D66: 24.87
D01: 24.37
C03, C04: 25.37
QHX18Quản trị khách sạnA01: 25,50
D01: 25,50
D78: 25,50
C00: 28,26
D01: 25,71
A01: 25,46
D78: 26,38
C00: 27.49
D14, D15, D66: 24.49
D01: 23.99
C03, C04: 24.99
QHX19Quản trị văn phòngA01: 25,00
C00: 27,00
D01: 25,25
D04: 25,50
D78: 25,75
A01: 25,50
D78: 26,52
D01: 25,73
D04: 25,57
C00: 28,60
C00: 27.43
D14, D15, D66: 25.43
D01: 24.93
C03, C04: 25.43
QHX20Quốc tế họcA01: 24,00
C00: 27,70
D01: 25,40
D04: 25,25
D78: 25,75
D78: 26,18
C00: 28,55
D01: 25,33
A01: 24,68
C00: 26.50
D14, D15, D66: 23.5
D01: 23
C03, C04: 24
QHX21Tâm lý họcA01: 27,00
C00: 28,00
D01: 27,00
D04: 25,50
D78: 27,25
A01: 26,47
C00: 28,60
D01: 26,18
D78: 26,71
C00: 29.00
D14, D15. D66: 26
D01: 25.5
C03, C04: 26.5
QHX22Thông tin – thư việnA01: 23,00
C00: 25,00
D01: 23,80
D78: 24,25
D14: 26,23
D78: 25,55
D01: 24,82
C00: 27,38
C00: 25.41
D14, D15, D66: 24.41
D01: 23.91
C03, C04: 24.41
QHX23Tôn giáo họcA01: 22,00
C00: 25,00
D01: 23,50
D04: 22,60
D78: 23,50
D78: 24,78
D01: 24,49
A01: 22,95
D04: 24,75
C00: 26,73
C00: 25.00
D14, D15, D66, C03, C04: 24.00
D01: 23.5
QHX24Triết họcA01: 22,50
C00: 25,30
D01: 24,00
D04: 23,40
D78: 24,50
D78: 25,54
D01: 25,02
C00: 27,58
D04: 24,30
C00: 25.89
D14, D15, D66, C03, C04: 24.89
D01: 24.30
QHX25Văn hóa họcC00: 26,30
D01: 24,60
D04: 23,50
D78: 24,60
C00: 27,90
D78: 26,13
D04: 25,31
D01: 25,26
D14: 26,05
C00: 27.22
D14, D15, D66, C03, C04: 25.22
D01: 24.72
QHX26Văn họcC00: 26,80
D01: 25,75
D04: 24,50
D78: 25,75
D78: 26,82
C00: 28,31
D01: 25,99
D04: 25,30
C00: 27.50
D14, D15, D66, C03, C04: 25.5
D01: 25
QHX27Việt Nam họcC00: 26,00
D01: 24,50
D04: 23,00
D78: 24,75
C00: 27,75
D01: 24,97
D04: 25,29
D78: 25,68
C00: 26.62
D14, D15, D66, C03, C04: 24.62
D01: 24.12
QHX28Xã hội họcA01: 24,00
C00: 26,50
D01: 25,20
D04: 24,00
D78: 25,70
C00: 28,25
D78: 26,34
D01: 25,65
A01: 25,20
C00: 27.00
D14, D15, D66, C03, C04: 25.00
D01: 24.5
QHX13Nhật Bản họcD01: 25,50
D06: 24,00
D06: 25,00
D78: 26,43
D01: 25,75
D01, D06: 21.75
QHX08Hàn Quốc họcA01: 24,75
C00: 28,25
D01: 26,25
DD2: 24,50
D78: 26,50
C00: 29,05
D01: 26,30
A01: 26,20
D78: 27,13
DD2: 26,25
C00: 27.83
D14, D15, D66: 24.83
D01: 24.33
C03, C04: 25.33
DD2: 24.33
QHX04Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngD01: 25,77
D04: 25,17
D78: 26,45
C00: 27,98
C00: 27.30
D14, D15, D66: 25.3
D01: 24.8
C03, C04: 25.3

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa