Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải 2026 - 2027
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)
Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông Vận tải 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.
Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải trong 3 năm qua
| STT | Ngành học | Năm 2023 (Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2024 (Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2025 (Xét theo KQ thi THPT) |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 24,77 | 25,10 | 25.41 |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | 25,10 | 25,46 | 25.86 |
| 3 | Kế toán | 24,77 | 25,20 | 25.41 |
| 4 | Kinh tế | 24,96 | 25,19 | 25.15 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,80 | 24,30 | 24.02 |
| 6 | Khai thác vận tải | 24,40 | 25,07 | 24.99 |
| 7 | Kinh tế vận tải | 25,01 | 25.07 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26,15 | 26,45 | 27.52 |
| 9 | Kinh tế xây dựng | 23,98 | 24,45 | 24.08 |
| 10 | Toán ứng dụng | 22,55 | 23,91 | 24.15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 25,38 | 25,41 | 23.70 |
| 12 | Kỹ thuật môi trường | 21,90 | 22,25 | 21.38 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 23,79 | 24,93 | 25.95 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,87 | 25,66 | 24.93 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 22,85 | 24,25 | 24.71 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22,85 | 23,86 | 23.82 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 24,87 | 25,35 | 23.66 |
| 18 | Kỹ thuật điện | 23,72 | 24,63 | 23.88 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24,26 | 25,15 | 23.67 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 25,19 | 25,89 | 25.42 |
| 21 | Kỹ thuật Robot | 24,34 | 25,15 | 24.20 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 22,20 | 23,19 | 22.44 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19,25 | 20,50 | 17.94 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18,30 | 21,15 | 20.48 |
| 25 | Quản lý xây dựng | 23,51 | 23,93 | 23.24 |
| 26 | Khoa học máy tính | 25,24 | 25,41 | 24.35 |
| 27 | Quản lý đô thị và công trình | 22,55 | 23,28 | 22.62 |
| 28 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 21,60 | 22,65 | 22.28 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật) | 18,90 | – | 16.19 |
| 30 | Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt – Anh) | 24,03 | 24,40 | 23.10 |
| 31 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt – Anh) | 24,45 | 23,84 | 22.78 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 20,90 | 21,40 | 19.71 |
| 33 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) | 22,85 | 20.52 | |
| 34 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) | 23,48 | 23,51 | 21.15 |
| 35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh) | 23,85 | 23,96 | 22.63 |
| 36 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh) | 20,50 | 21,35 | 16.36 |
| 37 | Ngôn ngữ Anh | 24,10 | 25.33 | |
| 38 | Kỹ thuật máy tính | 24,55 | 23.95 | |
| 39 | Kiến trúc | 21,60 | 23.52 | |
| 40 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 22.63 | ||
| 41 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị) | 23.39 | ||
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 25.56 | ||
| 43 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 22.47 | ||
| 44 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt – Pháp) | 20.01 | ||
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt – Anh) | 17.25 | ||
| 46 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 21.44 | ||
| 47 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 21.29 |
Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất
Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.
Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên
Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên theo từng đối tượng
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm
Ưu tiên khu vực
- KV1: cộng 0,75 điểm
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm
- KV2: cộng 0,25 điểm
- KV3: không cộng điểm
2. Dựa trên học bạ THPT
Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực
Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200
Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150
4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |