Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải 2026

Văn Khoa 08/07/2026 11:50

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông Vận tải 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải trong 3 năm qua

STT
Ngành học
Năm 2023
(Xét theo KQ thi THPT)
Năm 2024
(Xét theo KQ thi THPT)
Năm 2025
(Xét theo KQ thi THPT)
1
Quản trị kinh doanh
24,7725,1025.41
2
Tài chính – Ngân hàng
25,1025,4625.86
3
Kế toán
24,7725,2025.41
4
Kinh tế
24,9625,1925.15
5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23,8024,3024.02
6
Khai thác vận tải
24,4025,0724.99
7
Kinh tế vận tải
25,0125.07
8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
26,1526,4527.52
9
Kinh tế xây dựng
23,9824,4524.08
10
Toán ứng dụng
22,5523,9124.15
11
Công nghệ thông tin
25,3825,4123.70
12Kỹ thuật môi trường
21,9022,2521.38
13Kỹ thuật cơ khí
23,7924,9325.95
14Kỹ thuật cơ điện tử
24,8725,6624.93
15Kỹ thuật nhiệt
22,8524,2524.71
16Kỹ thuật cơ khí động lực
22,8523,8623.82
17Kỹ thuật ô tô
24,8725,3523.66
18Kỹ thuật điện
23,7224,6323.88
19Kỹ thuật điện tử – viễn thông
24,2625,1523.67
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
25,1925,8925.42
21Kỹ thuật Robot
24,3425,1524.20
22Kỹ thuật xây dựng
22,2023,1922.44
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
19,2520,5017.94
24Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
18,3021,1520.48
25Quản lý xây dựng
23,5123,9323.24
26Khoa học máy tính
25,2425,4124.35
27Quản lý đô thị và công trình
22,5523,2822.62
28Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
21,6022,6522.28
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật)
18,9016.19
30Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt – Anh)
24,0324,4023.10
31Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt – Anh)
24,4523,8422.78
32Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
20,9021,4019.71
33Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)
22,8520.52
34Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)
23,4823,5121.15
35Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh)23,8523,9622.63
36Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh)
20,5021,3516.36
37Ngôn ngữ Anh24,1025.33
38Kỹ thuật máy tính24,5523.95
39Kiến trúc21,6023.52
40Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)22.63
41Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị)23.39
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)25.56
43Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)22.47
44Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt – Pháp)20.01
45Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt – Anh)17.25
46Kỹ thuật an toàn giao thông21.44
47Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)21.29

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa