Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 2026

Văn Khoa 08/07/2026 11:53

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội trong 3 năm qua

Mã xét tuyểnTên ngành/chương trình đào tạoNăm 2023Năm 2024
Năm 2025
CN1Công nghệ thông tin27,8527,828.19
CN10Công nghệ nông nghiệp22,0022,5022.00
CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27,1027,0527.90
CN12Trí tuệ nhân tạo27,2027,1227.75
CN13Kỹ thuật năng lượng23,8024,5924.87
CN16Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản27,50xx
CN17Kỹ thuật Robot25,3525,9926.00
CN2Kỹ thuật máy tính27,2526,9727.00
CN3Vật lý kỹ thuật24,2025,2425.20
CN4Cơ kỹ thuật25,6526,0326.15
CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng23,1023,9122.25
CN7Công nghệ hàng không vũ trụ24,1024,6123.96
CN14Hệ thống thông tin26,9526,8726.38
CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu26,2526,9226.73
CN6Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử25,0026,2726.73
CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông25,1526,326.63
CN8Khoa học máy tính24,1027,5827.86
CN18Thiết kế công nghiệp và đồ họa24,6424.20
CN19Công nghệ vật liệu 25.60
CN20Khoa học dữ liệu 27.38
CN21Công nghệ sinh học 22.13

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa