Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên) 2026

Văn Khoa 08/07/2026 12:00

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên) 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên) 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên) 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên) trong 3 năm qua

Ngành
Năm 2019
Năm 2020Năm 2021Năm 2022
Xét theo KQ thi THPT
Xét học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12
Xét học bạ theo điểm trung bình chung lớp 12
Xét theo KQ thi THPT
Xét học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12
Xét học bạ theo điểm trung bình chung lớp 12
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ
15
15
18
6,0

18
6,0
17,55
19,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
15

18
6,0




19,0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
15
15
18
6,0
15
18
6,0
16
19,0
Kinh tế xây dựng

15
18
6,0

18
6,0

19,0
Kế toán doanh nghiệp

15
18
6,0
186,0
19,0
Công nghệ thông tin

15
18
6,0

18
6,0


Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15


15
18
6,0


Logistics và vận tải đa phương thức

15
18
6,0





Công nghệ kỹ thuật giao thông




15




Khai thác vận tải





18
6,0


Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa