Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026

Văn Khoa 08/07/2026 12:26

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kinh tế Quốc dân 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân trong 3 năm qua

STT
Ngành
Năm 2023
(Xét theo KQ thi TN THPT)
Năm 2024
(Xét theo KQ thi TN THPT)
Năm 2025
(Xét theo KQ thi TN THPT)
1Kế toán27,04
27,2927,10
2Kiểm toán27,20
27,7928,38
3Kinh tế quốc tế27,35
27,5428.13
4Kinh doanh quốc tế27,5027,7128,60
5Marketing27,55
27,7828.12
6Quản trị kinh doanh27,25
27,1527.10
7Tài chính – Ngân hàng27,10
27,3027.34
8Kinh doanh thương mại27,35
27,5728.00
9Kinh tế học (ngành Kinh tế)27,10
27,2026.52
10Quản trị nhân lực27,10
27,2527.10
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26,75
26,7126.06
12Khoa học máy tính 35,35
35,5526.27
13Hệ thống thông tin quản lý 36,15
36,3627,50
14Bất động sản26,40
26,8325,41
15Bảo hiểm26,40
26,7124,75
16Thống kê kinh tế 36,20
36,2326.79
17Toán kinh tế 35,95
36,2026.73
18Kinh tế đầu tư27,50
27,4027.50
19Kinh tế nông nghiệp26,20
26,8524,35
20Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26,35
26,8723.50
21Ngôn ngữ Anh 36,50
35,6026,51
22Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1 25.25
23Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2 26.50
24Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3 26,42
25Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1 24.75
26Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2 25.50
27Kinh tế phát triển 27,35
27,2026.77
28Khoa học quản lý27,05
27,1026.06
29Quản lý công26,75
26,9625.42
30Quản lý tài nguyên và môi trường 26,40
26,7624.17
31Luật26,60
26,9125.96
32Luật kinh tế 26,85
27,0526,75
33Luật kinh doanh 25,50
34Luật thương mại quốc tế 26.44
35Quản lý đất đai26,55
26,8524.38
36Công nghệ thông tin 35,30
35,1725,89
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27,40
27,8928.61
38Thương mại điện tử27,65
28,0228.83
39Quản lý dự án27,15
27,1526.63
40Quan hệ công chúng27,20
28,1828,07
41Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ Ngành QTKD36,10
36,2524,92
42Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)26,45
26,5725,50
43Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)26,90
27,2025.90
44Kinh doanh số (E-BDB) / Ngành QTKD26,85
27,0026.40
45Phân tích kinh doanh (BA)/ Ngành QTKD27,15
27,4827,50
46Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ Ngành QTKD26,65
26,9625.10
47Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ Ngành QTKD26,60
26,8624,20
48Công nghệ tài chính (BFT) / Ngành TC-NH 26,75
26,9626,29
49Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 35,65
35,6524.25
50Quản trị khách sạn – Mã POHE1 25.61
51Quản lý công và chính sách (E-PMP)26,10
26,7023
52Quản trị kinh doanh (E-BBA)27,10
27,0125,64
53Kinh tế học tài chính (FE)/ Ngành Kinh tế26,9625,41
54Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 36,40
36,4227.69
55Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)27,05
27,0125.80
56Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)27,15
27,3426.79
57Kinh doanh nông nghiệp26,60
26,8523,75
58Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27,4527,25
59Quản trị lữ hành 35,65
35,7524.64
60Truyền thông Marketing 37,10
37,4927,61
61Quản trị kinh doanh thương mại 36,85
36,5926.29
62Quản lý thị trường 35,65
35,8824.66
63Thẩm định giá35,85
36,0524.55
64Hệ thống thông tin 35,9426,38
65An toàn thông tin 35,0025,59
66Tài chính và Đầu tư (BFI)/ Ngành Tài chính-Ngân hàng 36,3626.27
67Khoa học dữ liệu 35,4626.13
68Trí tuệ nhân tạo 34,5025.44
69Kỹ thuật phần mềm 34,0624.70
70Quản trị giải trí và sự kiện 36,5525.89
71Quản trị khách sạn 35,8026.25
72Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 26.78
73Quan hệ lao động 25

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa