Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 - 2027
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)
Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kinh tế Quốc dân 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân trong 3 năm qua
| STT | Ngành | Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
| 1 | Kế toán | 27,04 | 27,29 | 27,10 |
| 2 | Kiểm toán | 27,20 | 27,79 | 28,38 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 27,35 | 27,54 | 28.13 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 27,50 | 27,71 | 28,60 |
| 5 | Marketing | 27,55 | 27,78 | 28.12 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 27,25 | 27,15 | 27.10 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 27,10 | 27,30 | 27.34 |
| 8 | Kinh doanh thương mại | 27,35 | 27,57 | 28.00 |
| 9 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 27,10 | 27,20 | 26.52 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 27,10 | 27,25 | 27.10 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26,75 | 26,71 | 26.06 |
| 12 | Khoa học máy tính | 35,35 | 35,55 | 26.27 |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 36,15 | 36,36 | 27,50 |
| 14 | Bất động sản | 26,40 | 26,83 | 25,41 |
| 15 | Bảo hiểm | 26,40 | 26,71 | 24,75 |
| 16 | Thống kê kinh tế | 36,20 | 36,23 | 26.79 |
| 17 | Toán kinh tế | 35,95 | 36,20 | 26.73 |
| 18 | Kinh tế đầu tư | 27,50 | 27,40 | 27.50 |
| 19 | Kinh tế nông nghiệp | 26,20 | 26,85 | 24,35 |
| 20 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 26,35 | 26,87 | 23.50 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 36,50 | 35,60 | 26,51 |
| 22 | Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1 | 25.25 | ||
| 23 | Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2 | 26.50 | ||
| 24 | Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3 | 26,42 | ||
| 25 | Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1 | 24.75 | ||
| 26 | Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2 | 25.50 | ||
| 27 | Kinh tế phát triển | 27,35 | 27,20 | 26.77 |
| 28 | Khoa học quản lý | 27,05 | 27,10 | 26.06 |
| 29 | Quản lý công | 26,75 | 26,96 | 25.42 |
| 30 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 26,40 | 26,76 | 24.17 |
| 31 | Luật | 26,60 | 26,91 | 25.96 |
| 32 | Luật kinh tế | 26,85 | 27,05 | 26,75 |
| 33 | Luật kinh doanh | 25,50 | ||
| 34 | Luật thương mại quốc tế | 26.44 | ||
| 35 | Quản lý đất đai | 26,55 | 26,85 | 24.38 |
| 36 | Công nghệ thông tin | 35,30 | 35,17 | 25,89 |
| 37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27,40 | 27,89 | 28.61 |
| 38 | Thương mại điện tử | 27,65 | 28,02 | 28.83 |
| 39 | Quản lý dự án | 27,15 | 27,15 | 26.63 |
| 40 | Quan hệ công chúng | 27,20 | 28,18 | 28,07 |
| 41 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ Ngành QTKD | 36,10 | 36,25 | 24,92 |
| 42 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 26,45 | 26,57 | 25,50 |
| 43 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26,90 | 27,20 | 25.90 |
| 44 | Kinh doanh số (E-BDB) / Ngành QTKD | 26,85 | 27,00 | 26.40 |
| 45 | Phân tích kinh doanh (BA)/ Ngành QTKD | 27,15 | 27,48 | 27,50 |
| 46 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ Ngành QTKD | 26,65 | 26,96 | 25.10 |
| 47 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ Ngành QTKD | 26,60 | 26,86 | 24,20 |
| 48 | Công nghệ tài chính (BFT) / Ngành TC-NH | 26,75 | 26,96 | 26,29 |
| 49 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 35,65 | 35,65 | 24.25 |
| 50 | Quản trị khách sạn – Mã POHE1 | 25.61 | ||
| 51 | Quản lý công và chính sách (E-PMP) | 26,10 | 26,70 | 23 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 27,10 | 27,01 | 25,64 |
| 53 | Kinh tế học tài chính (FE)/ Ngành Kinh tế | – | 26,96 | 25,41 |
| 54 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) | 36,40 | 36,42 | 27.69 |
| 55 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 27,05 | 27,01 | 25.80 |
| 56 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 27,15 | 27,34 | 26.79 |
| 57 | Kinh doanh nông nghiệp | 26,60 | 26,85 | 23,75 |
| 58 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) | 27,45 | 27,25 | |
| 59 | Quản trị lữ hành | 35,65 | 35,75 | 24.64 |
| 60 | Truyền thông Marketing | 37,10 | 37,49 | 27,61 |
| 61 | Quản trị kinh doanh thương mại | 36,85 | 36,59 | 26.29 |
| 62 | Quản lý thị trường | 35,65 | 35,88 | 24.66 |
| 63 | Thẩm định giá | 35,85 | 36,05 | 24.55 |
| 64 | Hệ thống thông tin | 35,94 | 26,38 | |
| 65 | An toàn thông tin | 35,00 | 25,59 | |
| 66 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ Ngành Tài chính-Ngân hàng | 36,36 | 26.27 | |
| 67 | Khoa học dữ liệu | 35,46 | 26.13 | |
| 68 | Trí tuệ nhân tạo | 34,50 | 25.44 | |
| 69 | Kỹ thuật phần mềm | 34,06 | 24.70 | |
| 70 | Quản trị giải trí và sự kiện | 36,55 | 25.89 | |
| 71 | Quản trị khách sạn | 35,80 | 26.25 | |
| 72 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.78 | ||
| 73 | Quan hệ lao động | 25 |
Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất
Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.
Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên
Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên theo từng đối tượng
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm
Ưu tiên khu vực
- KV1: cộng 0,75 điểm
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm
- KV2: cộng 0,25 điểm
- KV3: không cộng điểm
2. Dựa trên học bạ THPT
Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực
Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200
Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150
4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |