Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026 - 2027
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM trong 3 năm qua
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 25,25 | 24,00 | 19.50 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 25,00 | 34,5* | 31.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2, 3+1, 4+0) | | 30* | 26.00 |
| 4 | Quản trị Kinh doanh | 23,50 | 22,50 | 22.00 |
| 5 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) | | 18,00 | 20.75 |
| 6 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | | 18,00 | 20.75 |
| 7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | | 18,00 | 20.75 |
| 8 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | | 18,00 | 20.75 |
| 9 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | | 18,00 | 20.75 |
| 10 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) | | 18,00 | 20.75 |
| 11 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) | | 18,00 | 20.75 |
| 12 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | | | 20.75 |
| 13 | Công nghệ Sinh học | 20,00 | 20,50 | 18.50 |
| 14 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | | 18,00 | 19.75 |
| 15 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | | 18,00 | 19.75 |
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 19,00 | 19,00 | 18.50 |
| 17 | Công nghệ Thông tin | 25,00 | 24,00 | 21.00 |
| 18 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | | 20.00 | |
| 19 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | | 20.00 | |
| 20 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) | | 20.00 | |
| 21 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | | 21,00 | 20.00 |
| 22 | Hóa học (Hóa Sinh) | 19,00 | 19,00 | 18.50 |
| 23 | Kỹ thuật Y sinh | 22,00 | 21,00 | 19.50 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 21,00 | 21,00 | 19.50 |
| 25 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | | 18,00 | 17.50 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá | 21,00 | 21,50 | 19.50 |
| 27 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 19,00 | 18,00 | 19.50 |
| 28 | Tài chính – Ngân hàng | 23,00 | 22,50 | 22.00 |
| 29 | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) | | 20,00 | 20.75 |
| 30 | Kế toán | 23,00 | 22,50 | 22.00 |
| 31 | Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) | | 20,00 | 20.75 |
| 32 | Kỹ Thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 21,00 | 21,00 | 19.50 |
| 33 | Kỹ Thuật Xây dựng | 18,00 | 18,00 | 19.50 |
| 34 | Kỹ Thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | | 18,00 | 17.50 |
| 35 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | 19,00 | 20,00 | 21.00 |
| 36 | Khoa học Dữ liệu | 25,00 | 24,00 | 21.00 |
| 37 | Kỹ thuật Hóa học | 20,00 | 19,50 | 18.50 |
| 38 | Khoa học máy tính | 25,00 | 24,00 | 21.00 |
| 39 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | | 21,00 | 20.00 |
| 40 | Quản lý xây dựng | 18,00 | 18,00 | 19.50 |
| 41 | Marketing | | 23,00 | 22.00 |
| 42 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | | 23,25 | 22.00 |
| 43 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | | 18,00 | 21.00 |
Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất
Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.
Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên
Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên theo từng đối tượng
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm
Ưu tiên khu vực
- KV1: cộng 0,75 điểm
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm
- KV2: cộng 0,25 điểm
- KV3: không cộng điểm
2. Dựa trên học bạ THPT
Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực
Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200
Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150
4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |