Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026

Văn Khoa 20/07/2026 14:48

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM trong 3 năm qua

STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
25,25

24,00
19.50
2
Ngôn ngữ Anh
25,00

34,5*
31.00
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2, 3+1, 4+0)
30*
26.00
4Quản trị Kinh doanh
23,50

22,50
22.00
5Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

18,00
20.75
6Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

18,00
20.75
7Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

18,00
20.75
8Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

18,00
20.75
9Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

18,00
20.75
10Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

18,00
20.75
11Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)

18,00
20.75
12Quản trị Kinh doanh
(CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)


20.75
13Công nghệ Sinh học
20,00

20,50
18.50
14Công nghệ sinh học
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

18,00
19.75
15Công nghệ sinh học định hướng Y sinh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

18,00
19.75
16Công nghệ Thực phẩm
19,00

19,00
18.50
17Công nghệ Thông tin
25,00

24,00
21.00
18Công nghệ Thông tin
(CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

20.00
19Công nghệ Thông tin
(CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

20.00
20Công nghệ Thông tin
(CTLK với ĐH Deakin) (3+1)

20.00
21Công nghệ thông tin
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

21,0020.00
22Hóa học (Hóa Sinh)
19,00

19,00
18.50
23Kỹ thuật Y sinh
22,00

21,00
19.50
24Kỹ thuật điện tử, viễn thông
21,00

21,00
19.50
25Kỹ thuật điện tử, viễn thông
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

18,00
17.50
26Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá
21,00
21,50
19.50
27Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
19,00
18,00
19.50
28Tài chính – Ngân hàng
23,00

22,50
22.00
29Tài chính
(Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

20,00
20.75
30Kế toán
23,00
22,50
22.00
31Kế toán
(Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

20,00
20.75
32Kỹ Thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
21,00
21,00
19.50
33Kỹ Thuật Xây dựng
18,00

18,00
19.50
34Kỹ Thuật Xây dựng
(Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

18,00
17.50
35Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
19,00
20,00
21.00
36Khoa học Dữ liệu
25,00

24,00
21.00
37Kỹ thuật Hóa học
20,00

19,50
18.50
38Khoa học máy tính
25,00

24,00
21.00
39Khoa học máy tính
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

21,00
20.00
40Quản lý xây dựng
18,00

18,00
19.50
41Marketing
23,00
22.00
42Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

23,25
22.00
43Thống kê (Thống kê ứng dụng)
18,00
21.00

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO