Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi 2026 - 2027
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Thủy Lợi 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi trong 3 năm qua
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16,50 | 18,00 | 18.48 | 23.46 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 16,25 | 18,00 | 18.49 | 23.48 |
| 3 | Kỹ thuật ô tô | 24,25 | 20,00 | 22.50 | 27.06 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23,45 | 20,00 | 23.33 | 28.00 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 25,25 | 22,00 | 23.23 | 27.89 |
| 6 | Hệ thống thông tin | 24,45 | 22,00 | 21.75 | 26.29 |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm | 24,60 | 22,00 | 21.55 | 26.11 |
| 8 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 16,00 | 18,00 | 18.00 | 22.67 |
| 9 | Kỹ thuật môi trường | 16,05 | 18,00 | 17.75 | 22.27 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16,15 | 18,00 | 19.48 | 24.34 |
| 11 | Kỹ thuật điện | 22,20 | 20,00 | 22.00 | 26.50 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24,10 | 20,00 | 24.10 | 28.87 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16,00 | 18,00 | 18.50 | 23.50 |
| 14 | Quản lý xây dựng | 21,70 | 18,00 | 19.96 | 24.75 |
| 15 | Kỹ thuật hóa học | 16,15 | 18,00 | 20.50 | 25.21 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 16,05 | 18,00 | 18.76 | 23.72 |
| 17 | Kinh tế | 24,60 | 21,00 | 21.91 | 26.42 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 24,90 | 21,00 | 22.10 | 26.61 |
| 19 | Kế toán | 24,65 | 21,00 | 22.25 | 26.78 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 23,80 | 22,00 | 22.12 | 26.63 |
| 21 | An ninh mạng | 22,00 | 22.04 | 26.54 | |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | 22,05 | 20,00 | 22.60 | 27.18 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22,90 | 20,00 | 22.50 | 27.06 |
| 24 | Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh | 20,00 | 21.15 | 25.77 | |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 19,00 | 18,00 | 18.76 | 23.72 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | 23,55 | 21,00 | 22.59 | 27.17 |
| 27 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 18,00 | 19.00 | 23.93 | |
| 28 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 18,00 | 18.00 | 22.66 | |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 19,70 | 20,00 | 20.73 | 25.41 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,70 | 21,00 | 23.00 | 27.63 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,80 | 21,00 | 21.48 | 26.05 |
| 32 | Thương mại điện tử | 24,65 | 21,00 | 22.98 | 27.61 |
| 33 | Tài chính – Ngân hàng | 21,00 | 22.26 | 26.79 | |
| 34 | Kiểm toán | 21,00 | 21.44 | 26.02 | |
| 35 | Kinh tế số | 21,00 | 22.11 | 26.62 | |
| 36 | Luật | 21,00 | 25.17 | 30.00 | |
| 37 | Luật kinh tế | 21,00 | 25.50 | 30.00 | |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,00 | 25.45 | 30.00 | |
| 39 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 20.75 | 25.43 | ||
| 40 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | 18.09 | 22.82 | ||
| 41 | Chương trình Công nghệ tài chính | 19.50 | 24.36 | ||
Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất
Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.
Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên
Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên theo từng đối tượng
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm
Ưu tiên khu vực
- KV1: cộng 0,75 điểm
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm
- KV2: cộng 0,25 điểm
- KV3: không cộng điểm
2. Dựa trên học bạ THPT
Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực
Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200
Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150
4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |