Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:03

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Thủy Lợi
Trường Đại học Thủy Lợi

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Thủy Lợi 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi trong 3 năm qua

STTNgànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét học bạ
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủy16,50
18,0018.4823.46
2Kỹ thuật tài nguyên nước16,25
18,0018.4923.48
3Kỹ thuật ô tô24,25
20,0022.5027.06
4Kỹ thuật cơ điện tử23,45
20,0023.3328.00
5Công nghệ thông tin25,25
22,0023.2327.89
6Hệ thống thông tin24,45
22,0021.7526.29
7Kỹ thuật phần mềm24,60
22,0021.5526.11
8Kỹ thuật cấp thoát nước16,00
18,0018.0022.67
9Kỹ thuật môi trường16,05
18,0017.7522.27
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng16,15
18,0019.4824.34
11Kỹ thuật điện22,2020,0022.0026.50
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24,10
20,0024.1028.87
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16,00
18,0018.5023.50
14Quản lý xây dựng21,70
18,0019.9624.75
15Kỹ thuật hóa học16,15
18,0020.5025.21
16Công nghệ sinh học16,05
18,0018.7623.72
17Kinh tế24,60
21,0021.9126.42
18Quản trị kinh doanh24,90
21,0022.1026.61
19Kế toán24,65
21,0022.2526.78
20Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu23,80
22,0022.1226.63
21An ninh mạng 22,0022.0426.54
22Kỹ thuật cơ khí22,05
20,0022.6027.18
23Kỹ thuật điện tử – viễn thông22,90
20,0022.5027.06
24Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh 20,0021.1525.77
25Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)19,00
18,0018.7623.72
26Ngôn ngữ Anh23,5521,0022.5927.17
27Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 18,0019.0023.93
28Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 18,0018.0022.66
29Kinh tế xây dựng19,70
20,0020.7325.41
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24,70
21,0023.0027.63
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,80
21,0021.4826.05
32Thương mại điện tử24,65
21,0022.9827.61
33Tài chính – Ngân hàng 21,0022.2626.79
34Kiểm toán 21,0021.4426.02
35Kinh tế số 21,0022.1126.62
36Luật 21,0025.1730.00
37Luật kinh tế 21,0025.5030.00
38Ngôn ngữ Trung Quốc 21,0025.4530.00
39Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) 20.7525.43
40Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế 18.0922.82
41Chương trình Công nghệ tài chính 19.5024.36

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa