Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:17

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trong 3 năm qua

STTChuyên ngànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
PT1PT2PT3Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPT
1Kinh tế vận tải biển24,50
24,25
25.5023.7
2Kinh tế vận tải thủy23,50
23,00
24.7522.75
3Logistics và chuỗi cung ứng25,75
25,25
26.2525.00
4Kinh tế ngoại thương25,00
24,75
25.7523.75
5Quản trị kinh doanh24,00
23,50
24.5022.5
6Quản trị tài chính kế toán23,25
23,00
24.5022.15
7Quản trị tài chính ngân hàng23,00
22,75
24.2522.00
8Luật hàng hải22,50
22,00
23.5023.25
9Điều khiển tàu biển22,00
22,00
25,00
23.5022.25
10Khai thác máy tàu biển20,50
17,00
24,00
22.5021.00
11Quản lý hàng hải23,50
22,00
27,50
23.7523.50
12Điện tử viễn thông22,00
21,00
26,00
23.0022.00
13Điện tự động giao thông vận tải21,00
20,00
24,00
21.5020.5
14Điện tự động công nghiệp23,75
21,00
26,50
24.5023.5
15Tự động hóa hệ thống điện22,50
20,00
25,50
23.5022.25
16Máy tàu thủy21,00
17,00
22,00
22.5020.5
17Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi19,50
17,00
21,00
21.0020.00
18Đóng tàu và công trình ngoài khơi18,00
17,00
21,00
21.0019.50
19Máy và tự động công nghiệp22,5020,0024,0022.2521.0
20Máy và tự động hóa xếp dỡ21,50
19,50
23,25
21.5020.25
21Kỹ thuật cơ khí21,50
19,00
25,00
22.7521.75
22Kỹ thuật cơ điện tử23,00
19,00
25,75
24.0022.75
23Kỹ thuật ô tô24,00
20,00
27,25
24.5022.5
24Kỹ thuật nhiệt lạnh21,75
20,00
24,50
22.5020.5
25Xây dựng công trình thủy18,00
17,00
22,00
20.0019.00
26Kỹ thuật an toàn hàng hải20,00
17,00
23,50
21.5020.5
27Xây dựng dân dụng và công nghiệp19,00
17,00
22,00
20.5019.5
28Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng18,00
17,00
22,00
20.0019.00
29Kiến trúc và nội thất19,00
17,00
22,00
19.0019.00
30Công nghệ thông tin24,50
24,00
27,75
25,0023.5
31Công nghệ phần mềm23,50
27,0021,50
24.2522.25
32Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính22,50
21,50
26,50
23.2521.5
33Kỹ thuật môi trường21,25
19,00
24,00
21,0020.75
34Kỹ thuật công nghệ hóa học19,00
17,00
22,00
20,5019.5
35Quản lý công trình xây dựng21,00
19,00
25,00
21.5020.25
36Tiếng Anh thương mại
(TA hệ số 2)
32,25
32,00
31.7527.00
37Ngôn ngữ Anh
(TA hệ số 2)
32,50
32,25
32,0028.5
38Quản lý kỹ thuật công nghiệp22,75
20,00
25,00
22.5021.75
39Luật kinh doanh 23.0023.00
40Truyền thông Marketing 23.15

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa