Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026

Văn Khoa 21/07/2026 12:24

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì trong 3 năm qua

STTNgành họcNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét học bạ Xét KQ thi THPTXét học bạ Xét KQ thi THPTXét học bạ
1Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích)16,00
18,00
16,0018,0015.0018.00
2Công nghệ kỹ thuật Hóa học16,00
18,00
16,0018,0015.0018.00
3Công nghệ kỹ thuật Môi trường15,00
16,00
16,0018,0015.0018.00
4Công nghệ kỹ thuật Cơ khí16,00
18,00
16,0018,0015.0018.00
5Công nghệ kỹ thuật ô tô18,00
21,00
18,0020,0015.0018.00
6Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử18,00
20,00
17,0019,0015.0018.00
7Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa16,00
18,00
17,0019,0015.0018.00
8Công nghệ Thông tin18,00
20,00
17,0019,0015.0018.00
9Kế toán17,00
20,00
17,0019,0015.0018.00
10Quản trị kinh doanh16,00
18,00
16,0018,0015.0018.00
11Ngôn ngữ Anh17,00
20,00
17,0019,0015.0018.00
12Công nghệ thực phẩm16,00
18,00
16,0018,0015.0018.00
13Ngôn ngữ Trung Quốc 17,0019,0015.0018.00

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Văn Khoa