Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 - 2027
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì trong 3 năm qua
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15,00 | 16,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18,00 | 21,00 | 18,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 18,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa | 16,00 | 18,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 18,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Kế toán | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | ||
Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất
Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.
Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên
Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên theo từng đối tượng
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm
Ưu tiên khu vực
- KV1: cộng 0,75 điểm
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm
- KV2: cộng 0,25 điểm
- KV3: không cộng điểm
2. Dựa trên học bạ THPT
Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực
Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200
Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150
4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |